Gói thầu: Gói số 3: Nhập khẩu ủy thác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Nhập khẩu ủy thác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305888 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:51:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,542,868,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 420.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Nhập khẩu ủy thác trang thiết bị y tế cho Bệnh viện hoặc cơ sở khám chữa bệnh công lập thuộc dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ODA Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế, Kinh tế đối ngoại, Ngoại thương…,-Tiếng Anh thành thạo 4 kỹ năng.- Có ít nhất 07 năm kinh nghiệm ;- Đã thực hiện 03 hợp đồng dịch vụ nhập khẩu hàng hóa, đảm nhiệm ở vị trí Trưởng nhóm nhập khẩu. tối thiểu 2/3 hợp đồng đó là Nhập khẩu ủy thác về trang thiết bị y tế cho Bệnh viện hoặc cơ sở khám chữa bệnh sử dụng nguồn vốn ODA có quy mô dự án tương đương gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên nhập khẩu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế, Kinh tế đối ngoại, Ngoại thương….-Tiếng Anh thành thạo 4 kỹ năng.- Từ 05 năm trở lên;- Đã thực hiện 02 hợp đồng dịch vụ Nhập khẩu ủy thác hàng hóa là trang thiết bị y tế cho các dự án đầu tư trang thiết bị y tế sử dụng nguồn vốn ODA có quy mô dự án tương đương gói thầu này, đảm nhiệm ở vị trí chuyên viên nhập khẩu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên chứng từ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế, Kinh tế đối ngoại, Ngoại thương.-Tiếng Anh thành thạo 4 kỹ năng.- Từ 05 năm trở lên;- Đã thực hiện 02 hợp đồng dịch vụ Nhập khẩu ủy thác hàng hóa là trang thiết bị y tế cho các dự án đầu tư trang thiết bị y tế sử dụng nguồn vốn ODA của chính phủ Áo hoặc khu vực EU có quy mô dự án tương đương gói thầu này, đảm nhiệm ở vị trí chuyên viên chứng từ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế, Kinh tế đối ngoại, Ngoại thương….- Tiếng Anh thành thạo 4 kỹ năng.- Từ 05 năm trở lên;- Đã thực hiện 02 hợp đồng dịch vụ Nhập khẩu ủy thác hàng hóa là trang thiết bị y tế cho các dự án đầu tư trang thiết bị y tế sử dụng nguồn vốn ODA của chính phủ Áo hoặc khu vực EU có quy mô dự án tương đương gói thầu này, đảm nhiệm ở vị trí chuyên viên hiện trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng hàng (Xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại động cơ xăng/điện khối lượng nâng đến 10.000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe nâng tay (Xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ bằng tay, khối lượng nâng đến 2000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Các loại dụng cụ tháo dỡ, đóng gói thùng hàng (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm, búa, tròng, kẹp, vít, máy bắn vít... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ phân loại thiết bị y tế và xin các loại giấy phép nhập khẩu với các thiết bị được yêu cầu | Mục 2.4.Chương V | Trọn gói thầu | 1 | |
| 2 | Tổ chức theo dõi sát các chuyến tầu/máy bay vận chuyển các lô hàng đến hoặc đi mọi lúc | Mục 2.4.Chương V | Trọn gói thầu | 1 | |
| 3 | Dịch vụ thẩm định giá khai báo hải quan, tính chính xác các loại thuế phải nộp | Mục 2.4.Chương V | Trọn gói thầu | 1 | |
| 4 | Dịch vụ chuẩn bị hồ sơ và tiến hành thủ tục hải quan theo đúng quy định | Mục 2.4.Chương V | Trọn gói thầu | 1 | |
| 5 | Dịch vụ chuẩn bị sẵn các thủ tục đăng kiểm, kiểm tra chất lượng, giám định đối với thiết bị. | Mục 2.4.Chương V | Trọn gói thầu | 1 | |
| 6 | Dịch vụ thông quan, vận chuyển hàng hóa về kho theo yêu cầu | Mục 2.4.Chương V | Trọn gói thầu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 420.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 420.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Nhập khẩu ủy thác trang thiết bị y tế cho Bệnh viện hoặc cơ sở khám chữa bệnh công lập thuộc dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ODA Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế, Kinh tế đối ngoại, Ngoại thương…,-Tiếng Anh thành thạo 4 kỹ năng.- Có ít nhất 07 năm kinh nghiệm ;- Đã thực hiện 03 hợp đồng dịch vụ nhập khẩu hàng hóa, đảm nhiệm ở vị trí Trưởng nhóm nhập khẩu. tối thiểu 2/3 hợp đồng đó là Nhập khẩu ủy thác về trang thiết bị y tế cho Bệnh viện hoặc cơ sở khám chữa bệnh sử dụng nguồn vốn ODA có quy mô dự án tương đương gói thầu này | 7 | 1 |
| 2 | Chuyên viên nhập khẩu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế, Kinh tế đối ngoại, Ngoại thương….-Tiếng Anh thành thạo 4 kỹ năng.- Từ 05 năm trở lên;- Đã thực hiện 02 hợp đồng dịch vụ Nhập khẩu ủy thác hàng hóa là trang thiết bị y tế cho các dự án đầu tư trang thiết bị y tế sử dụng nguồn vốn ODA có quy mô dự án tương đương gói thầu này, đảm nhiệm ở vị trí chuyên viên nhập khẩu | 5 | 1 |
| 3 | Chuyên viên chứng từ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế, Kinh tế đối ngoại, Ngoại thương.-Tiếng Anh thành thạo 4 kỹ năng.- Từ 05 năm trở lên;- Đã thực hiện 02 hợp đồng dịch vụ Nhập khẩu ủy thác hàng hóa là trang thiết bị y tế cho các dự án đầu tư trang thiết bị y tế sử dụng nguồn vốn ODA của chính phủ Áo hoặc khu vực EU có quy mô dự án tương đương gói thầu này, đảm nhiệm ở vị trí chuyên viên chứng từ | 5 | 1 |
| 4 | Chuyên viên hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế, Kinh tế đối ngoại, Ngoại thương….- Tiếng Anh thành thạo 4 kỹ năng.- Từ 05 năm trở lên;- Đã thực hiện 02 hợp đồng dịch vụ Nhập khẩu ủy thác hàng hóa là trang thiết bị y tế cho các dự án đầu tư trang thiết bị y tế sử dụng nguồn vốn ODA của chính phủ Áo hoặc khu vực EU có quy mô dự án tương đương gói thầu này, đảm nhiệm ở vị trí chuyên viên hiện trường | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng hàng (Xe) | Loại động cơ xăng/điện khối lượng nâng đến 10.000kg | 3 |
| 2 | Xe nâng tay (Xe) | Nâng hạ bằng tay, khối lượng nâng đến 2000kg | 3 |
| 3 | Các loại dụng cụ tháo dỡ, đóng gói thùng hàng (Bộ) | Kìm, búa, tròng, kẹp, vít, máy bắn vít... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi