Gói thầu: Thuê xét nghiệm nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN SÀI GÒN MỚI |
| Tên gói thầu | Thuê xét nghiệm nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571142 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh theo quyết định số 3371/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của Ủy ban Nhân dân Tỉnh Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 05:38:00 đến ngày 2021-06-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 670,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.010.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp sau đại học một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý.- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp sau đại học một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý.- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý.- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD-Chứng chỉ đào tạo từ hãng hoặc nhà cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xét nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 2 cán bộ Tốt nghiệp sau đại học và 3 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý.- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSĐX- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống sắc ký lỏng HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hệ thống sắc ký lỏng đầu dò PDA, IR, FLD phân tích nhiều hợp chất hữu cơ trong các nền mẫu khác nhau-Bộ tiêm mẫu tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thông sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC - MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ đầu dò 3 tứ cực-Bộ tiêm mẫu tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống sắc ký khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hệ thống sắc ký khí đầu dò FID, ECD phân tích được các hợp chất hữu cơ-Bộ bơm mẫu tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thông sắc kýkhí ghép khối phổ (GC - MS/MS bao gồm cả Headspace, SPME) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ đầu dò 3 tứ cực GC-MS/MS kết nối với đầu dò khối phổ ba tứ cực-Bộ phận đưa mẫu tự động (bao gồm cả Headspace, SPME, Purg and trap) có khả năng phân tích định danh và định lượng nhiều loại hợp chất hữu cơ trong các nền mẫu khác nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống sắc ký lỏng trao đổi ion IEC | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hệ thống sắc ký trao đổi ion kết hợp đầu dò độ dẫn, UV-VIS, điện hóa thực hiện phân tích các chỉ tiêu: F-, CN, S2-, ClO-, ClO3...-Bộ bơm mẫu tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-UV/Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy quang phổ UV-VIS hai chùm tia |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-ICP | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy quang phổ phát xạ plasma kết hơp cảm ứng hoặc hệ thống khối phổ ghép nối plasma ba tứ cực phân tích các chỉ tiêu kim loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hệ thống quang phổ hấp phụ nguyên tử phân tích hàm lượng kim loại sử dụng kỹ thuật+ Nguyên tử hóa bằng ngọn lửa+ Lò Graphite+ Bộ hóa hơi lạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo phóng xạ alpha, beta | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị máy đo phóng xạ alpha, beta đầu dò 1000 mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích chất lượng nước sinh hoạt theo QCVN 01-1:2018/BYT – 67 thông số | Theo Chương V | mẫu | 45 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.01E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.010.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp sau đại học một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý.- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp sau đại học một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý.- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý, sử dụng thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý.- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD-Chứng chỉ đào tạo từ hãng hoặc nhà cung cấp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật xét nghiệm | 5 | - 2 cán bộ Tốt nghiệp sau đại học và 3 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý.- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSĐX- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sắc ký lỏng HPLC | -Hệ thống sắc ký lỏng đầu dò PDA, IR, FLD phân tích nhiều hợp chất hữu cơ trong các nền mẫu khác nhau-Bộ tiêm mẫu tự động | 1 |
| 2 | Hệ thông sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC - MS/MS) | -Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ đầu dò 3 tứ cực-Bộ tiêm mẫu tự động | 1 |
| 3 | Hệ thống sắc ký khí | -Hệ thống sắc ký khí đầu dò FID, ECD phân tích được các hợp chất hữu cơ-Bộ bơm mẫu tự động | 1 |
| 4 | Hệ thông sắc kýkhí ghép khối phổ (GC - MS/MS bao gồm cả Headspace, SPME) | -Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ đầu dò 3 tứ cực GC-MS/MS kết nối với đầu dò khối phổ ba tứ cực-Bộ phận đưa mẫu tự động (bao gồm cả Headspace, SPME, Purg and trap) có khả năng phân tích định danh và định lượng nhiều loại hợp chất hữu cơ trong các nền mẫu khác nhau | 1 |
| 5 | Hệ thống sắc ký lỏng trao đổi ion IEC | -Hệ thống sắc ký trao đổi ion kết hợp đầu dò độ dẫn, UV-VIS, điện hóa thực hiện phân tích các chỉ tiêu: F-, CN, S2-, ClO-, ClO3...-Bộ bơm mẫu tự động | 1 |
| 6 | UV/Vis | -Máy quang phổ UV-VIS hai chùm tia | 1 |
| 7 | ICP | -Máy quang phổ phát xạ plasma kết hơp cảm ứng hoặc hệ thống khối phổ ghép nối plasma ba tứ cực phân tích các chỉ tiêu kim loại. | 1 |
| 8 | Hệ thống AAS | -Hệ thống quang phổ hấp phụ nguyên tử phân tích hàm lượng kim loại sử dụng kỹ thuật+ Nguyên tử hóa bằng ngọn lửa+ Lò Graphite+ Bộ hóa hơi lạnh | 1 |
| 9 | Máy đo phóng xạ alpha, beta | -Thiết bị máy đo phóng xạ alpha, beta đầu dò 1000 mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi