Gói thầu: Photocopy, in ấn, đóng quyển tài liệu phục vụ công tác xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ đợt 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Tên gói thầu | Photocopy, in ấn, đóng quyển tài liệu phục vụ công tác xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ đợt 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635757 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:40:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 785,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có kinh nghiệm phô tô, in ấn liệu cho các Bộ, ngành Trung ương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm là đầu mối làm việc với các Bộ, ban, ngành Trung ương; - Có kỹ năng và am hiểu các loại máy móc phục vụ gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cẩn thận, tỷ mỉ,- Am hiểu và sử dung thành thạo các loại máy móc để phục vụ gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Photocopy chuyên dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đời mới từ 2018 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy in chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đời mới từ 2018 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in màu chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đời mới từ 2018 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xén tài liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với các loại tài liệu trong gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng gáy tài liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với các loại tài liệu trong gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phô tô tài liệu và đóng quyển phục vụ Hội thảo Khoa học "Đổi mới, nâng cao chất lượng trong quy trình tổ chức các Hội đồng chuyên ngành xét tặng Giải thưởng". | 60 trang A4/quyển, giấy Double A định lượng 70gsm, xuất xứ Thái Lan, bìa cứng. | Quyển | 180 | Số lượng hàng hóa trong gói thầu là số lượng dự kiến của bên mời thầu. Số lượng thực tế sẽ dựa trên sản phẩm phát sinh trên thực tế. |
| 2 | Phô tô hồ sơ công trình phục vụ các Hội đồng chuyên ngành họp xét, đánh giá công trình. | Tính trung bình 01 Công trình gồm: 15 bộ hồ sơ (1 bộ hồ sơ bao gồm:10 cuốn sách, mỗi cuốn 200 trang A4, trong đó 15% photo màu) giấy Double A định lượng 70gsm, xuất xứ Thái Lan; gia công đóng quyển bìa cứng. Một công trình khoảng 30.000 trang A4(dự kiến). | Công trình | 50 | Số lượng hàng hóa trong gói thầu là số lượng dự kiến của bên mời thầu. Số lượng thực tế sẽ dựa trên sản phẩm phát sinh trên thực tế. |
| 3 | Phô tô tài liệu và đóng quyển phục vụ Hội thảo khoa học "Lấy ý kiến xây dựng trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng cấp Nhà nước" | 70 trang A4/quyển, giấy Double A định lượng 70gsm, xuất xứ Thái Lan, bìa cứng. | Quyển | 182 | Số lượng hàng hóa trong gói thầu là số lượng dự kiến của bên mời thầu. Số lượng thực tế sẽ dựa trên sản phẩm phát sinh trên thực tế. |
| 4 | Phô tô hồ sơ công trình phục vụ các phiên họp của Hội đồng cấp Nhà nước họp xét, đánh giá công trình. | Tính trung bình 01 Công trình gồm: 27 bộ hồ sơ (1 bộ hồ sơ bao gồm: 05 cuốn sách, mỗi cuốn 90 trang A4, trong đó 15% photo màu) giấy Double A định lượng 70gsm, xuất xứ Thái Lan; gia công đóng quyển bìa cứng. Một công trình khoảng 12.000 trang A4(dự kiến). | Công trình | 45 | Số lượng hàng hóa trong gói thầu là số lượng dự kiến của bên mời thầu. Số lượng thực tế sẽ dựa trên sản phẩm phát sinh trên thực tế. |
| 5 | Phô tô tài liệu và đóng quyển phục vụ Hội thảo khoa học "Nâng cao, vai trò trong công tác hoạt động về tổ chức xét tặng Giải thưởng. | 65 trang A4/quyển, giấy Double A định lượng 70gsm, xuất xứ Thái Lan, bìa cứng. | quyển | 150 | Số lượng hàng hóa trong gói thầu là số lượng dự kiến của bên mời thầu. Số lượng thực tế sẽ dựa trên sản phẩm phát sinh trên thực tế. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có kinh nghiệm phô tô, in ấn liệu cho các Bộ, ngành Trung ương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng | 1 | - Có kinh nghiệm là đầu mối làm việc với các Bộ, ban, ngành Trung ương; - Có kỹ năng và am hiểu các loại máy móc phục vụ gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên | 5 | - Cẩn thận, tỷ mỉ,- Am hiểu và sử dung thành thạo các loại máy móc để phục vụ gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Photocopy chuyên dung | Đời mới từ 2018 trở lên | 8 |
| 2 | Máy in chuyên dùng | Đời mới từ 2018 trở lên | 2 |
| 3 | Máy in màu chuyên dùng | Đời mới từ 2018 trở lên | 1 |
| 4 | Máy xén tài liệu | Phù hợp với các loại tài liệu trong gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đóng gáy tài liệu | Phù hợp với các loại tài liệu trong gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi