Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công Sửa chữa xe Hino cẩu 49H-7251 do Điện lực Bảo Lộc quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công Sửa chữa xe Hino cẩu 49H-7251 do Điện lực Bảo Lộc quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357860 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:31:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 265,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơ mi, Piston, Bạc | Thay mới | Bộ | 1 | Phần máy |
| 2 | Miễng + mài cốt | Thay mới | Bộ | 1 | Phần máy |
| 3 | Bạc ắc piston | Thay mới | Cái | 4 | Phần máy |
| 4 | Git supap | Thay mới | Cái | 8 | Phần máy |
| 5 | Miệng supap | Thay mới | Cái | 8 | Phần máy |
| 6 | Bạc cam | Thay mới | Cái | 5 | Phần máy |
| 7 | Ron máy | Thay mới | Bộ | 1 | Phần máy |
| 8 | Nhớt máy | Thay mới | Lít | 9 | Phần máy |
| 9 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy |
| 10 | Lọc gió | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy |
| 11 | Dây cuaroa | Thay mới | Sợi | 2 | Phần máy |
| 12 | Lọc dầu | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy |
| 13 | Xúc két nước | Bảo trì | Cái | 1 | Phần máy |
| 14 | Bạc đạn bơm nước + phốt | Thay mới | Bộ | 1 | Phần máy |
| 15 | Nước giải nhiệt | Thay mới | Can | 2 | Phần máy |
| 16 | Cao su chân máy | Thay mới | Cái | 2 | Phần máy |
| 17 | Quạt gió két nước | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy |
| 18 | Lá côn | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy |
| 19 | Rà vớt bánh đà + mâm ép | Bảo trì | Bộ | 1 | Phần máy |
| 20 | Bạc đạn pi tê | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy |
| 21 | Nhớt trợ lực lái | Thay mới | Chai | 2 | Phần máy |
| 22 | Dầu rửa + roda máy | Cấp mới | Lít | 40 | Phần máy |
| 23 | Phục hồi bơm cao áp | Bảo trì | Bộ | 1 | Phần máy |
| 24 | Đầu béc kim phun | Bảo trì | Cái | 4 | Phần máy |
| 25 | Rotuyn lái | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm |
| 26 | Rotuyn chuyển hướng | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm |
| 27 | Bạc ắc nhíp trước + sau | Thay mới | Bộ | 12 | Phần gầm |
| 28 | Cupen bánh | Thay mới | Bánh | 4 | Phần gầm |
| 29 | Bố thắng | Thay mới | Bánh | 4 | Phần gầm |
| 30 | Vớt tam bua | Mòn | Cái | 4 | Phần gầm |
| 31 | Bạc đạn bánh trước | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm |
| 32 | Bạc đạn bánh sau | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm |
| 33 | Phốt bánh | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm |
| 34 | Nhún trước + sau | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm |
| 35 | Chữ thập láp dọc | Thay mới | Cái | 3 | Phần gầm |
| 36 | Bạc đạn treo | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm |
| 37 | Chữ thập láp ben | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm |
| 38 | Nhớt cầu + Hộp số | Thay mới | Lít | 12 | Phần gầm |
| 39 | Ắc phi dê | Thay mới | Bộ | 1 | Phần gầm |
| 40 | Cupen côn trên + dưới | Thay mới | Bộ | 2 | Phần gầm |
| 41 | Dầu thắng | Thay mới | Chai | 3 | Phần gầm |
| 42 | Cao su gối nhíp | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm |
| 43 | Bố thắng tay | Thay mới | Bộ | 1 | Phần gầm |
| 44 | Mỡ bánh | Thay mới | Bánh | 4 | Phần gầm |
| 45 | Bọc ghế | Thay mới | Bộ | 1 | Phần nội thất |
| 46 | Lót sàn | Thay mới | Xe | 1 | Phần nội thất |
| 47 | Bọc tappi | Thay mới | Cái | 2 | Phần nội thất |
| 48 | Bọc la phong | Thay mới | Xe | 1 | Phần nội thất |
| 49 | Logo điện lực cửa | Thay mới | Cửa | 2 | Phần nội thất |
| 50 | Biển số ép dạ quang | Thay mới | Cái | 2 | Phần nội thất |
| 51 | Dán số hông xe | Thay mới | Xe | 1 | Phần nội thất |
| 52 | Đèn pha cốt | Thay mới | Cái | 4 | Phần điện |
| 53 | Đèn xi nhan | Thay mới | Cái | 2 | Phần điện |
| 54 | Đèn lái sau | Thay mới | Cái | 2 | Phần điện |
| 55 | Gạt nước | Thay mới | Cái | 2 | Phần điện |
| 56 | Bình ắc quy | Thay mới | Cái | 2 | Phần điện |
| 57 | Bảo dưỡng đề + Đinamô (máy phát) | Bảo dưỡng | Bộ | 2 | Phần điện |
| 58 | Còi điện | Thay mới | Cái | 1 | Phần điện |
| 59 | Kính chiếu hậu | Thay mới | Cái | 2 | Phần điện |
| 60 | Ổ khóa cửa trước | Thay mới | Bộ | 2 | Phần đồng + sơn |
| 61 | Ron cửa | Thay mới | Bộ | 2 | Phần đồng + sơn |
| 62 | Ron khung kính lên xuống | Thay mới | Bộ | 2 | Phần đồng + sơn |
| 63 | Làm dồng + Vá mục cabin + Thùng sau | Bảo trì | Xe | 1 | Phần đồng + sơn |
| 64 | Sơn toàn bộ xe | Sơn mới | Xe | 1 | Phần đồng + sơn |
| 65 | Nhớt thủy lực | Thay mới | Lít | 80 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) |
| 66 | Cáp thép cẩu | Thay mới | Mét | 80 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) |
| 67 | Lọc nhớt thủy lực | Thay mới | Cái | 2 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) |
| 68 | Mạ ty chân đứng cẩu | Bảo trì | Ty | 4 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) |
| 69 | Phốt bạc chân đứng cẩu | Thay mới | Bộ | 4 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) |
| 70 | Bộ phốt cầu ra vô | Thay mới | Bộ | 3 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) |
| 71 | Công tắc dàn cẩu | Thay mới | Bộ | 1 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) |
| 72 | Bơm thủy lực cần cẩu | Thay mới | Bộ | 1 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) |
| 73 | Dây gài bơm cẩu | Thay mới | Sợi | 1 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) |
| 74 | Ống nhớt thủy lực | Thay mới | Ống | 10 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) |
| 75 | Bộ truyền lực cẩu | Bảo dưỡng mỡ | Toàn bộ | 1 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.65865E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 79.759.500 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
265.865.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 79.759.500 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa xe ô tô cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 186.105.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
372.211.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi