Gói thầu: Thuê chỉnh lý tài liệu lưu trữ BQL đường sắt đô thị HN năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thuê chỉnh lý tài liệu lưu trữ BQL đường sắt đô thị HN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508883 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi Ban quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:13:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 513,133,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công sắp xếp chỉnh lý tài liệu | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu; Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý tài liệu (K/cách 100m); Vệ sinh sơ bộ tài liệu; Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý; Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại; Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, hướng dẫn lập hồ sơ; Biên mục phiếu tin; Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin; Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại; Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin; Biên mục hồ sơ; Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ; Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ; Vệ sinh tài liệu tháo bỏ ghim kẹp làm phông và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; Đưa hồ sơ vào hộp (cặp); Viết và dán nhãn hộp (cặp); Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá; Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu; Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu; Kiểm tra chỉnh sửa việc nhập phiếu tin; Lập mục lục hồ sơ (Viết lời nói đầu; Lập bản tra cứu bổ trợ; Tập hợp dữ liệu và in phụ lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (3 bộ); Đóng quyển mục lục (3 bộ)); Xử lý tài liệu loại (Sắp xếp,bó gói,thống kê danh mục tài liệu loại; Viết thuyết minh tài liệu loại); Kết thúc chỉnh lý (Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông; Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý) | m | 60 | Tuân thủ đầy đủ các bước công việc theo hướng dẫn của Cục văn thư lưu trữ nhà nước về quy trình chỉnh lý tài liệu giấy |
| 2 | Chi phí văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29/4/2010 của Bộ Nội vụ quy định định mực kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy | m | 60 | Mẫu mã hộp, bìa hồ sơ cung cấp theo tiêu chuẩn Cục văn thư và lưu trữ Nhà nươc, hàng hóa phải có nhãn mác xuất xứ rõ ràng. Vật tư văn phòng phẩm nêu tại phần b, mục 2, chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 167.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
800.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 167.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho các đơn vị quản lý dự án có sử dụng vốn ODA
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi