Gói thầu: Sửa chữa 05 xe ô tô, xe chữa cháy phục vụ công tác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 05 xe ô tô, xe chữa cháy phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607466 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 08:22:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 347,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc đạn bánh trước 2 bên | Thay Bạc đạn bánh trước 2 bên | Cái | 2 | |
| 2 | Bạc đạn bánh sau 2 bên | Thay Bạc đạn bánh sau 2 bên | Cái | 2 | |
| 3 | Protin lái dài | Thay Protin lái dài | Cái | 2 | |
| 4 | Protin lái ngắn | Thay Protin lái ngắn | Cái | 2 | |
| 5 | Protin trụ trên | Thay Protin trụ trên | Cái | 2 | |
| 6 | Protin trụ dưới | Thay Protin trụ dưới | Cái | 2 | |
| 7 | Đầu láp ngoài | Thay Đầu láp ngoài | Cái | 2 | |
| 8 | Bố thắng trước 2 bên | Thay Bố thắng trước 2 bên | Bộ | 1 | |
| 9 | Bố thắng sau 2 bên | Thay Bố thắng sau 2 bên | Bộ | 1 | |
| 10 | Công thợ phần gầm | Công thợ phần gầm | Lần | 1 | |
| 11 | Bộ bạc secmang | Thay Bộ bạc secmang | Bộ | 1 | |
| 12 | Bộ miễng dell | Thay Bộ miễng dell | Bộ | 1 | |
| 13 | Bộ miễng bade | Thay Bộ miễng bade | Bộ | 1 | |
| 14 | Bộ piston máy | Thay Bộ piston máy | Bộ | 1 | |
| 15 | Đóng sơmi máy (Gia công) | Thay Đóng sơmi máy | Bộ | 1 | |
| 16 | Bộ ắc piston | Thay Bộ ắc piston | Bộ | 1 | |
| 17 | Bộ gioăng đại tu máy | Thay Bộ gioăng đại tu máy | Bộ | 1 | |
| 18 | Lọc dầu máy | Thay Lọc dầu máy | Cái | 1 | |
| 19 | Dây cuaro dinamo | Thay Dây cuaro dinamo | Sợi | 1 | |
| 20 | Dây cuaro lốc lạnh | Thay Dây cuaro lốc lạnh | Sợi | 1 | |
| 21 | Đóng miệng supap (Gia công) | Đóng miệng supap (Gia công) | Lần | 1 | |
| 22 | Mạ cốt cam (Gia công) | Mạ cốt cam (Gia công) | Lần | 1 | |
| 23 | Mạ cốt máy (Gia công) | Mạ cốt máy (Gia công) | Lần | 1 | |
| 24 | Bugi xong | Thay Bugi xong | Cái | 4 | |
| 25 | Bộ bạc đạn tăng đưa dây cuaro + dây cuaro cam | Thay Bộ bạc đạn tăng đưa dây cuaro + dây cuaro cam | Bộ | 1 | |
| 26 | Bộ li tâm quạt – cánh quạt giải nhiệt | Thay Bộ li tâm quạt – cánh quạt giải nhiệt | Bộ | 1 | |
| 27 | Phục hồi cân chỉnh heo dầu (Gia công) | Phục hồi cân chỉnh heo dầu (Gia công) | Lần | 1 | |
| 28 | Nhớt máy | Thay Nhớt máy | Lít | 6 | |
| 29 | Lọc nhớt | Thay Lọc nhớt | Cái | 1 | |
| 30 | Nhớt hộp số 90W | Thay Nhớt hộp số 90W | Lít | 6 | |
| 31 | Nhớt cầu 140W | Thay Nhớt cầu 140W | Lít | 4 | |
| 32 | Lọc gió động cơ | Thay Lọc gió động | Cái | 1 | |
| 33 | Công thợ phần máy | Công thợ phần máy | Lần | 1 | |
| 34 | Bố ly hợp | Thay Bố ly hợp | Tấm | 1 | |
| 35 | Bàn ép ly hợp | Thay Bàn ép ly hợp | Cái | 1 | |
| 36 | Bạc đạn ly hợp | Thay Bạc đạn ly hợp | Cái | 1 | |
| 37 | Mài mặt bánh đà (Gia công) | Mài mặt bánh đà (Gia công) | Lần | 1 | |
| 38 | Công thợ phần ly hợp | Công thợ phần ly hợp | Lần | 1 | |
| 39 | Sửa chữa cản trước | Sửa chữa cản trước | Lần | 1 | |
| 40 | Sơn phủ thân xe | Sơn phủ thân xe | Xe | 1 | |
| 41 | Đánh bóng toàn bộ thân xe – vệ sinh nội thất xe | Đánh bóng toàn bộ thân xe – vệ sinh nội thất xe | Xe | 1 | |
| 42 | Sơn gầm chống sét – sơn 2 thành phần | Sơn gầm chống sét – sơn 2 thành phần | Xe | 1 | |
| 43 | Sơn ốp nhựa cản trước, vè trước, cửa trước trái | Sơn ốp nhựa cản trước, vè trước, cửa trước trái | Lần | 1 | |
| 44 | Sơn ốp nhựa cản trước, vè trước, cửa trước phải | Sơn ốp nhựa cản trước, vè trước, cửa trước phải | Lần | 1 | |
| 45 | Sơn ốp nhựa cản sau, vè sau, cửa sau trái | Sơn ốp nhựa cản sau, vè sau, cửa sau trái | Lần | 1 | |
| 46 | Sơn ốp nhựa cản sau, vè sau, cửa sau phải | Sơn ốp nhựa cản sau, vè sau, cửa sau phải | Lần | 1 | |
| 47 | - Vỗ móp trụ kính trước phải - Vá mục bát bắt kính hậu - Vá mục mui cabin - Vá tất cả các chỗ mục trên đầu cabin | - Vỗ móp trụ kính trước phải - Vá mục bát bắt kính hậu - Vá mục mui cabin - Vá tất cả các chỗ mục trên đầu cabin | Lần | 1 | |
| 48 | - Thay tôn mới vè sau 2 bên - Thay tôn mới đáy hầm để ống nước - Vá mục hai bên hong thùng xe - Vá mục sau thùng - Thay 2 tấm lót sắt chịu sắt xi thùng | - Thay tôn mới vè sau 2 bên - Thay tôn mới đáy hầm để ống nước - Vá mục hai bên hong thùng xe - Vá mục sau thùng - Thay 2 tấm lót sắt chịu sắt xi thùng | Lần | 1 | |
| 49 | Thay kính chắn gió trước | Thay kính chắn gió trước | Tấm | 1 | |
| 50 | Nhân công phục vụ phần đồng | Nhân công phục vụ phần đồng | Xe | 1 | |
| 51 | Sơn mới toàn bộ cabin | Sơn mới toàn bộ cabin | Xe | 1 | |
| 52 | Sơn mới toàn bộ thùng sau xe + bồn chứa nước | Sơn mới toàn bộ thùng sau xe + bồn chứa nước | Xe | 1 | |
| 53 | Sơn gầm chống sét – sơn 2 thành phần | Sơn gầm chống sét – sơn 2 thành phần | Xe | 1 | |
| 54 | Nhân công phục vụ phần sơn | Nhân công phục vụ phần sơn | Xe | 1 | |
| 55 | Thay sơmi, bạc, piston | Thay sơmi, bạc, piston | Bộ | 1 | |
| 56 | Thay miễng dên, bade | Thay miễng dên, bade | Bộ | 1 | |
| 57 | Phục hồi bạc canh cốt máy (gia công) | Phục hồi bạc canh cốt máy (gia công) | Cái | 4 | |
| 58 | Phục hồi heo béc (gia công) | Phục hồi heo béc (gia công) | Lượt | 1 | |
| 59 | Mài cốt máy (gia công) | Mài cốt máy (gia công) | Lượt | 1 | |
| 60 | Mài cốt cam (gia công) | Mài cốt cam (gia công) | Lượt | 1 | |
| 61 | Đóng bạc cam (gia công) | Đóng bạc cam (gia công) | Cái | 4 | |
| 62 | Đóng bạc thau nhông chuyền (gia công) | Đóng bạc thau nhông chuyền (gia công) | Cái | 1 | |
| 63 | Đóng bạc thau đầu dên (gia công) | Đóng bạc thau đầu dên (gia công) | Cái | 4 | |
| 64 | Mài xoáy supap (gia công) | Mài xoáy supap (gia công) | Cái | 8 | |
| 65 | Thay mới bơm nước | Thay mới bơm nước | Cái | 1 | |
| 66 | Nước giải nhiệt | Nước giải nhiệt | Bình | 1 | |
| 67 | Ron, keo, phốt | Ron, keo, phốt | Bộ | 1 | |
| 68 | Thay lọc nhớt | Thay lọc nhớt | Cái | 1 | |
| 69 | Thay lọc dầu | Thay lọc dầu | Cái | 1 | |
| 70 | Thay lọc gió | Thay lọc gió | Cái | 1 | |
| 71 | Nhớt máy | Nhớt máy | Lít | 9 | |
| 72 | Dầu rửa máy và chạy rôđai | Dầu rửa máy và chạy rôđai | Lượt | 1 | |
| 73 | Công thợ | Công thợ | Lượt | 1 | |
| 74 | Thay chụp đèn xinhan sau | Thay chụp đèn xinhan sau | Cái | 2 | |
| 75 | Thay đèn cos | Thay đèn cos | Cái | 2 | |
| 76 | Thay nhớt cầu + nhớt hộp số | Thay nhớt cầu + nhớt hộp số | Lít | 6 | |
| 77 | Tán bô thắng trước + sau (gia công) | Tán bô thắng trước + sau (gia công) | Càng | 8 | |
| 78 | Mỡ bò | Thay Mỡ bò | Hộp | 1 | |
| 79 | Dầu thắng | Thay Dầu thắng | Bình | 1 | |
| 80 | Phốt bánh trước | Thay Phốt bánh trước | Cái | 2 | |
| 81 | Phốt bánh sau | Thay Phốt bánh sau | Cái | 4 | |
| 82 | Vớt tăm pua thắng (gia công) | Thay Vớt tăm pua thắng (gia công) | Cái | 4 | |
| 83 | Vỏ 700/15 + ruột yếm | Thay Vỏ 700/15 + ruột yếm | Cái | 2 | |
| 84 | Công thợ + kiểm tra đường điện toàn bộ xe | Công thợ + kiểm tra đường điện toàn bộ xe | Lượt | 1 | |
| 85 | Thay ắc, piston, bạc | Thay ắc, piston, bạc | Bộ | 1 | |
| 86 | Thay miễng dên, bade | Thay miễng dên, bade | Bộ | 1 | |
| 87 | Đóng sơmi li tâm (gia công) | Đóng sơmi li tâm (gia công) | Cái | 4 | |
| 88 | Mài cốt máy (gia công) | Mài cốt máy (gia công) | Lượt | 1 | |
| 89 | Mạ bạc canh cốt máy (gia công) | Mạ bạc canh cốt máy (gia công) | Cái | 4 | |
| 90 | Mạ cam (gia công) | Mạ cam (gia công) | Cây | 1 | |
| 91 | Đóng chân rít + xoáy mài miệng supap (gia công) | Đóng chân rít + xoáy mài miệng supap (gia công) | Lượt | 16 | |
| 92 | Thay dây cuaro cam | Thay dây cuaro cam | Sợi | 1 | |
| 93 | Thay bạc đạn tăng đưa cam | Thay bạc đạn tăng đưa cam | Cái | 1 | |
| 94 | Ron, phốt, keo | Thay Ron, phốt, keo | Bộ | 1 | |
| 95 | Nhớt máy | Thay Nhớt máy | Lít | 5 | |
| 96 | Nhớt hộp số | Thay Nhớt hộp số | Lít | 2,5 | |
| 97 | Lọc nhớt | Thay Lọc nhớt | Cái | 1 | |
| 98 | Lọc gió | Thay Lọc gió | Cái | 1 | |
| 99 | Lọc xăng | Thay Lọc xăng | Cái | 1 | |
| 100 | Xúc két nước (gia công) | Thay Xúc két nước (gia công) | Lượt | 1 | |
| 101 | Nước giải nhiệt | Thay Nước giải nhiệt | Bình | 1 | |
| 102 | Nhớt trợ lực lái | Thay Nhớt trợ lực lái | Bình | 1 | |
| 103 | Xúc béc phun xăng (gia công) | Thay Xúc béc phun xăng (gia công) | Cái | 4 | |
| 104 | Công thợ | Công thợ | Lượt | 1 | |
| 105 | Vá mục khung kính cửa trước + sau 02 bên (gia công) | Vá mục khung kính cửa trước + sau 02 bên (gia công) | Cái | 2 | |
| 106 | Vá mục vè sau bên phụ (gia công) | Vá mục vè sau bên phụ (gia công) | Cái | 1 | |
| 107 | Vá mục vè sau bên tài (gia công) | Vá mục vè sau bên tài (gia công) | Cái | 1 | |
| 108 | Vá bợ sarong bên phụ (gia công) | Vá bợ sarong bên phụ (gia công) | Cái | 1 | |
| 109 | Vá mục cửa trước bên tài (gia công) | Vá mục cửa trước bên tài (gia công) | Cái | 1 | |
| 110 | Thay nẹp ron cửa ngoài | Thay nẹp ron cửa ngoài | Cái | 4 | |
| 111 | Vỗ móp vè trước + thân xe (gia công) | Vỗ móp vè trước + thân xe (gia công) | Lượt | 1 | |
| 112 | Công thợ rã ráp phục vụ đồng sơn | Công thợ rã ráp phục vụ đồng sơn | Lượt | 1 | |
| 113 | Sơn cảng sau | Sơn cảng sau | Cái | 1 | |
| 114 | Sơn khung kính cửa trước, sau 02 bên | Sơn khung kính cửa trước, sau 02 bên | Cái | 2 | |
| 115 | Sơn vè sau bên phụ | Sơn vè sau bên phụ | Cái | 1 | |
| 116 | Sơn vè sau bên tài | Sơn vè sau bên tài | Cái | 1 | |
| 117 | Sơn bợ sarong bên phụ | Sơn bợ sarong bên phụ | Lượt | 1 | |
| 118 | Sơn cửa trước bên tài | Sơn cửa trước bên tài | Cái | 1 | |
| 119 | Sơn dặm vè trước + thân xe | Sơn dặm vè trước + thân xe | Lượt | 1 | |
| 120 | Sơn gầm len cos | Sơn gầm len cos | Lượt | 1 | |
| 121 | Làm đồng, thay tôn, vá mục xương hàm trước bảo vệ đầu xe | Làm đồng, thay tôn, vá mục xương hàm trước bảo vệ đầu xe | Lần | 1 | |
| 122 | Làm đồng – vá mục 2 trụ cửa trước | Làm đồng – vá mục 2 trụ cửa trước | Cái | 2 | |
| 123 | Vá mục chân trụ cửa sau phải | Vá mục chân trụ cửa sau phải | Lần | 1 | |
| 124 | Vá mục thay tôn vè sau 2 bên | Vá mục thay tôn vè sau 2 bên | Cái | 2 | |
| 125 | Vá mục thay tôn đầu lườn sau phải | Vá mục thay tôn đầu lườn sau phải | Cái | 1 | |
| 126 | Vá mục thay tôn xương hộp sau cốp | Vá mục thay tôn xương hộp sau cốp | Lần | 1 | |
| 127 | Thay sắt xi 2 bên lòng vè sau | Thay sắt xi 2 bên lòng vè sau | Lần | 1 | |
| 128 | Phần nhân công thợ đồng | Phần nhân công thợ đồng | Lần | 1 | |
| 129 | Sơn gầm chống sét – sơn 2 thành phần | Sơn gầm chống sét – sơn 2 thành phần | Xe | 1 | |
| 130 | Sơn cản trước bên phải | Sơn cản trước bên phải | Cái | 1 | |
| 131 | Sơn vè trước bên phải | Sơn vè trước bên phải | Cái | 1 | |
| 132 | Sơn cửa trước bên phải | Sơn cửa trước bên phải | Cái | 1 | |
| 133 | Sơn cửa sau bên phải | Sơn cửa sau bên phải | Cái | 1 | |
| 134 | Sơn vè sau bên phải | Sơn vè sau bên phải | Cái | 1 | |
| 135 | Sơn cửa trước bên trái | Sơn cửa trước bên trái | Cái | 1 | |
| 136 | Sơn cửa sau bên trái | Sơn cửa sau bên trái | Cái | 1 | |
| 137 | Phần nhân công thợ sơn | Phần nhân công thợ sơn | Lần | 1 | |
| 138 | Nhớt máy | Thay Nhớt máy | Lít | 6 | |
| 139 | Lọc nhớt | Thay Lọc nhớt | Cái | 1 | |
| 140 | Lọc gió động cơ | Thay Lọc gió động cơ | Cái | 1 | |
| 141 | Hàm chữ A trên 2 bên | Thay Hàm chữ A trên 2 bên | Cụm | 2 | |
| 142 | Hàm chữ A dưới 2 bên | Thay Hàm chữ A dưới 2 bên | Cụm | 2 | |
| 143 | Protin thước lái trong | Thay Protin thước lái trong | Cái | 2 | |
| 144 | Protin thước lái ngoài | Thay Protin thước lái ngoài | Cái | 2 | |
| 145 | Protin trụ trên | Thay Protin trụ trên | Cái | 2 | |
| 146 | Protin trụ dưới | Thay Protin trụ dưới | Cái | 2 | |
| 147 | Cụm bạc đạn bánh trước 2 bên | Thay Cụm bạc đạn bánh trước 2 bên | Cụm | 2 | |
| 148 | Bộ vỏ, ruột, yếm xe 255/60R18 | Thay Bộ vỏ, ruột, yếm xe 255/60R18 | Bộ | 4 | |
| 149 | Bộ bố thắng trước | Thay Bộ bố thắng trước | Bộ | 1 | |
| 150 | Bộ bố thắng sau | Thay Bộ bố thắng sau | Bộ | 1 | |
| 151 | Vớt đĩa thắng bánh trước | Thay Vớt đĩa thắng bánh trước (gia công) | Cái | 2 | |
| 152 | Nhớt hộp số 90W | Thay Nhớt hộp số 90W | Lít | 5 | |
| 153 | Nhớt cầu 140W | Thay Nhớt cầu 140W | Lít | 5 | |
| 154 | Công thợ sửa chữa thay thế phụ tùng | Công thợ sửa chữa thay thế phụ tùng | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 104.166.600 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
350.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 104.166.600 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa hoặc lắp ráp mới xe ô tô.
* Ghi chú:
- Định nghĩa “tương tự” như sau:
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;
+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc sửa chữa xe lớn hơn 243.000.000 đồng;
- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.
- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 243.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi