Gói thầu: May gia công đồng phục công sở BIDV cho cán bộ nhân viên chi nhánh Bắc Giang năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659434-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Bắc Giang
Tên gói thầu May gia công đồng phục công sở BIDV cho cán bộ nhân viên chi nhánh Bắc Giang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210659407
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn chi may trang phục tại chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:21:00 đến ngày 2021-06-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 185,410,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ÁO SƠ MI NAM Cổ áo Bản cổ 6.4cm - 6.6cm, diễu bản cổ 0.5cm - 0.6cm, chân cổ bảnrộng 3.2cm - 3.4cm, độ mở cổ 10cm - 10.5cm. Măng séc Bản măng séc 7cm - 7.2cm, đính hai cúc 18L trên dưới. Théptay độ dài 14.5cm - 14.7cm, bản thép tay to 2.4cm -2.5cm, bản thép tay nhỏ 1cm đính 01 cúc 14L. Thân trước Đường can vai thân trước mí 0.1cm, may 01 túi ngực bêntrái kích thước 11.4cm - 11.6cm x 13cm - 13.2cm, độ dài vát góc túi 2.5cm - 2.6cm, đường chặn miệng song song 0.5cm. Thân sau Thân sau bản cầu vai 8cm - 8.2cm, chắp lộn mí 0.1cm, chiếthai ly đô, gấu viền 0.5cm - 0.6cm. Đường chắp thân may cuộn thường 0.7cm - 0.8cm, mí 0.1cm. Gấu áo viền gấp lên 0.5cm – 0.6cm. Tay áo Tra tay cuốn thường diễu 0.7cm - 0.8cm, ép keo tan. Đường chắptay may cuốn thường 0.7cm - 0.8cm, mí 0.1cm. Nẹp cúc Bản rộng 2.5cm - 2.6cm, đính 06 cúc 18L dọc thân áo. Nẹp khuyết Bản rộng 3.2cm - 3.3cm, diễu 2 đường 0.4cm - 0.5cm,thùa khuyết dọc. cái 204 Theo yêu cầu cụ thể tại Bản mô tả chi tiết sản phẩm đồng phục công sở BIDV 2020/áo sơ mi nam ngắn tay đính kèm HSMT.
2 QUẦN ÂU NAM Cạp quần Bản cạp 3.6cm - 3.8cm, may mí lọt khe. Lót cạp màuđen chất liệu vải cotton có đường đột trang trí màu đỏ chạy giữa bản cạp. Quai nhê 4.4cm - 4.6cm. Đỉa cạp 4.4cm - 4.6cm x 0.8cm - 0.9cm, 2 đỉa thân trước, 4 đỉa thân sau. Thân trước Bản moi 3.2cm - 3.3cm, hai túi chéo độ dài miệngtúi 17cm - 17.2cm, mí 0.1cm, khoảng cách từ chân cạp đến điểm chặn bọ là 1.4cm - 1.6cm, độ dài bọ 0.5cm - 0.6cm. Lót túi thân trước có đường giằng túi, ly súp. Lót túi màu đen trùng màu lót cạp, chiều dài lót túi 34cm - 35cm. Thân sau Chiết ly là lật về đũng, bổ 01 túi cơi viền 0.5cm -0.6cm, độ rộng 12.5cm - 12.7cm. Gấu thân sau dài hơn gấu thân trước 0.5cm, may đáp dây chống quăn bản 1cm. Gấu quần Kích thước ống quần 19cm - 19.5cm, gập gấu 4cm - 4.6cm. Vải lót gối Cùng tone màu với màu vải chính. Khuy quần Cùng tone với màu vải chính. Yêu cầu kỹ thuật chung Theo yêu cầu cụ thể tại Bản mô tả chi tiết sản phẩm đồng phục công sở BIDV 2020/quần âu nam đính kèm HSMT. cái 102 Yêu cầu kỹ thuật chung Theo yêu cầu cụ thể tại Bản mô tả chi tiết sản phẩm đồng phục công sở BIDV 2020/juyp nữ đính kèm HSMT.
3 ÁO VEST NAM Cổ áo Cổ hai ve, bản ve 6.9cm - 7.1cm, đột chỉ cùng màu vải chính dọc theo ve áo, khoảng cách đột 0.4cm – 0.6cm. Đầu cổ áo rộng 2.4cm - 2.6cm. Cổ chắp lá, rẽ mí hai đường0.1cm. Ve cổ bên trái thùa 1 khuyết thẳng không rạch. Thân trước Bổ túi cơi ngực kích thước 9.5cm - 9.6cm x 2.1cm - 2.2cm. Hai túi dưới, viền túi 0.5cm, nắp túi bản 14.4cm - 14.6cm x 4.4cm - 4.6cm. Đột chỉ cùng mầu 3 cạnh. Khoảng cách đột 0.4cm - 0.6cm. Thân áo đính hai cúc 36L. Thân sau Đột chỉ cùng màu vải chính dọc theo thân áo có xẻtà hai bên sườn, khoảng cách đột 0.4cm - 0.6cm. Chiều dài độ xẻ tà 19.5cm – 20cm, độ chồng xẻ 4.4cm – 4.6cm. Tay áo May hai lớp (lớp vải chính và lớp vải lót). Cửa tay có xẻ, chiều dài xẻ 10cm, rộng xẻ 3.5cm. Trên cửa tay có tết bọ, bọ đầu từ cửa tay cách gấu tay 3.9cm - 4.1cm, khoảng cách hai bọ 1.5cm. Đính 4 cúc 24L. Mặt lót Vải lót cùng tone màu vải chính, đột chỉ cùng màu lótphần lót ráp với đáp ve. Bổ hai túi viền 0.4cm - 0.5cm hai bên ngực, trên cá đáp ve, kích thước túi 12.9cm - 13.1cm. Cúc áo Cùng tone với màu vải chính. cái 51 Theo yêu cầu cụ thể tại Bản mô tả chi tiết sản phẩm đồng phục công sở BIDV 2020/áo vest nam đính kèm HSMT.
4 ÁO VEST NỮ Cổ áo Cổ hai ve, bản ve 6.5cm - 6.7cm, đột chỉ cùng màu vải chính dọc theo ve áo, khoảng cách đột0.4cm - 0.6cm. Đầu cổ áo rộng 2.6cm - 2.8cm. Cổ chắp lá rẽ mí hai đường 0.1cm. Thân trước Chiết hai ly ngực, đột chỉ cùng màu vải song song với đường chiết ly, khoảng cách đột 0.4cm – 0.6cm. Bổ 01 túi cơi ngực kích thước 8cm - 8.2cm x 2cm - 2.2cm, hai túi dưới viền túi 0.4cm - 0.5cm, nắp túi bản 12cm - 12.2cm x 4.2cm - 4.3cm. Đột chỉ cùng màu 3 cạnh, khoảng cách đột 0.4cm - 0.5cm. Thân áo đính hai cúc 36L. Thân sau Thân sau hai mảnh không xẻ, đường chắp sống lưng mặt trong thân sau may bọc viền bằng vải lót rộng 0.5cm, là rẽ hai bên. Tay áo May hai lớp (lớp vải chính và lớp vải lót). Cửa tay cóxẻ chiều dài xẻ 9cm - 9.2cm, rộng xẻ 3cm - 3.2cm. Trên cửa tay có tết bọ, bọ đầu từ cửa tay cách gấu tay 3.4cm - 3.6cm khoảng cách hai bọ 1.5cm, đính 3 khuy 24L. Mặt lót Cùng tone với màu vải chính, có co giãn. Khuy áo Cùng tone với màu vải chính. Yêu cầu kỹ thuật chung Theo yêu cầu cụ thể tại Bản mô tả chi tiết sản phẩm đồng phục công sở BIDV 2020/áo vest nữ đính kèm HSMT. cái 73 Theo yêu cầu cụ thể tại Bản mô tả chi tiết sản phẩm đồng phục công sở BIDV 2020/áo vest nữ đính kèm HSMT.
5 QUẦN ÂU NỮ Cạp quần Bản cạp 3.4cm - 3.6cm, may mí lọt khe, đỉa cạp3.9cm - 4.1cm x 0.8cm - 0.9cm, hai đỉa thân trước, ba đỉa thân sau. Thân trước Bản moi 2.5cm - 2.7cm, hai túi chéo độ dài miệngtúi 14.4cm - 14.6cm, diễu 0.4cm - 0.5cm. Khoảng cách từ chân cạp đến điểm chặn bọ 1.5cm -1.6cm, độ dài bọ 0.5cm - 0.6cm. Lót túi thân trước pha liền giằng túi. Lót túi sẫm màu theo tone màu vải chính. Chiều dài lót túi 20.5cm - 21cm. Thân sau Chiết ly là lật về đũng, bổ hai túi cơi giả kích thước miệng túi 11cm - 11.2cm x 1.1cm - 1.2cm. Gấu quần Kích thước ống quần 16.5cm - 16.7cm, gập gấu 3cm - 3.5cm. Vải lót gối Có co giãn, cùng tone màu với vải chính. Khuy quần Cùng tone với màu vải chính. Yêu cầu kỹ thuật chung Theo yêu cầu cụ thể tại Bản mô tả chi tiết sản phẩm đồng phục công sở BIDV 2020/quần âu nữ đính kèm HSMT. cái 73 Theo yêu cầu cụ thể tại Bản mô tả chi tiết sản phẩm đồng phục công sở BIDV 2020/juyp nữ đính kèm HSMT.
6 SƠ MI NỮ Cổ áo Bản cổ 5.3cm - 5.5cm, mí 0.1cm, chân cổ bản rộng 2.7cm -2.8cm, độ mở cổ 6.5cm - 7cm. Măng séc Bản rộng 4.9cm - 5.1cm. Đính một khuy 18L. Đầuthép tay trên bản 1.6cm - 1.7cm, chân thép tay trên 1.3cm - 1.4cm. Thép tay dưới bản 0.4cm - 0.6cm. Chiều dài thép tay 10.4cm - 10.6cm. Thân trước, thân sau Mỗi thân chiết hai ly eo, là gập vàosống lưng. Gấu áo viền gấp lên 0.5cm – 0.6cm. Nẹp khuy Bản rộng 2.2cm - 2.4cm, đính 07 khuy18L bao gồm cả khuy chân cổ. Nẹp khuyết Bản rộng 2.2cm - 2.4cm, thùa khuyếtdọc cái 292 Theo yêu cầu cụ thể tại Bản mô tả chi tiết sản phẩm đồng phục công sở BIDV 2020/áo sơ mi nữ dài tay đính kèm HSMT.
7 JUYP NỮ Cạp Bản cạp 4.9cm - 5.1cm, cong nhẹ. Đỉa cạp 3.9cm -4.1cm x 0.8cm - 0.9cm, thân trước hai đỉa, thân sau hai đỉa. Thân trước Bổ túi đồng hồ, kích thước 9.9cm - 10.1cmx 1.1cm - 1.2cm. Thân sau Thân sau chiết hai ly chìm, khóa giọt lệ kéolên đỉnh cạp, xẻ chồng 4.5cm - 4.7cm, chiều dài xẻ 16cm -16.5cm, may quây lộn với lót. Vải lót Lót co giãn, cùng tone màu với vải chính. Khoá Cùng tone với màu vải chính. cái 73 Theo yêu cầu cụ thể tại Bản mô tả chi tiết sản phẩm đồng phục công sở BIDV 2020/juyp nữ đính kèm HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 40.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 40.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->