Gói thầu: Tổ chức lấy mẫu quan trắc và đô đạc, xác định lưu lượng nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tổ chức lấy mẫu quan trắc và đô đạc, xác định lưu lượng nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352209 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 23:56:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là465.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -- Số lượng tối thiểu các hợp đồng (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) quan trắc, phân tích môi trường mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là 02 (có giá trị >= 325 triệu đồng). Tổng giá trị của 02 hợp đồng >= 650 triệu đồng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng scan bản gốc, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng scan bản gốc, Scan hóa đơn (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sỹ thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm /nhân viên QA/QC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân thuộc các chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường hoặc hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử/lò Graphite hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị còn thời hạn kiểm định đến tháng 12/2021/Hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc/bản công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bếp phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị còn thời hạn kiểm định đến tháng 12/2021/Hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc/bản công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tủ bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc/bản công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cân phân tích 4 số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị còn thời hạn kiểm định đến tháng 12/2021/Hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc/bản công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ sấy mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị còn thời hạn kiểm đến tháng 12/2021 định/Hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc/bản công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các chất chuẩn phân tích kim loại: Hg, As, Pb, Cd | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng đến tháng 12/2021 (có giấy tờ chứng minh chất chuẩn còn hạn sử dụng, chứng minh nhà thầu có đủ từng loại hóa chất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lấy mẫu, phân tích mẫu theo các chỉ tiêu (02 chỉ tiêu theo quy định tại Nghị định 53/2020/NĐ-CP: COD, TSS (01 mẫu/1 cửa xả/1 cơ sở x 60 cơ sở). | Lấy mẫu, phân tích 02 chỉ tiêu COD, TSS theo các phương pháp được quy định trong QCTĐHN 02: 2014/BTNMT, được Bộ TNMT cấp phép trong VIMCERTS. | Mẫu | 60 | Kiểm tra, đo lưu lượng, quan trắc thông số COD, TSS trong nước thải của các cơ sở sản xuất (dự kiến 60 cơ sở) |
| 2 | Đo đạc, xác định lưu lượng nước thải công nghiệp tại các cửa xả của các cơ sở (60 cơ sở x 01 vị trí (cửa xả) x 02 lần đo/cửa xả/cơ sở). | Đo đạc, xác định lưu lượng nước thải công nghiệp tại các cửa xả của các cơ sở theo phương pháp được Bộ TNMT cấp trong VIMCERTS. | Vị trí | 120 | Kiểm tra, đo lưu lượng, quan trắc thông số COD, TSS trong nước thải của các cơ sở sản xuất (dự kiến 60 cơ sở) |
| 3 | Lấy mẫu, phân tích mẫu theo các chỉ tiêu (06 chỉ tiêu theo quy định tại Nghị định 53/2020/NĐ-CP: COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As (01 mẫu/1 cửa xả/1 cơ sở x 40 cơ sở). | Lấy mẫu, phân tích mẫu theo các chỉ tiêu (06 chỉ tiêu theo quy định tại Nghị định 53/2020/NĐ-CP: COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As (01 mẫu/1 cửa xả/1 cơ sở x 40 cơ sở). | Mẫu | 40 | Kiểm tra, đo lưu lượng, quan trắc thông số COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As trong nước thải của các cơ sở sản xuất (dự kiến 40 cơ sở) |
| 4 | Đo đạc, xác định lưu lượng nước thải công nghiệp tại các cửa xả của các cơ sở (40 cơ sở x 01 vị trí (cửa xả) x 02 lần đo/cửa xả/cơ sở). | Đo đạc, xác định lưu lượng nước thải công nghiệp tại các cửa xả của các cơ sở theo phương pháp được Bộ TNMT cấp trong VIMCERTS. | Vị trí | 80 | Kiểm tra, đo lưu lượng, quan trắc thông số COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As trong nước thải của các cơ sở sản xuất (dự kiến 40 cơ sở) |
| 5 | Đo đạc, xác định lưu lượng nước thải công nghiệp tại các cửa xả của các cơ sở (100 cơ sở x 01 vị trí (cửa xả) x 02 lần đo/cửa xả/cơ sở). | Đo đạc, xác định lưu lượng nước thải công nghiệp tại các cửa xả của các cơ sở theo phương pháp được Bộ TNMT cấp trong VIMCERTS. | Vị trí | 200 | Kiểm tra, đo lưu lượng nước thải của các cơ sở có lưu lượng nước thải phát sinh không ổn định để phân loại đối tượng nộp phí cấp Sở/UBND huyện |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là465.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -- Số lượng tối thiểu các hợp đồng (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) quan trắc, phân tích môi trường mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là 02 (có giá trị >= 325 triệu đồng). Tổng giá trị của 02 hợp đồng >= 650 triệu đồng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng scan bản gốc, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng scan bản gốc, Scan hóa đơn (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | Tiến sỹ thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường hoặc hóa học. | 10 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm quan trắc hiện trường | 1 | Kỹ sư, cử nhân thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường hoặc hóa học. | 7 | 7 |
| 3 | Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm /nhân viên QA/QC | 1 | Thạc sỹ thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường hoặc hóa học. | 7 | 7 |
| 4 | Cán bộ quan trắc hiện trường | 2 | Kỹ sư/Cử nhân thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường hoặc hóa học. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm | 2 | Kỹ sư/Cử nhân thuộc các chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường hoặc hóa học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử/lò Graphite hoặc tương đương | Hoạt động tốt, thiết bị còn thời hạn kiểm định đến tháng 12/2021/Hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc/bản công chứng) | 1 |
| 2 | Bếp phá mẫu COD | Hoạt động tốt, thiết bị còn thời hạn kiểm định đến tháng 12/2021/Hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc/bản công chứng) | 1 |
| 3 | Tủ bảo quản mẫu | Hoạt động tốt, Hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc/bản công chứng) | 1 |
| 4 | Cân phân tích 4 số | Hoạt động tốt, thiết bị còn thời hạn kiểm định đến tháng 12/2021/Hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc/bản công chứng) | 1 |
| 5 | Tủ sấy mẫu | Hoạt động tốt, thiết bị còn thời hạn kiểm đến tháng 12/2021 định/Hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc/bản công chứng) | 1 |
| 6 | Các chất chuẩn phân tích kim loại: Hg, As, Pb, Cd | Còn hạn sử dụng đến tháng 12/2021 (có giấy tờ chứng minh chất chuẩn còn hạn sử dụng, chứng minh nhà thầu có đủ từng loại hóa chất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi