Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô 4 chỗ và bán tải năm 2021; Hạng mục 1: Sửa chữa xe ô tô Honda Civic biển số 63A-053.77; Hạng mục 2: Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-070.27; Hạng mục 3: Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-079.24
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657710-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô 4 chỗ và bán tải năm 2021; Hạng mục 1: Sửa chữa xe ô tô Honda Civic biển số 63A-053.77; Hạng mục 2: Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-070.27; Hạng mục 3: Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-079.24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571762 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:29:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 623,491,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,300,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là935.237.051(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.047.410VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 436.443.957 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí chuyên ngành sửa chữa, chế tạo ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa xe ô tô Honda Civic biển số 63A-053.77 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xe | 1 | Nhà thầu không chào giá hàng này (STT 1) vì đây là tiêu đề của Hạng mục 1 |
| 2 | Thay mới nhớt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 5 | |
| 3 | Thay mới lọc nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 4 | Thay mới lọc xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 5 | Thay mới lọc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 6 | Thay mới nhớt số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 4 | |
| 7 | Thay mới nhớt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 3 | |
| 8 | Thay mới dây cuaro máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | sợi | 1 | |
| 9 | Súc két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 10 | Thay nước đỏ làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 10 | |
| 11 | cấp mới dung dịch vệ sinh buồng đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 1 | |
| 12 | Cấp mới dung dịch súc béc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 1 | |
| 13 | Cấp mới xăng thử xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 60 | |
| 14 | Thay mới bố thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 8 | |
| 15 | Vớt đĩa thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 16 | Thay mới piston heo con thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 17 | Thay mới sin heo con thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọng | 4 | |
| 18 | Thay mới bố thắng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | càng | 4 | |
| 19 | Vớt tam bua thắng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 20 | Thay mới heo cái thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 1 | |
| 21 | Cấp mới dầu thắng DOT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 2 | |
| 22 | Thay mới phuột nhún trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 23 | Thay mới cao su phuột nhún trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 24 | Thay mới chụp bụi phuột nhún trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 25 | Thay mới bánh bèo phuột trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 26 | Vớt đầu láp trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 27 | Thay mới chụp bụi láp trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 28 | Thay mới đầu láp ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 29 | Thay mới chụp bụi láp ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 30 | Thay mới cao su chữ A dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 4 | |
| 31 | Thay mới rotuyn trụ dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 32 | Thay mới rotuyn thanh chằn trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 33 | Thay mới cao su ty vòng cung trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 4 | |
| 34 | Thay mới rotuyn tay lái ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 35 | Thay mới chụp bụi thước lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 36 | Thay mới bạc đạn bánh trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 37 | Thay mới bạc đạn bánh sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 38 | Thay mới phốt bánh trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 39 | Thay mới phốt bánh sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 40 | Cấp mỡ bò ráp gầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 3 | |
| 41 | Cấp mới màn hình chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 42 | Cấp mới cảm biến de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 43 | Cấp mới định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 44 | Cấp mới camera hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 45 | Thay mới lọc gió máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 46 | Vệ sinh hệ thống máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 47 | Thay mới ống gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ống | 2 | |
| 48 | Thay mới Rờ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 49 | Châm nhớt lock lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 0,3 | |
| 50 | Thay mới phin lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 51 | Sạc gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 1 | |
| 52 | Thay mới cản trước + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 53 | Thay mới đèn kính chiếu hậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 54 | Thay mới vỏ xe trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 55 | Cân mâm, bấm chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 56 | Nhân công phần máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 57 | Nhân công phần thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 58 | Nhân công phần gầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 59 | Nhân công phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 60 | Nhân công phần máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 61 | Nhân công phần đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 62 | Nhân công phần vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 63 | Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-070.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xe | 1 | Nhà thầu không chào giá hàng này (STT 63) vì đây là tiêu đề của Hạng mục 2 |
| 64 | Xi 7 màu bulong + bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 65 | Thay mới xupap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 12 | |
| 66 | Đóng sơmi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 67 | Thay mới bạc séc măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 68 | Thay mới Piston | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 69 | Thay mới Ắc piston | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 70 | Thay mới bạc thau đuôi dên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 71 | Thay mới miễng cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 72 | Thay mới miễng dên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 73 | Mài cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 1 | |
| 74 | Thay mới bộ canh cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 75 | Mạ cốt came | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 1 | |
| 76 | Xoáy bạc came | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 77 | Mài miệng xupap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 78 | Mạ Git suppap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 79 | Thay mới cao su xupap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 80 | Phục hồi bơm nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 81 | Thay mới Feutre đầu cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 82 | Thay mới Feutre đuôi cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 83 | Thay mới Feutre cốt came | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 84 | Thay mới Joint máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 85 | Keo ráp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tuýp | 2 | |
| 86 | Thay mới dây curoa máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | sợi | 1 | |
| 87 | Thay mới dây curoa dynamo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | sợi | 2 | |
| 88 | Thay mới bạc đạn tăng đưa Dây curoa máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 89 | Thay mới dây curoa came | Mô tả kỹ thuật theo chương V | sợi | 1 | |
| 90 | Thay mới bạc đạn tăng đưa Dây curo came | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 91 | Thay mới lọc dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 92 | Thay mới lọc nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 93 | Thay mới lọc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 94 | Súc két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 95 | Thay mới nước làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lon | 2 | |
| 96 | Súc thùng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 97 | Phục hồi Turbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 98 | Thay mới Bugi xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 99 | Phục hồi bơm cao áp (heo dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 100 | Thay mới đầu béc (kim phun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 101 | Thay mới nhớt cầu trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 6 | |
| 102 | Thay mới nhớt hộp số chính+phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 5 | |
| 103 | Thay mới nhớt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 8 | |
| 104 | Thay mới ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ống | 2 | |
| 105 | Thay mới cổ dê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 106 | Thay mới ống dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 3 | |
| 107 | Thay mới cổ hút họng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 108 | Cấp mới dầu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 20 | |
| 109 | Cấp mới dầu chạy thử xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 60 | |
| 110 | Thay mới bố embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 1 | |
| 111 | Thay mới mâm ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 112 | Vớt bánh đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 113 | Thay mới heo cái embragage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 1 | |
| 114 | Thay mới heo con embragage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 1 | |
| 115 | Thay mới bạc đạn bitee | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 116 | Thay mới bạc đạn đầu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 117 | Thay mới dầu embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 1 | |
| 118 | Thay mới ống nhún trước + sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 119 | Thay mới rutule trụ trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 120 | Thay mới rutule trụ dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 121 | Thay mới cao su sinblock chữ A trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 4 | |
| 122 | Thay mới cao su sinblock chữ A dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 4 | |
| 123 | Thay mới cao su sinblock nhíp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 12 | |
| 124 | Thay mới ắc nhíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 4 | |
| 125 | Thay mới cao su cây treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 2 | |
| 126 | Thay mới cao su cây gánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 8 | |
| 127 | Thay mới cao su chổi thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 8 | |
| 128 | Thay mới cardan láp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 129 | Thay mới bạc đạn bánh trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 130 | Thay mới bạc đạn bánh sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 131 | Thay mới Feuture bánh trước+sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 132 | Phục hồi đầu láp trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 133 | Thay mới đầu láp ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 134 | Thay mới chụp bụi láp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 135 | Thay mới Feuture đuôi cá cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 136 | Thay mới Feutre đuôi cá hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 137 | Thay mới cao su chịu chữ A trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 2 | |
| 138 | Cấp mới mỡ bò lắp ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 2 | |
| 139 | Phục hồi bơm tay lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 140 | Phục hồi Boót tay lái phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 141 | Thay mới rutule tay lái trong + ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 142 | Thay mới ống dầu tay lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ống | 2 | |
| 143 | Cấp mới dầu tay lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lít | 2 | |
| 144 | Thay mới bố thắng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 4 | |
| 145 | Mài đĩa thắng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mặt | 4 | |
| 146 | Thay mới càng bố thắng sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | càng | 4 | |
| 147 | Vớt tambua thắng sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 148 | Thay mới heo cái thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 1 | |
| 149 | Thay mới coupen heo cái thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 150 | Thay mới piston thắng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 151 | Thay mới seal thắng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 152 | Thay mới heo con thắng sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 4 | |
| 153 | Cấp mới dầu thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 2 | |
| 154 | Thay mới cao su gạt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lá | 2 | |
| 155 | Thay mới kèn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cặp | 1 | |
| 156 | Thay mới cọc bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 157 | Phục hồi Dynamo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 158 | Phục hồi Demarua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 159 | Thay mới bình điện GS70Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 160 | Thay mới mô tơ kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 161 | Thay mới motor xếp kiếng chiếu hậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 162 | Thay mới đèn laphong thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 163 | Đánh bóng đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 164 | Thay mới đèn cản và bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 165 | Thay mới rờ le đèn cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 166 | Cấp mới dây và băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 167 | Thay mới cao su chắn bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 4 | |
| 168 | Thay mới ty chổi cốp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cặp | 1 | |
| 169 | Thay mới compa kiếng trước bên phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 170 | Thay mới ốp bệ bước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 171 | Vá mục sắt xi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 172 | Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài, đá cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 173 | Nguyên vật liệu: Sơn dậm vè sau bên tài + mui xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 174 | Nguyên vật liệu: Sơn mới sắt xi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 175 | Thay mới block lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 176 | Thay mới dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 177 | Thay mới dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 178 | Thay mới ống gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ống | 4 | |
| 179 | Thay mới relay máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 180 | Thay mới fil lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 181 | Sạc gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 182 | Thay mới seal máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 183 | Thay mới nhớt block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 184 | Thay mới công tắc quạt gió, tăng nhiệt độ, chế độ gió nút chụp công tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 185 | Bọc mới ghế nệm bằng simili | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 186 | Vệ sinh la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 187 | Bọc mới Tappi sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 188 | Bọc mới Tappi cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 189 | Bọc mới che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 190 | Nhân công phần máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 191 | Nhân công phần embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 192 | Nhân công phần gầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 193 | Nhân công phần tay lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 194 | Nhân công phần thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 195 | Nhân công phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 196 | Nhân công phần đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 197 | Nhân công phần sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 198 | Nhân công phần máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 199 | Nhân công phần nệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 200 | Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-079.24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xe | 1 | Nhà thầu không chào giá hàng này (STT 200) vì đây là tiêu đề của Hạng mục 3 |
| 201 | Thay mới xupap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 12 | |
| 202 | Đóng sơmi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 203 | Thay mới bạc séc măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 204 | Thay mới piston | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 205 | Thay mới ắc piston | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 206 | Thay mới bạc thau đuôi dên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 207 | Thay mới miễng cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 208 | Thay mới miễng dên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 209 | Mài cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 1 | |
| 210 | Thay mới bộ canh cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 211 | Mạ cốt came | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 1 | |
| 212 | Xoáy bạc came | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 213 | Mài miệng xupap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 214 | Thay mới cao su xupap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 215 | Phục hồi bơm nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 216 | Thay mới feutre đầu cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 217 | Thay mới feutre đuôi cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 218 | Thay mới feutre cốt came | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 219 | Thay mới Joint máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 220 | Cấp mới keo ráp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tuýp | 2 | |
| 221 | Thay mới dây curoa máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | sợi | 1 | |
| 222 | Thay mới dây curoa dynamo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | sợi | 2 | |
| 223 | Thay mới bạc đạn tăng đưa Dây curoa máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 224 | Thay mới dây curoa came | Mô tả kỹ thuật theo chương V | sợi | 1 | |
| 225 | Thay mới bạc đạn tăng đưa Dây curo came | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 226 | Thay mới lọc dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 227 | Thay mới lọc nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 228 | Thay mới lọc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 229 | Súc, hàn két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 230 | Cấp mới nước làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lon | 2 | |
| 231 | Súc thùng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 232 | Phục hồi Turbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 233 | Thay mới bugi xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 234 | Phục hồi bơm cao áp (heo dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 235 | Thay mới dầu béc (kim phun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 236 | Thay mới nhớt cầu trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 6 | |
| 237 | Thay mới nhớt hộp số chính+phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 5 | |
| 238 | Thay nhớt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 8 | |
| 239 | Thay mới ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ống | 2 | |
| 240 | Thay mới cổ dê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 241 | Thay mới ống dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 3 | |
| 242 | Thay mới cổ hút họng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 243 | Cấp mới dầu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 20 | |
| 244 | Cấp mới dầu chạy thử xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 60 | |
| 245 | Thay mới bố embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 1 | |
| 246 | Canh bánh đà, vớt mâm ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 247 | Thay mới heo cái embragage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 1 | |
| 248 | Thay mới heo con embragage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 1 | |
| 249 | Thay mới bạc đạn bitee | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 250 | Thay mới bạc đạn đầu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 251 | Cấp mới dầu embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 1 | |
| 252 | Thay mới ống nhún trước + sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 253 | Thay mới rutule trụ trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 254 | Thay mới rutule trụ dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 255 | Thay mới cao su sinblock chữ A trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 4 | |
| 256 | Thay mới cao su sinblock chữ A dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 4 | |
| 257 | Thay mới cao su sinblock nhíp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 12 | |
| 258 | Thay mới ắcc nhíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 4 | |
| 259 | Thay mới cao su cây treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 2 | |
| 260 | Thay mới cao su cây gánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 8 | |
| 261 | Thay mới cao su chổi thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 8 | |
| 262 | Thay mới cardan láp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 263 | Thay mới bạc đạn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 264 | Thay mới bạc đạn bánh sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 265 | Thay mới feuture bánh trước+sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 266 | Phục hồi đầu láp trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 267 | Thay mới đầu láp ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 268 | Thay mới chụp bụi láp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 269 | Thay mới feuture đuôi cá cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 270 | Thay mới feutre đuôi cá hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 271 | Thay mới cao su chịu chữ A trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 2 | |
| 272 | Cấp mới mỡ bò lắp ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 2 | |
| 273 | Phục hồi bơm tay lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 274 | Phục hồi boót tay lái phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 275 | Thay mới rutule tay lái trong + ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 276 | Thay mới ống dầu tay lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ống | 2 | |
| 277 | Thay mới dầu tay lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lít | 2 | |
| 278 | Thay mới bố thắng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 4 | |
| 279 | Mài đĩa thắng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mặt | 4 | |
| 280 | Thay mới bố thắng sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | càng | 4 | |
| 281 | Vớt tambua thắng sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 282 | Thay mới coupen heo cái thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 283 | Thay mới piston thắng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 284 | Thay mới seal thắng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 285 | Thay mới heo con thắng sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 4 | |
| 286 | Thay mới dây thắng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | sợi | 2 | |
| 287 | Cấp mới dầu thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 2 | |
| 288 | Thay mới cao su gạt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lá | 2 | |
| 289 | Thay mới kèn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cặp | 1 | |
| 290 | Thay mới cọc bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 291 | Phục hồi Dynamo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 292 | Phục hồi Demarua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 293 | Thay mới bình điện GS70Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 294 | Cấp mới dây và băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 295 | Thay mới bóng đèn phacos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bóng | 2 | |
| 296 | Cấp mới tole 1200 x 1000 x 1.2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 1 | |
| 297 | Vỗ móp, vá mục toàn bộ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 298 | Cấp mới phe gài xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 299 | Thay mớic cao su chắn bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 4 | |
| 300 | Thay mới tem xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 301 | Thay mới lock cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 302 | Thay mới ốp bệ bước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 303 | Thay mới tay mở cóp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 304 | Vá mục sắt xi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 305 | Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài, đá cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 306 | Nguyên vật liệu: Sơn mới toàn bộ xe, thùng, gầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 307 | Thay mới relay máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 308 | Thay mới fil lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 309 | Vệ sinh hệ thống máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 310 | Sạc gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 311 | Thay mới seal máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 312 | Thay mới nhớt block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 0,3 | |
| 313 | Nhân công phần máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 314 | Nhân công phần embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 315 | Nhân công phần gầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 316 | Nhân công phần tay lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 317 | Nhân công phần thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 318 | Nhân công phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 319 | Nhân công phần đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 320 | Nhân công phần sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 321 | Nhân công phần máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.35237051E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.047.410VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là935.237.051(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.047.410VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 436.443.957 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư cơ khí chuyên ngành sửa chữa, chế tạo ô tô | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành ô tô | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi