Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô 4 chỗ và bán tải năm 2021; Hạng mục 1: Sửa chữa xe ô tô Honda Civic biển số 63A-053.77; Hạng mục 2: Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-070.27; Hạng mục 3: Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-079.24

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657710-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô 4 chỗ và bán tải năm 2021; Hạng mục 1: Sửa chữa xe ô tô Honda Civic biển số 63A-053.77; Hạng mục 2: Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-070.27; Hạng mục 3: Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-079.24
Số hiệu KHLCNT 20210571762
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:29:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 623,491,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,300,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là935.237.051(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.047.410VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 436.443.957 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí chuyên ngành sửa chữa, chế tạo ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa xe ô tô Honda Civic biển số 63A-053.77 Mô tả kỹ thuật theo chương V Xe 1 Nhà thầu không chào giá hàng này (STT 1) vì đây là tiêu đề của Hạng mục 1
2 Thay mới nhớt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 5
3 Thay mới lọc nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
4 Thay mới lọc xăng Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
5 Thay mới lọc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
6 Thay mới nhớt số Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 4
7 Thay mới nhớt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 3
8 Thay mới dây cuaro máy Mô tả kỹ thuật theo chương V sợi 1
9 Súc két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
10 Thay nước đỏ làm mát Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 10
11 cấp mới dung dịch vệ sinh buồng đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V chai 1
12 Cấp mới dung dịch súc béc Mô tả kỹ thuật theo chương V chai 1
13 Cấp mới xăng thử xe Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 60
14 Thay mới bố thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 8
15 Vớt đĩa thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
16 Thay mới piston heo con thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
17 Thay mới sin heo con thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cọng 4
18 Thay mới bố thắng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V càng 4
19 Vớt tam bua thắng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
20 Thay mới heo cái thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V con 1
21 Cấp mới dầu thắng DOT4 Mô tả kỹ thuật theo chương V chai 2
22 Thay mới phuột nhún trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
23 Thay mới cao su phuột nhún trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
24 Thay mới chụp bụi phuột nhún trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
25 Thay mới bánh bèo phuột trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
26 Vớt đầu láp trong Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
27 Thay mới chụp bụi láp trong Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
28 Thay mới đầu láp ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
29 Thay mới chụp bụi láp ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
30 Thay mới cao su chữ A dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 4
31 Thay mới rotuyn trụ dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
32 Thay mới rotuyn thanh chằn trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
33 Thay mới cao su ty vòng cung trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 4
34 Thay mới rotuyn tay lái ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
35 Thay mới chụp bụi thước lái Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
36 Thay mới bạc đạn bánh trước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
37 Thay mới bạc đạn bánh sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
38 Thay mới phốt bánh trước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
39 Thay mới phốt bánh sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
40 Cấp mỡ bò ráp gầm Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 3
41 Cấp mới màn hình chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
42 Cấp mới cảm biến de Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
43 Cấp mới định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
44 Cấp mới camera hành trình Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
45 Thay mới lọc gió máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
46 Vệ sinh hệ thống máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
47 Thay mới ống gas máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V ống 2
48 Thay mới Rờ le Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
49 Châm nhớt lock lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 0,3
50 Thay mới phin lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
51 Sạc gas máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V lần 1
52 Thay mới cản trước + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
53 Thay mới đèn kính chiếu hậu Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
54 Thay mới vỏ xe trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 4
55 Cân mâm, bấm chì Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
56 Nhân công phần máy Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
57 Nhân công phần thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
58 Nhân công phần gầm Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
59 Nhân công phần điện Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
60 Nhân công phần máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
61 Nhân công phần đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
62 Nhân công phần vỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
63 Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-070.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V Xe 1 Nhà thầu không chào giá hàng này (STT 63) vì đây là tiêu đề của Hạng mục 2
64 Xi 7 màu bulong + bát Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
65 Thay mới xupap Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 12
66 Đóng sơmi Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
67 Thay mới bạc séc măng Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 4
68 Thay mới Piston Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
69 Thay mới Ắc piston Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
70 Thay mới bạc thau đuôi dên Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
71 Thay mới miễng cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
72 Thay mới miễng dên Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
73 Mài cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 1
74 Thay mới bộ canh cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
75 Mạ cốt came Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 1
76 Xoáy bạc came Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
77 Mài miệng xupap Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
78 Mạ Git suppap Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
79 Thay mới cao su xupap Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
80 Phục hồi bơm nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
81 Thay mới Feutre đầu cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
82 Thay mới Feutre đuôi cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
83 Thay mới Feutre cốt came Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
84 Thay mới Joint máy Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
85 Keo ráp máy Mô tả kỹ thuật theo chương V tuýp 2
86 Thay mới dây curoa máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V sợi 1
87 Thay mới dây curoa dynamo Mô tả kỹ thuật theo chương V sợi 2
88 Thay mới bạc đạn tăng đưa Dây curoa máy Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
89 Thay mới dây curoa came Mô tả kỹ thuật theo chương V sợi 1
90 Thay mới bạc đạn tăng đưa Dây curo came Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
91 Thay mới lọc dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
92 Thay mới lọc nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
93 Thay mới lọc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
94 Súc két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
95 Thay mới nước làm mát Mô tả kỹ thuật theo chương V lon 2
96 Súc thùng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
97 Phục hồi Turbo Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
98 Thay mới Bugi xông Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
99 Phục hồi bơm cao áp (heo dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
100 Thay mới đầu béc (kim phun) Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
101 Thay mới nhớt cầu trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 6
102 Thay mới nhớt hộp số chính+phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 5
103 Thay mới nhớt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 8
104 Thay mới ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V ống 2
105 Thay mới cổ dê Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
106 Thay mới ống dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 3
107 Thay mới cổ hút họng gió Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
108 Cấp mới dầu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 20
109 Cấp mới dầu chạy thử xe Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 60
110 Thay mới bố embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 1
111 Thay mới mâm ép Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
112 Vớt bánh đà Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
113 Thay mới heo cái embragage Mô tả kỹ thuật theo chương V con 1
114 Thay mới heo con embragage Mô tả kỹ thuật theo chương V con 1
115 Thay mới bạc đạn bitee Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
116 Thay mới bạc đạn đầu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
117 Thay mới dầu embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 1
118 Thay mới ống nhún trước + sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
119 Thay mới rutule trụ trên Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
120 Thay mới rutule trụ dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
121 Thay mới cao su sinblock chữ A trên Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 4
122 Thay mới cao su sinblock chữ A dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 4
123 Thay mới cao su sinblock nhíp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 12
124 Thay mới ắc nhíp Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 4
125 Thay mới cao su cây treo Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 2
126 Thay mới cao su cây gánh Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 8
127 Thay mới cao su chổi thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 8
128 Thay mới cardan láp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
129 Thay mới bạc đạn bánh trước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
130 Thay mới bạc đạn bánh sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
131 Thay mới Feuture bánh trước+sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
132 Phục hồi đầu láp trong Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
133 Thay mới đầu láp ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
134 Thay mới chụp bụi láp Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
135 Thay mới Feuture đuôi cá cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
136 Thay mới Feutre đuôi cá hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
137 Thay mới cao su chịu chữ A trước Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 2
138 Cấp mới mỡ bò lắp ráp Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 2
139 Phục hồi bơm tay lái Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
140 Phục hồi Boót tay lái phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
141 Thay mới rutule tay lái trong + ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
142 Thay mới ống dầu tay lái Mô tả kỹ thuật theo chương V Ống 2
143 Cấp mới dầu tay lái Mô tả kỹ thuật theo chương V Lít 2
144 Thay mới bố thắng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 4
145 Mài đĩa thắng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V mặt 4
146 Thay mới càng bố thắng sau Mô tả kỹ thuật theo chương V càng 4
147 Vớt tambua thắng sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
148 Thay mới heo cái thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V con 1
149 Thay mới coupen heo cái thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
150 Thay mới piston thắng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
151 Thay mới seal thắng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
152 Thay mới heo con thắng sau Mô tả kỹ thuật theo chương V con 4
153 Cấp mới dầu thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 2
154 Thay mới cao su gạt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
155 Thay mới kèn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V cặp 1
156 Thay mới cọc bình Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
157 Phục hồi Dynamo Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
158 Phục hồi Demarua Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
159 Thay mới bình điện GS70Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
160 Thay mới mô tơ kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
161 Thay mới motor xếp kiếng chiếu hậu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
162 Thay mới đèn laphong thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
163 Đánh bóng đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
164 Thay mới đèn cản và bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
165 Thay mới rờ le đèn cản Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
166 Cấp mới dây và băng Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
167 Thay mới cao su chắn bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 4
168 Thay mới ty chổi cốp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cặp 1
169 Thay mới compa kiếng trước bên phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
170 Thay mới ốp bệ bước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
171 Vá mục sắt xi Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
172 Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài, đá cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
173 Nguyên vật liệu: Sơn dậm vè sau bên tài + mui xe Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
174 Nguyên vật liệu: Sơn mới sắt xi Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
175 Thay mới block lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
176 Thay mới dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
177 Thay mới dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
178 Thay mới ống gas máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V ống 4
179 Thay mới relay máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
180 Thay mới fil lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
181 Sạc gas máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
182 Thay mới seal máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
183 Thay mới nhớt block Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
184 Thay mới công tắc quạt gió, tăng nhiệt độ, chế độ gió nút chụp công tắt Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
185 Bọc mới ghế nệm bằng simili Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
186 Vệ sinh la phông Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
187 Bọc mới Tappi sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
188 Bọc mới Tappi cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
189 Bọc mới che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
190 Nhân công phần máy Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
191 Nhân công phần embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
192 Nhân công phần gầm Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
193 Nhân công phần tay lái Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
194 Nhân công phần thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
195 Nhân công phần điện Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
196 Nhân công phần đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
197 Nhân công phần sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
198 Nhân công phần máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
199 Nhân công phần nệm Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
200 Sửa chữa xe bán tải Ford Ranger biển số 63C-079.24 Mô tả kỹ thuật theo chương V Xe 1 Nhà thầu không chào giá hàng này (STT 200) vì đây là tiêu đề của Hạng mục 3
201 Thay mới xupap Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 12
202 Đóng sơmi Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
203 Thay mới bạc séc măng Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 4
204 Thay mới piston Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
205 Thay mới ắc piston Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
206 Thay mới bạc thau đuôi dên Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
207 Thay mới miễng cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
208 Thay mới miễng dên Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
209 Mài cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 1
210 Thay mới bộ canh cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
211 Mạ cốt came Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 1
212 Xoáy bạc came Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
213 Mài miệng xupap Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
214 Thay mới cao su xupap Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
215 Phục hồi bơm nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
216 Thay mới feutre đầu cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
217 Thay mới feutre đuôi cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
218 Thay mới feutre cốt came Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
219 Thay mới Joint máy Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
220 Cấp mới keo ráp máy Mô tả kỹ thuật theo chương V tuýp 2
221 Thay mới dây curoa máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V sợi 1
222 Thay mới dây curoa dynamo Mô tả kỹ thuật theo chương V sợi 2
223 Thay mới bạc đạn tăng đưa Dây curoa máy Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
224 Thay mới dây curoa came Mô tả kỹ thuật theo chương V sợi 1
225 Thay mới bạc đạn tăng đưa Dây curo came Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
226 Thay mới lọc dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
227 Thay mới lọc nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
228 Thay mới lọc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
229 Súc, hàn két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
230 Cấp mới nước làm mát Mô tả kỹ thuật theo chương V lon 2
231 Súc thùng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
232 Phục hồi Turbo Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
233 Thay mới bugi xông Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
234 Phục hồi bơm cao áp (heo dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
235 Thay mới dầu béc (kim phun) Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
236 Thay mới nhớt cầu trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 6
237 Thay mới nhớt hộp số chính+phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 5
238 Thay nhớt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 8
239 Thay mới ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V ống 2
240 Thay mới cổ dê Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
241 Thay mới ống dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 3
242 Thay mới cổ hút họng gió Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
243 Cấp mới dầu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 20
244 Cấp mới dầu chạy thử xe Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 60
245 Thay mới bố embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 1
246 Canh bánh đà, vớt mâm ép Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
247 Thay mới heo cái embragage Mô tả kỹ thuật theo chương V con 1
248 Thay mới heo con embragage Mô tả kỹ thuật theo chương V con 1
249 Thay mới bạc đạn bitee Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
250 Thay mới bạc đạn đầu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
251 Cấp mới dầu embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 1
252 Thay mới ống nhún trước + sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
253 Thay mới rutule trụ trên Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
254 Thay mới rutule trụ dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
255 Thay mới cao su sinblock chữ A trên Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 4
256 Thay mới cao su sinblock chữ A dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 4
257 Thay mới cao su sinblock nhíp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 12
258 Thay mới ắcc nhíp Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 4
259 Thay mới cao su cây treo Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 2
260 Thay mới cao su cây gánh Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 8
261 Thay mới cao su chổi thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 8
262 Thay mới cardan láp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
263 Thay mới bạc đạn đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
264 Thay mới bạc đạn bánh sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
265 Thay mới feuture bánh trước+sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
266 Phục hồi đầu láp trong Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
267 Thay mới đầu láp ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
268 Thay mới chụp bụi láp Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
269 Thay mới feuture đuôi cá cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
270 Thay mới feutre đuôi cá hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
271 Thay mới cao su chịu chữ A trước Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 2
272 Cấp mới mỡ bò lắp ráp Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 2
273 Phục hồi bơm tay lái Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
274 Phục hồi boót tay lái phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
275 Thay mới rutule tay lái trong + ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
276 Thay mới ống dầu tay lái Mô tả kỹ thuật theo chương V Ống 2
277 Thay mới dầu tay lái Mô tả kỹ thuật theo chương V Lít 2
278 Thay mới bố thắng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 4
279 Mài đĩa thắng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V mặt 4
280 Thay mới bố thắng sau Mô tả kỹ thuật theo chương V càng 4
281 Vớt tambua thắng sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
282 Thay mới coupen heo cái thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
283 Thay mới piston thắng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
284 Thay mới seal thắng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
285 Thay mới heo con thắng sau Mô tả kỹ thuật theo chương V con 4
286 Thay mới dây thắng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V sợi 2
287 Cấp mới dầu thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 2
288 Thay mới cao su gạt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
289 Thay mới kèn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V cặp 1
290 Thay mới cọc bình Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
291 Phục hồi Dynamo Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
292 Phục hồi Demarua Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
293 Thay mới bình điện GS70Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
294 Cấp mới dây và băng Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
295 Thay mới bóng đèn phacos Mô tả kỹ thuật theo chương V bóng 2
296 Cấp mới tole 1200 x 1000 x 1.2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 1
297 Vỗ móp, vá mục toàn bộ xe Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
298 Cấp mới phe gài xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V Toàn bộ 1
299 Thay mớic cao su chắn bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 4
300 Thay mới tem xe Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
301 Thay mới lock cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
302 Thay mới ốp bệ bước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
303 Thay mới tay mở cóp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
304 Vá mục sắt xi Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
305 Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài, đá cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
306 Nguyên vật liệu: Sơn mới toàn bộ xe, thùng, gầm Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
307 Thay mới relay máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
308 Thay mới fil lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
309 Vệ sinh hệ thống máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
310 Sạc gas máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
311 Thay mới seal máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
312 Thay mới nhớt block Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 0,3
313 Nhân công phần máy Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
314 Nhân công phần embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
315 Nhân công phần gầm Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
316 Nhân công phần tay lái Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
317 Nhân công phần thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
318 Nhân công phần điện Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
319 Nhân công phần đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
320 Nhân công phần sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
321 Nhân công phần máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.35237051E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.047.410VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là935.237.051(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.047.410VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 436.443.957 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư cơ khí chuyên ngành sửa chữa, chế tạo ô tô53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành ô tô32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->