Gói thầu: gói thầu số 3 - Các dịch vụ phục vụ Hội thảo Quốc tế lần thứ 10 về Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN VẬT LÝ |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3 - Các dịch vụ phục vụ Hội thảo Quốc tế lần thứ 10 về Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627405 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 12:31:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,830,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | X-Standee, bồi formec, khung inox | Bao gồm thiết kế theo yêu cầu, In PP, cán mờ bồi formec, Khung Inox, nhân viên lắp đặt hoàn thiện sản phẩm.Kích thước: 1*2m | chiếc | 4 | |
| 2 | Băng rôn trước cửa khách sạn | Bao gồm thiết kế theo yêu cầu, In bạt đế ghi, chống xuyên sáng, khung sắt, nhân viên lắp đặt và hoàn thiện sản phẩm, Kích thước: 1*8M | M2 | 8 | |
| 3 | Back drop + photobooth | Bao gồm : thiết kế theo yêu cầu ban tổ chức, in bạt Hi-flex chống xuyên sáng , khung sắt hoàn thiện sản phẩm, nhân viên treo và tháo dỡ lắp đặt sản phẩm. Kích thước: 5*8M Phông chữ đăng ký đại biểu: kích cỡ 5m x 8m) | Bộ | 1 | |
| 4 | Poster A0 | Bao gồm thiết kế, In PP, bồi Fomex, kích thước:1,2x2.nhân công lắp đặt, vận chuyển và hoàn thiện sản phẩm | cái | 30 | |
| 5 | Hội trường lớn sức chứa 200 - 250 người: 2 buổi x 1 phòng | Hội trường lớn đảm bảo kê dãn cách, diện tích rộng từ 400-600m2 . Với số lượng đại biểu lên tới trên 300-500 đại biểu, phòng họp cần diện tích khoảng phù hợp bố trí phòng họp theo hình chữ U, dãn cách, vòng chữ U đầu sắp cho tối thiểu 100 đại biểu. Phòng họp đảm bảo đủ không gian để bố trí sân khấu, bục phát biểu. Phòng họp có hệ thống âm thanh, ánh sáng chuẩn theo tiêu chuẩn khách sạn 5 sao, hoa tươi trang trí, nhân viên thành thạo tiếng anh phục vụ Hội nghị; cung cấp đầy đủ giấy, bút, nước uống đóng chai, kẹo theo tiêu chuẩn; khách sạn có khu ăn riêng cho đại biểu tại nhà hàng khách sạn nơi diễn ra hội nghị. Phòng họp phục vụ hội nghị từ 8:00 – 21:00 hàng ngày. Cung cấp mặt bằng trước 2 ngày, chuẩn bị cho sắp đặt thiết bị trực tuyến, và kết nối tổng duyệt các đầu cầu…. | phòng | 2 | Khách sạn đạt tiêu chuẩn 05 sao thuộc quận Ba Đình, TP Hà Nội) có bãi đỗ xe oto cho đại biểu (100xe) |
| 6 | Hội trường nhỏ sức chứa 100 - 120 người: 2 ngày x 2 phòng | Phòng họp chuyên đề: đảm bảo kê dãn cách, diện tích rộng từ 200-250 m2 . Với số lượng đại biểu lên tới trên 100-120 đại biểu, phòng họp cần diện tích khoảng phù hợp bố trí phòng họp theo hình chữ U, dãn cách, vòng chữ U đầu sắp cho tối thiểu 40 đại biểu. Phòng họp đảm bảo đủ không gian để bố trí sân khấu, bục phát biểu. Phòng họp có hệ thống âm thanh, ánh sáng chuẩn theo tiêu chuẩn khách sạn 5 sao, hoa tươi trang trí, nhân viên thành thạo tiếng anh phục vụ Hội nghị; cung cấp đầy đủ giấy, bút, nước uống đóng chai, kẹo theo tiêu chuẩn; khách sạn có khu ăn riêng cho đại biểu tại nhà hàng khách sạn nơi diễn ra hội nghị. Phòng họp phục vụ hội nghị từ 8:00 – 21:00 hàng ngày. Cung cấp mặt bằng trước 2 ngày, chuẩn bị cho sắp đặt thiết bị trực tuyến, và kết nối tổng duyệt các đầu cầu…. | Phòng | 4 | Khách sạn đạt tiêu chuẩn 05 sao thuộc quận Ba Đình, TP Hà Nội) có bãi đỗ xe oto cho đại biểu (100xe) |
| 7 | Chi thuê xe đưa đón đại biểu: 3 xe 45 chỗ x 2 ngày | Xe ô tô 45 chỗ Univer đời 2015 trở lên Đảm bảo có hệ thống điều hòa không khí, ghế ngồi, nội thất xe ở trạng thái hoạt động tốt, sạch sẽ. Xe được kiểm tra và đảm bảo an toàn về vận hành theo định kỳ. Xe có đầy đủ bảo hiểm, đăng kiểm còn thời hạn và các giấy tờ khác theo quy định của Pháp luật. Yêu cầu lái xe có bằng lái hạng E, tác phong làm việc trách nhiệm cao, cẩn thận và trung thực, sức khỏe đảm bảo, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, có dụng cụ liên lạc 24/24; Phục vụ nước, khăn ướt trên xe; Đưa đón đoàn từ 8h – 17h30 theo sát lịch trình, có cầm biển giơ cao đón khách , dẫn khách ra xe). | Xe | 6 | |
| 8 | Coffee break: 2,5 ngày x 2 buổi x 200 đại biểu | Bao gồm: Trà, café, nước hoa quả, 4 hoa quả, 4 bánh, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nhân viên hỗ trợ đại biểu khi sử dụng giải khát | Suất | 1.000 | |
| 9 | Hệ thống âm thanh cho phòng chính, Micro để bàn, Bàn Mixer và các thiết bị kết nối tín hiệu, loa | ¬¬¬ơ Hệ thống âm thanh chuyên nghiệp: - 12 loa full treo công suất 2500W/loa - 06 loa siêu trầm - 06 loa monitor sân khấu phục vụ phát biểu, biểu diễn - 10 mic không dây - 02 chân míc - Bàn Mixer Digital Midas - Góc kỹ thuật có tấm che kỹ thuật chuyên nghiệp - Tủ điện, dây cáp diện, dây tín hiệu; - Thợ kỹ thuật set up, chạy chương trình | Gói | 1 | |
| 10 | Hệ thống trình chiếu (2 bộ máy chiếu 8000 ACLM lớn, 2 bộ màn chiếu 250 inch lớn cho phiên toàn thể, LCD 65inch) kèm hệ thống kết nối và kỹ thuật, vận chuyển, vận hành | Cường độ sáng: 10,000 Ansi Lumen. - Độ phân giải thực: XGA (1,024 x 768). - Độ tương phản: 5.000:1. - Độ phóng to hình ảnh: 60 inch - 500 inch (1.94 - 16.76m) (Zoom: Wide), 60 inch - 500 inch (3.19 - 27.16m) (Zoom: Tele). - Bóng đèn: 340W UHE x 2. - Tuổi thọ: 3.500 giờ. - Chỉnh lệch hình: +/- 30 độ dọc, +/- 20 độ ngang. - Lens shift: +/- 56 độ dọc, +/- 6 độ ngang. - Trình chiếu không dây (Wireless LAN) (Optinal Wireless Card). - Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN (cổng RJ45). - Khởi động trong 20 giây và tắt máy nhanh (Quick start and instant off). Cổng kết nối : LAN, HDMI IN, COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, SERIAL IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT | Gói | 1 | |
| 11 | Hệ thống họp trực tuyến (Đường truyền mạng riêng trong nước và quốc tế đảm bảo cho 45 quốc gia trên toàn thế giới, hạ tầng dây tại điểm sự kiện, thiết bị cho 3 phòng họp, tài khoản phòng họp, laptop cho máy chủ, laptop trình chiếu, hệ thống kết nối thiết bị âm thanh hiện đại; hệ thống thu phát tín hiệu không dây và xử lý hình ảnh, kỹ sư vận hành phần mềm trực tuyến và kỹ sư hệ thống thiết bị) | Bao gồm hệ thống đường truyền: 200 MB nội địa và 100-MB quốc tế. Kéo và phân làm 2 phòng song song '02 hệ thống kỹ thuật kết nối thiết bị, truyền tải tín hiệu âm thanh, hình ảnh từ các điểm cầu, kết nối qua Internet: - Codec: xử lý mã hóa nhận và truyền tín hiệu âm thanh và hình ảnh. - 04 Camera đa hướng, full HD 1080p, Zoom 10x - - chia 2 phòng - Bộ chia tín hiệu âm thanh: 02 - Bộ chia tín hiệu hình ảnh: 02 - Bộ Trộn hình ảnh: 02 - Điều khiển từ xa :02 - Micro: 10 - Máy Laptop kết nối: 10 - Bộ nguồn, cáp đi kèm: 02 - Phần mềm (phần mềm họp trực tuyến, đáp ứng ≥ 50 điểm cầu tham dự): 02 phần mền song song Kỹ sư vận hàng trọn gói và đồng bộ: 10 người – chia 2 phòng Hệ thống kết nối đi kèm Chuẩn bị và kết nối - Đảm bảo phù hợp, kết nối được với hệ thống âm thanh của Phòng Hội thảo | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.22E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 96.600.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
322.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 96.600.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
676.200.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi