Gói thầu: Gói thầu số 75: Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh các thiết bị đo độ dẫn điện online và bảo trì thiết bị Silica, Natri, Hydrazine
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 75: Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh các thiết bị đo độ dẫn điện online và bảo trì thiết bị Silica, Natri, Hydrazine |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604385 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:46:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo độ dẫn điện đầu ra tháp trao đổi Anion A | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 05GCF31CQ101 |
| 2 | Thiết bị đo độ dẫn điện đầu ra tháp trao đổi Anion B | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 05GCF32CQ101 |
| 3 | Thiết bị đo độ dẫn điện đầu ra tháp trao đổi hỗn hợp A | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 05GCF51CQ101 |
| 4 | Thiết bị đo độ dẫn điện đầu ra tháp trao đổi hỗn hợp B | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 05GCF52CQ101 |
| 5 | Thiết bị đo độ dẫn điện cation bao hơi 1A | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 11QUB20CQ101 |
| 6 | Thiết bị đo độ dẫn điện cation bao hơi 1B | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 12QUB20CQ101 |
| 7 | Thiết bị đo độ dẫn điện cation bao hơi 2A | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 21QUB20CQ101 |
| 8 | Thiết bị đo độ dẫn điện cation bao hơi 2B | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 22QUB20CQ101 |
| 9 | Thiết bị đo độ dẫn điện riêng bao hơi 1A | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 11QUB20CQ102 |
| 10 | Thiết bị đo độ dẫn điện riêng bao hơi 1B | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 12QUB20CQ102 |
| 11 | Thiết bị đo độ dẫn điện riêng bao hơi 2A | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 21QUB20CQ102 |
| 12 | Thiết bị đo độ dẫn điện riêng bao hơi 2B | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 22QUB20CQ102 |
| 13 | Thiết bị đo độ dẫn điện cation hơi quá nhiệt 1A | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 11QUB30CQ101 |
| 14 | Thiết bị đo độ dẫn điện cation hơi quá nhiệt 1B | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 12QUB30CQ101 |
| 15 | Thiết bị đo độ dẫn điện cation hơi quá nhiệt 2A | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 21QUB30CQ101 |
| 16 | Thiết bị đo độ dẫn điện cation hơi quá nhiệt 2B | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 22QUB30CQ101 |
| 17 | Thiết bị đo độ dẫn điện riêng nước ngưng tổ 1 | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 13QUC20CQ101 |
| 18 | Thiết bị đo độ dẫn điện riêng nước ngưng tổ 2 | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 23QUC20CQ101 |
| 19 | Thiết bị đo độ dẫn điện CC1 nước ngưng tổ 1 | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 13QUC20CQ102 |
| 20 | Thiết bị đo độ dẫn điện CC2 nước ngưng tổ 1 | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 13QUC20CQ103 |
| 21 | Thiết bị đo độ dẫn điện CC1 nước ngưng tổ 2 | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 23QUC20CQ102 |
| 22 | Thiết bị đo độ dẫn điện CC2 nước ngưng tổ 2 | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 23QUC20CQ103 |
| 23 | Thiết bị đo độ dẫn điện DCC hơi tái nhiệt 1A | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 11QUB40CQ101 |
| 24 | Thiết bị đo độ dẫn điện DCC hơi tái nhiệt 1B | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 12QUB40CQ101 |
| 25 | Thiết bị đo độ dẫn điện DCC hơi tái nhiệt 2A | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 21QUB40CQ101 |
| 26 | Thiết bị đo độ dẫn điện DCC hơi tái nhiệt 2B | Kiểm tra đối chứng, hiệu chỉnh 1 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 22QUB40CQ101 |
| 27 | Panel 1 Máy đo Silica bao hơi của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 11QUB20CQ104 |
| 28 | Panel 1 Máy đo Silica bao hơi của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 12QUB20CQ104 |
| 29 | Panel 1 Máy đo Silica hơi bão hòa của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 11QUB10CQ101 |
| 30 | Panel 1 Máy đo Silica hơi bão hòa của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 12QUB10CQ102 |
| 31 | Panel 1 Máy đo Hydrazine của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 11QUA10CQ102 |
| 32 | Panel 1 Máy đo Natri nước ngưng của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 13QUC20CQ10 |
| 33 | Panel 1 Máy đo Natri hơi quá nhiệt của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 11QUB30CQ102 |
| 34 | Panel 1 Máy đo Natri hơi quá nhiệt của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 12QUB30CQ102 |
| 35 | Panel 1 Máy đo Natri hơi tái nhiệt của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 11QUB40CQ102 |
| 36 | Panel 1 Máy đo Natri hơi tái nhiệt của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 12QUB40CQ102 |
| 37 | Panel 2 Máy đo Silica bao hơi của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 21QUB20CQ104 |
| 38 | Panel 2 Máy đo Silica bao hơi của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 22QUB20CQ104 |
| 39 | Panel 2 Máy đo Silica hơi bão hòa của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 21QUB10CQ101 |
| 40 | Panel 2 Máy đo Silica hơi bão hòa của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 22QUB10CQ102 |
| 41 | Panel 2 Máy đo Hydrazine của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 21QUA10CQ102 |
| 42 | Panel 2 Máy đo Natri nước ngưng của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 23QUC20CQ105 |
| 43 | Panel 2 Máy đo Natri hơi quá nhiệt của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 21QUB30CQ102 |
| 44 | Panel 2 Máy đo Natri hơi quá nhiệt của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 22QUB30CQ102 |
| 45 | Panel 2 Máy đo Natri hơi tái nhiệt của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 21QUB40CQ102 |
| 46 | Panel 2 Máy đo Natri hơi tái nhiệt của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 22QUB40CQ102 |
| 47 | Máy đo Natri sau tháp hỗn hợp của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 05GCB51CQ101 |
| 48 | Máy đo Natri sau tháp cation của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 05GCF11CQ101 |
| 49 | Máy đo Silica sau mixer của hãng sản xuất ABB | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh 4 lần/năm | Cái | 1 | Mã KKS: 05GCB51CQ102 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.7E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 320.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.700.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 320.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm tra đối chứng/hiệu chỉnh/lắp đặt/sửa chữa/bảo dưỡng các các thiết bị phân tích hơi/nước cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Ghi chú: Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi