Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công sửa chữa nhà trưng bày (Nhà truyền thống), Nhà Trung tâm VHTT; Đồi cỏ; Nhà nghỉ chân; Sân đường - Bồn hoa - Mương thoát nước; San lắp mặt bằng; Đài nước; Cấp điện tổng thể; Cấp nước tổng thể, cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661531-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công sửa chữa nhà trưng bày (Nhà truyền thống), Nhà Trung tâm VHTT; Đồi cỏ; Nhà nghỉ chân; Sân đường - Bồn hoa - Mương thoát nước; San lắp mặt bằng; Đài nước; Cấp điện tổng thể; Cấp nước tổng thể, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210140801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 19:09:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,131,819,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 20,2678 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 19,055 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 257,202 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 29,48 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 251,1 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 1,08 m3
7 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 128,52 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 0,79 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,7444 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,0676 m3
11 Bê tông lanh tô, lam, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,1631 m3
12 Cao su Chương V của E-HSMT 2,3764 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,764 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,4346 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,7549 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,0911 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6203 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0973 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4349 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4898 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,2682 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3073 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8401 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,9764 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2391 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1808 tấn
27 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,0576 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 190,08 m2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,0483 m3
30 Lát đá tự nhiên bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 27,795 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,008 m2
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,0218 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 135,416 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 188,12 m
35 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 219,3348 m
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 303,668 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 62,0323 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 92,932 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,618 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,1549 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 145,9784 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 145,9784 m2
43 Bả matit vào tường Chương V của E-HSMT 291,9568 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 397,7203 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 145,9784 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 543,6987 m2
47 Ốp chân tường, đá chẻ Chương V của E-HSMT 27,27 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 80x80cm Chương V của E-HSMT 218,1475 m2
49 Cung cấp lục bình đúc sẳn cao 0,62mm Chương V của E-HSMT 194 cái
50 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT 28,8176 m2
51 Bả matit lan can lục bình Chương V của E-HSMT 57,6352 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 57,6352 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 16,9488 m2
54 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Chương V của E-HSMT 226,92 m2
55 Gia công xà gồ thép+cầu phong + li tô Chương V của E-HSMT 3,792 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,792 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 328,332 1m2
58 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Chương V của E-HSMT 86,346 m2
59 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,6576 100m2
60 Lắp dựng cửa đi gỗ Chương V của E-HSMT 22,44 1m2 cấu kiện
61 Lắp dựng cửa sổ gỗ Chương V của E-HSMT 42,024 1m2 cấu kiện
62 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (80W-220V) Chương V của E-HSMT 10 bộ
63 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m (40W-220V) Chương V của E-HSMT 14 bộ
64 Lắp đặt quạt trần đảo (75W-220V) Chương V của E-HSMT 8 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220V Chương V của E-HSMT 10 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 cực 16A-220V Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt các Automat 40A-220V Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt dây đơn ruột đồng 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 170 m
69 Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 570 m
70 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
71 Lắp đặt ống nhựa dẻo 30x10 Chương V của E-HSMT 220 m
72 Lắp đặt đế nối đơn 100x54x4 Chương V của E-HSMT 7 cái
73 Lắp đặt mặt 2 lổ Chương V của E-HSMT 5 cái
74 Lắp đặt mặt 3 lổ Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt mặt 4 lổ Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Tủ điện tổng KT 450x300x170 Chương V của E-HSMT 1 hộp
77 Tắc kê nhựa, ốc vít 6 ly Chương V của E-HSMT 2 bọc
78 Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT 5 cuộn
B HẠNG MỤC: TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 15,4664 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 18,784 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 208,28 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 87,08 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 300,8 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 1,133 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,336 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,201 m3
9 Bê tông lanh tô, lam, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,034 m3
10 Cao su Chương V của E-HSMT 2,5534 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,534 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,553 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2794 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9457 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3024 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8191 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0149 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0836 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1538 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1037 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,26 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6282 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,1515 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1113 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0679 tấn
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,6686 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 143,88 m2
28 Ốp chân tường đá chẻ Chương V của E-HSMT 22,74 m2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,2228 m3
30 Lát đá bậc tam cấp đá granite Chương V của E-HSMT 29,0115 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,008 m2
32 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,8653 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 97,0447 m2
34 Đắp gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 105,5124 m
35 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 76,712 m
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 94,57 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,9128 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 81,9128 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,9128 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,56 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,4522 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 205,652 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 205,652 m2
44 Bả matit vào tường Chương V của E-HSMT 403,204 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 252,7325 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 197,552 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 458,3845 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800 Chương V của E-HSMT 230,7469 m2
49 Cung cấp lục bình đúc sẳn cao 0,62m Chương V của E-HSMT 56 cái
50 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT 7,4462 m2
51 Bả matit lan can lục bình Chương V của E-HSMT 7,4462 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,4462 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 5,5166 m2
54 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,0453 tấn
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V của E-HSMT 2,3417 tấn
56 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,1755 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,0453 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 2,3417 tấn
59 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,1755 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 439,6534 1m2
61 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,1795 100m2
62 Lắp dựng cửa đi gỗ Chương V của E-HSMT 28,134 1m2 cấu kiện
63 Lắp dựng cửa sổ gỗ Chương V của E-HSMT 24,514 1m2 cấu kiện
64 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Chương V của E-HSMT 40,6 m2
65 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (80W-220V) Chương V của E-HSMT 12 bộ
66 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m (40W-220V) Chương V của E-HSMT 3 bộ
67 Lắp đặt quạt treo tường (65W-220V) Chương V của E-HSMT 9 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220V Chương V của E-HSMT 14 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 cực 16A-220V Chương V của E-HSMT 6 cái
70 Lắp đặt các Automat 40A-220V Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt dây đơn ruột đồng 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 130 m
72 Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
73 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
74 Lắp đặt ống nhựa dẻo 30x10 mm Chương V của E-HSMT 160 m
75 Lắp đặt đế nối đơn 100x54x4 Chương V của E-HSMT 7 cái
76 Lắp đặt mặt 2 lổ Chương V của E-HSMT 8 cái
77 Lắp đặt mặt 4 lổ Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Tủ điện tổng KT 450x300x170 Chương V của E-HSMT 1 hộp
79 Tắc kê nhựa, ốc vít 6 ly Chương V của E-HSMT 2 bọc
80 Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT 5 cuộn
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 0,03 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ CHÂN
1 San đầm bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT 0,4 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1317 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,53 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,1097 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,384 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,84 m3
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V của E-HSMT 12 1 mối nối
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,96 100m
9 Đập đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,064 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,324 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,324 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,258 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,8901 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,345 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,116 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,4347 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3553 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0728 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chương V của E-HSMT 0,222 100m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0451 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8739 100m2
22 Ván khuôn thép sàn nền Chương V của E-HSMT 0,2116 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7544 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1147 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0157 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2666 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,029 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2114 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2184 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT 1,0326 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3652 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6873 tấn
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,7649 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,624 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,1935 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 62,5806 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 75,4455 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 108,8 m
40 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66,176 m
41 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 8,624 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 160,2196 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 168,8436 m2
44 Ốp tường đá chẻ Chương V của E-HSMT 5,76 m2
45 Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu vàng Chương V của E-HSMT 33,0845 m2
46 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Chương V của E-HSMT 45,1722 m2
47 Cung cấp lục bình đúc sẳn cao 0,62m Chương V của E-HSMT 70 cái
48 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT 10,912 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 21,824 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 21,824 m2
D HẠNG MỤC: ĐỒI CỎ, SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đấp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 15,1607 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,2722 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 6,0563 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,0584 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 5,952 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 63,04 m3
7 Đập đầu cọc Chương V của E-HSMT 2,976 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 14,88 100m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,8229 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,519 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,045 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,5549 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,308 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2884 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 30,8 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 154 1cấu kiện
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,924 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 2,6801 tấn
19 Cao su Chương V của E-HSMT 3,08 100m2
20 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 40x40x4cm Chương V của E-HSMT 208,51 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 45,452 m3
22 Cao su Chương V của E-HSMT 4,132 100m2
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,9913 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,3199 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,728 m3
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,7914 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 201,312 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 28,32 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 18,64 m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,5616 m3
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 139,2522 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5992 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,8219 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,7668 m3
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 5,5428 m3
36 Cao su Chương V của E-HSMT 0,9739 100m2
37 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,3401 100m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3316 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8071 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,3641 tấn
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,9568 m3
42 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,3737 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 490,4667 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 54,0768 m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 182 1cấu kiện
E HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Chương V của E-HSMT 35,2013 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 35,2013 100m3
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC THỔNG THỂ + ĐÀI NƯỚC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2633 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,0601 tấn
3 Gia công thép bản đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,2195 tấn
4 Lắp thép bản đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,2195 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,768 100m2
6 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 7,68 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,92 100m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,55 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,508 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,508 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,334 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,4125 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,432 m3
14 Cao su Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,16 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,864 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,16 m3
18 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,104 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2316 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6034 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,216 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0496 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1243 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0479 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,375 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1093 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6965 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,144 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2797 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2157 tấn
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,6 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,2 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,36 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,84 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,2 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 95,24 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 9,6 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,6 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 7,2 m2
41 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 7,68 m2
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 68,4 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,684 100m3
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 1,9 100m
45 Lắp đặt ống cấp nước PE ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 2,8 100m
46 Lắp đặt ống cấp nước PE ĐK 6mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
47 Đầu phun tưới nước tự động D6mm Chương V của E-HSMT 30 Bộ
48 Khởi thủy D20 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
49 Giảm ống D20 Chương V của E-HSMT 30 cái
50 Máy bơm nước 3HP (Kèm tủ điện điều + biến tăng) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
51 Phụ kiện dành cho hệ thống tưới tự động Chương V của E-HSMT 1 Bộ
52 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 + giá đỡ Chương V của E-HSMT 1 bể
53 Lắp đặt van khoá, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt van khoá, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
56 Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT 0,0516 tấn
57 Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT 0,022 tấn
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,0548 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 102,6 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,0582 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,832 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,362 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,3244 100m2
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Chương V của E-HSMT 4 cột
8 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L Chương V của E-HSMT 4 cần đèn
9 Lắp chóa huỳnh quang Chương V của E-HSMT 8 choá
10 Trụ sắt tráng kẻm cao 6M, cần đèn đôi Ø60 (cao 2,0m- vươn xa 1,5m, đèn led 90W-220V) Chương V của E-HSMT 4 bộ
11 Trụ đèn led sân vườn cần đèn đôi, bóng led 12W, cao 3,5m Chương V của E-HSMT 5 bộ
12 Đèn led trụ chiếu sáng, trang trí lối đi sân vườn cao 1,1m-1,5m Chương V của E-HSMT 28 bộ
13 Đèn led pha bóng led 18W- đổi màu RGB-Hatch cây xanh , biểu tượng Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Đèn led trang trí và chiếu sáng lối đi bóng 9W- cao 0,6m Chương V của E-HSMT 11 bộ
15 Bộ tiếp địa lập lại Chương V của E-HSMT 9 bộ
16 Cáp điện ngầm chiếu sáng CXV-3x6mm2 Chương V của E-HSMT 570 m
17 Cáp điện hạ thế CXV 3x10mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
18 Lắp đặt ống HDPE D40/30 luồng cáp chiếu sáng Chương V của E-HSMT 550 m
19 Tủ điện điều khiển chiếu sáng công cộng Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
20 Lắp đặt ống STK, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w-220v, tự bật sáng khi có sự cố mất điện Chương V của E-HSMT 1 5 đèn
2 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực -16A Chương V của E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt Chương V của E-HSMT 0,4 5 đèn
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt Chương V của E-HSMT 0,2 5 đèn
5 Lắp đặt ống điện chịu lực D16mm Chương V của E-HSMT 120 m
6 Lắp đặt dây cáp điện CV (2x 2,5mm2) Chương V của E-HSMT 125 m
7 Lắp đặt hộp nối, âm tường, trần Chương V của E-HSMT 4 hộp
8 Lắp đặt đầu báo khói (moke detector), gắn ốp trần Chương V của E-HSMT 1 10 đầu
9 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt loa báo cháy (Alarm Sounder) Chương V của E-HSMT 0,4 5 chuông
11 Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 vùng - FCP (Fire Alarm Control panel) Chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
12 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V của E-HSMT 0,8 5 nút
13 Lắp đặt cáp CXV/Fr-2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 240 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC d16 mm Chương V của E-HSMT 210 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32/25mm Chương V của E-HSMT 0,4 100 m
16 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Trụ đở (Thép không rỉ d49 và bộ chân đế) Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
18 Lắp đặt dây cáp bọc đồng 70,0mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
19 Lắp đặt dây cáp bọc đồng 95,0mm2 Chương V của E-HSMT 22 m
20 Gia công và đóng cọc tiếp địa D20x2400 Chương V của E-HSMT 7 cọc
21 Kẹp cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 7 1 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm Chương V của E-HSMT 17 m
23 Lắp đặt hộp nối kiểm tra nối đất Chương V của E-HSMT 1 hộp
24 Lắp đặt cổ dê kẹp ống uPVC D27 Chương V của E-HSMT 8 cái
I HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 68,608 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 48,0256 m3
3 Trồng Cây Giáng Hương Cao >= 3.5m, Đk gốc >=12cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 129 cây
4 Trồng Cây Lim Xẹt cao>= 3.5m, Đk gốc >= 15cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Chương V của E-HSMT 5 cây
5 Trồng Cây Tuyết Sơn Phi Hồng cao > = 40cm (25 cây/m2) Chương V của E-HSMT 50 m2
6 Trồng cỏ chỉ nhật Chương V của E-HSMT 1.150 m2
7 Trồng Cỏ lá gừng thái Chương V của E-HSMT 1.601,37 m2
8 Phân bò Chương V của E-HSMT 57,7426 m3
9 tro trấu Chương V của E-HSMT 28,8713 m3
10 Xơ dừa Chương V của E-HSMT 28,8713 m3
11 Phân DAP Chương V của E-HSMT 920,811 kg
12 Cung cấp cừ tràm ngọn 3,8cm dài 2,5m Chương V của E-HSMT 1.500,8 m
13 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW, đối với đô thị loại II Chương V của E-HSMT 2.476,233 100 m2/lần
14 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện, đối với đô thị loại II Chương V của E-HSMT 45 100 m2/lần
15 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1,5KW, đối với đô thị loại II Chương V của E-HSMT 120,6 100 cây/lần
16 Làm cỏ tạp Chương V của E-HSMT 82,5411 100 m2/lần
17 Bón phân thảm cỏ Chương V của E-HSMT 82,5411 100 m2/lần
18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Chương V của E-HSMT 82,5411 100 m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3697729E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7395458E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.392.274.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 31.961.370.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.392.274.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.961.370.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->