Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trụ sở Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660318-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Tên gói thầu Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trụ sở Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210629788
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:37:00 đến ngày 2021-06-25 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,196,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khu vực hàng lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 2.848,3 Nhà A
2 Khu vực nhà vệ sinh Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 528 Nhà A
3 Cửa sổ hành lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 1.384 Nhà A
4 Cửa sổ phòng làm việc Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 480 Nhà A
5 Mặt ngoài cửa phòng làm việc Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 1.042 Nhà A
6 Cầu thang bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 280 Nhà A
7 Thang máy Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 8,4 Nhà A
8 Khu vực hàng lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 1.165 Nhà B
9 Khu vực nhà vệ sinh Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 400 Nhà B
10 Cửa sổ hành lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 228 Nhà B
11 Mặt ngoài cửa phòng làm việc Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 261,3 Nhà B
12 Cầu thang bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 141,6 Nhà B
13 Thang máy Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 5,7 Nhà B
14 Khu vực hàng lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 76,4 Nhà C
15 Khu vực nhà vệ sinh Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 32,4 Nhà C
16 Cửa sổ phòng làm việc Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 23,4 Nhà C
17 Mặt ngoài cửa phòng làm việc Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 34,32 Nhà C
18 Cầu thang bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 23,2 Nhà C
19 Khu vực hàng lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 294,12 Nhà D
20 Khu vực nhà vệ sinh Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 86,7 Nhà D
21 Cửa sổ hành lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 86,4 Nhà D
22 Mặt ngoài cửa phòng làm việc Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 74,76 Nhà D
23 Cầu thang bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 34 Nhà D
24 Thang máy Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 3,4 Nhà D
25 Khu vực hàng lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 338,5 Nhà E
26 Khu vực nhà vệ sinh Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 128 Nhà E
27 Cửa sổ hành lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 192,55 Nhà E
28 Mặt ngoài cửa phòng làm việc Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 247,37 Nhà E
29 Cầu thang bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 423 Nhà E
30 Thang máy Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 5 Nhà E
31 Khu vực hàng lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 317,9 Nhà F
32 Khu vực nhà vệ sinh Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 85,3 Nhà F
33 Cửa sổ hành lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 19,8 Nhà F
34 Mặt ngoài cửa phòng làm việc Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 108 Nhà F
35 Cầu thang bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 132,3 Nhà F
36 Khu vực hàng lang Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 333,32 Nhà G
37 Khu vực nhà vệ sinh Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 54,8 Nhà G
38 Mặt ngoài cửa phòng làm việc Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 68,64 Nhà G
39 Cửa đi 1 cánh Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 35,2 Nhà G
40 Cửa đi 4 cánh Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 4,84 Nhà G
41 Cầu thang bộ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 99,5 Nhà G
42 Hầm Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 1.588 Hạng mục khác
43 Sâm vườn Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT m2 4.264 Hạng mục khác
44 Giấy lau tay Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT gói 500 Hạng mục khác
45 Giấy vệ sinh Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT Cuộn 4.800 Hạng mục khác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 299.144.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 299.144.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại các trụ sở cơ quan, nơi làm việc tương tự như gói thầu. - Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý… hoặc tài liệu chứng minh việc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->