Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công sửa chữa nhà trưng bày (Nhà truyền thống), Nhà Trung tâm VHTT; Đồi cỏ; Nhà nghỉ chân; Sân đường - Bồn hoa - Mương thoát nước; San lắp mặt bằng; Đài nước; Cấp điện tổng thể; Cấp nước tổng thể, cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công sửa chữa nhà trưng bày (Nhà truyền thống), Nhà Trung tâm VHTT; Đồi cỏ; Nhà nghỉ chân; Sân đường - Bồn hoa - Mương thoát nước; San lắp mặt bằng; Đài nước; Cấp điện tổng thể; Cấp nước tổng thể, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 19:09:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,131,819,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 20,2678 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 19,055 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 257,202 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 251,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 128,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,7444 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,0676 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lam, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,1631 | m3 |
| 12 | Cao su | Chương V của E-HSMT | 2,3764 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,764 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,4346 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7549 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,0911 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6203 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0973 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4349 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4898 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,2682 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3073 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8401 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9764 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2391 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1808 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,0576 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 190,08 | m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,0483 | m3 |
| 30 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 27,795 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,008 | m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,0218 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 135,416 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 188,12 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 219,3348 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 303,668 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 62,0323 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 92,932 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,618 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,1549 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 145,9784 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 145,9784 | m2 |
| 43 | Bả matit vào tường | Chương V của E-HSMT | 291,9568 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 397,7203 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 145,9784 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 543,6987 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 27,27 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 80x80cm | Chương V của E-HSMT | 218,1475 | m2 |
| 49 | Cung cấp lục bình đúc sẳn cao 0,62mm | Chương V của E-HSMT | 194 | cái |
| 50 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 28,8176 | m2 |
| 51 | Bả matit lan can lục bình | Chương V của E-HSMT | 57,6352 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,6352 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 16,9488 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Chương V của E-HSMT | 226,92 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép+cầu phong + li tô | Chương V của E-HSMT | 3,792 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,792 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 328,332 | 1m2 |
| 58 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 86,346 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,6576 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi gỗ | Chương V của E-HSMT | 22,44 | 1m2 cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ gỗ | Chương V của E-HSMT | 42,024 | 1m2 cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (80W-220V) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m (40W-220V) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần đảo (75W-220V) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 cực 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các Automat 40A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa dẻo 30x10 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 72 | Lắp đặt đế nối đơn 100x54x4 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt mặt 2 lổ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt mặt 3 lổ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt mặt 4 lổ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng KT 450x300x170 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Tắc kê nhựa, ốc vít 6 ly | Chương V của E-HSMT | 2 | bọc |
| 78 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| B | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 15,4664 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 18,784 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 208,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 87,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 300,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,133 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,201 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lam, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 10 | Cao su | Chương V của E-HSMT | 2,5534 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,534 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,553 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2794 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9457 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8191 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1037 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6282 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1515 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1113 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0679 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,6686 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 143,88 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 22,74 | m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,2228 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp đá granite | Chương V của E-HSMT | 29,0115 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,008 | m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,8653 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 97,0447 | m2 |
| 34 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 105,5124 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 76,712 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 94,57 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,9128 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 81,9128 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,9128 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,56 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,4522 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 205,652 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 205,652 | m2 |
| 44 | Bả matit vào tường | Chương V của E-HSMT | 403,204 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 252,7325 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 197,552 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 458,3845 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800 | Chương V của E-HSMT | 230,7469 | m2 |
| 49 | Cung cấp lục bình đúc sẳn cao 0,62m | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 50 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 7,4462 | m2 |
| 51 | Bả matit lan can lục bình | Chương V của E-HSMT | 7,4462 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,4462 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 5,5166 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,0453 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 2,3417 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,0453 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 2,3417 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 439,6534 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,1795 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi gỗ | Chương V của E-HSMT | 28,134 | 1m2 cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ gỗ | Chương V của E-HSMT | 24,514 | 1m2 cấu kiện |
| 64 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Chương V của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (80W-220V) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m (40W-220V) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường (65W-220V) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 cực 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các Automat 40A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa dẻo 30x10 mm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 75 | Lắp đặt đế nối đơn 100x54x4 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt mặt 2 lổ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt mặt 4 lổ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện tổng KT 450x300x170 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Tắc kê nhựa, ốc vít 6 ly | Chương V của E-HSMT | 2 | bọc |
| 80 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ CHÂN | |||
| 1 | San đầm bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,1097 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,8901 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,345 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,4347 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3553 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0451 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8739 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép sàn nền | Chương V của E-HSMT | 0,2116 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7544 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1147 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2666 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,0326 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3652 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6873 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,7649 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,624 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,1935 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 62,5806 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,4455 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,8 | m |
| 40 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,176 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 8,624 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 160,2196 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 168,8436 | m2 |
| 44 | Ốp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu vàng | Chương V của E-HSMT | 33,0845 | m2 |
| 46 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Chương V của E-HSMT | 45,1722 | m2 |
| 47 | Cung cấp lục bình đúc sẳn cao 0,62m | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 48 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 10,912 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 21,824 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,824 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐỒI CỎ, SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đấp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 15,1607 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2722 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,0563 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 5,952 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 63,04 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,88 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,8229 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,519 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,045 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5549 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2884 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 154 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 2,6801 | tấn |
| 19 | Cao su | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 100m2 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 40x40x4cm | Chương V của E-HSMT | 208,51 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,452 | m3 |
| 22 | Cao su | Chương V của E-HSMT | 4,132 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,9913 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,3199 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,728 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,7914 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 201,312 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,32 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 18,64 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,5616 | m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 139,2522 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5992 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,8219 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,7668 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,5428 | m3 |
| 36 | Cao su | Chương V của E-HSMT | 0,9739 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3401 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3316 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8071 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,3641 | tấn |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,9568 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,3737 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 490,4667 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,0768 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 182 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Chương V của E-HSMT | 35,2013 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 35,2013 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC THỔNG THỂ + ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2633 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0601 | tấn |
| 3 | Gia công thép bản đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2195 | tấn |
| 4 | Lắp thép bản đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2195 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,55 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,334 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,4125 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,432 | m3 |
| 14 | Cao su | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2316 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6034 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6965 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,84 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,24 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 68,4 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống cấp nước PE ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống cấp nước PE ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Đầu phun tưới nước tự động D6mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 48 | Khởi thủy D20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 49 | Giảm ống D20 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Máy bơm nước 3HP (Kèm tủ điện điều + biến tăng) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Phụ kiện dành cho hệ thống tưới tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 + giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt van khoá, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khoá, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 57 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,0548 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 102,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0582 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,362 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3244 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Chương V của E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 9 | Lắp chóa huỳnh quang | Chương V của E-HSMT | 8 | choá |
| 10 | Trụ sắt tráng kẻm cao 6M, cần đèn đôi Ø60 (cao 2,0m- vươn xa 1,5m, đèn led 90W-220V) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Trụ đèn led sân vườn cần đèn đôi, bóng led 12W, cao 3,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Đèn led trụ chiếu sáng, trang trí lối đi sân vườn cao 1,1m-1,5m | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 13 | Đèn led pha bóng led 18W- đổi màu RGB-Hatch cây xanh , biểu tượng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đèn led trang trí và chiếu sáng lối đi bóng 9W- cao 0,6m | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa lập lại | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Cáp điện ngầm chiếu sáng CXV-3x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 17 | Cáp điện hạ thế CXV 3x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 luồng cáp chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 19 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng công cộng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt ống STK, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w-220v, tự bật sáng khi có sự cố mất điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực -16A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt ống điện chịu lực D16mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện CV (2x 2,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, âm tường, trần | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói (moke detector), gắn ốp trần | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt loa báo cháy (Alarm Sounder) | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 vùng - FCP (Fire Alarm Control panel) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV/Fr-2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC d16 mm | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Trụ đở (Thép không rỉ d49 và bộ chân đế) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây cáp bọc đồng 70,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp bọc đồng 95,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20x2400 | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 21 | Kẹp cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt cổ dê kẹp ống uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 68,608 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 48,0256 | m3 |
| 3 | Trồng Cây Giáng Hương Cao >= 3.5m, Đk gốc >=12cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V của E-HSMT | 129 | cây |
| 4 | Trồng Cây Lim Xẹt cao>= 3.5m, Đk gốc >= 15cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 5 | Trồng Cây Tuyết Sơn Phi Hồng cao > = 40cm (25 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 6 | Trồng cỏ chỉ nhật | Chương V của E-HSMT | 1.150 | m2 |
| 7 | Trồng Cỏ lá gừng thái | Chương V của E-HSMT | 1.601,37 | m2 |
| 8 | Phân bò | Chương V của E-HSMT | 57,7426 | m3 |
| 9 | tro trấu | Chương V của E-HSMT | 28,8713 | m3 |
| 10 | Xơ dừa | Chương V của E-HSMT | 28,8713 | m3 |
| 11 | Phân DAP | Chương V của E-HSMT | 920,811 | kg |
| 12 | Cung cấp cừ tràm ngọn 3,8cm dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 1.500,8 | m |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW, đối với đô thị loại II | Chương V của E-HSMT | 2.476,233 | 100 m2/lần |
| 14 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện, đối với đô thị loại II | Chương V của E-HSMT | 45 | 100 m2/lần |
| 15 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1,5KW, đối với đô thị loại II | Chương V của E-HSMT | 120,6 | 100 cây/lần |
| 16 | Làm cỏ tạp | Chương V của E-HSMT | 82,5411 | 100 m2/lần |
| 17 | Bón phân thảm cỏ | Chương V của E-HSMT | 82,5411 | 100 m2/lần |
| 18 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V của E-HSMT | 82,5411 | 100 m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3697729E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7395458E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.392.274.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 31.961.370.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.392.274.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
31.961.370.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi