Gói thầu: Sửa chữa xe tải và tải cẩu năm 2021; Hạng mục 1: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-0716; Hạng mục 2: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-2016; Hạng mục 3: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63L-7863; Hạng mục 4: Sửa chữa xe tải ISUZU biển số 63L-7206
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657649-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe tải và tải cẩu năm 2021; Hạng mục 1: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-0716; Hạng mục 2: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-2016; Hạng mục 3: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63L-7863; Hạng mục 4: Sửa chữa xe tải ISUZU biển số 63L-7206 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571688 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:17:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 787,649,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,800,000 VNĐ ((Mười một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.181.474.279(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.294.855VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 551.354.663 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí chuyên ngành sửa chữa, chế tạo ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-0716 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xe | 1 | Nhà thầu không chào giá ở hàng này (STT 1) vì đây là tiêu đề của hạng mục 1 |
| 2 | Thay mới nhớt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 12 | |
| 3 | Thay mới lọc nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 4 | Thay mới lọc dầu tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 5 | Thay mới lọc dầu thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 6 | Thay mới lọc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 7 | Thay mới dây cuaro máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Sợi | 3 | |
| 8 | Thay mới bạc đạn tăng đưa dây curoa máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 9 | Thay mới ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ống | 2 | |
| 10 | Thay mới cổ dê ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 10 | |
| 11 | Súc thùng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 12 | Xi 7 màu bulon máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 13 | Cấp mới dầu thử xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 100 | |
| 14 | Thay mới ruột secvo embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 15 | Thay mới heo cái embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Con | 1 | |
| 16 | Thay mới bố embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Miếng | 1 | |
| 17 | Canh mâm ép, vớt bánh đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 18 | Thay mới bạc đạn pite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 19 | Thay mới bạc đạn bánh đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 20 | Cấp mới dầu embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lít | 1 | |
| 21 | Thay mới cuppen heo con thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 12 | |
| 22 | Thay mới chụp bụi heo con thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 12 | |
| 23 | Đóng sơmi heo con thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 8 | |
| 24 | Cấp mới dầu thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 2 | |
| 25 | Tán bố thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lít | 8 | |
| 26 | Vớt tampua thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Càng | 4 | |
| 27 | Vớt bố thắng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 28 | Tán tampua thắng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Càng | 1 | |
| 29 | Thay mới ống thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 3 | |
| 30 | Thay mới ruột secvo thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ống | 2 | |
| 31 | Phục hồi cóc đạp thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 32 | Cấp mới Tole 1200 x 2400 x 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấm | 1 | |
| 33 | Thay mới mặt thùng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 34 | Vỗ móp, vá mục làm đồng cabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 35 | Thay mới Logo Điện lực, tem cần cẩu, số hông, tem xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 36 | Phục hồi compa kiếng cửa + tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 37 | Xi 7 màu bulon ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 38 | Ép dạ quang bản số xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 39 | Thay mới U100 làm xương mặt đầu + đỡ trụ điện sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 5 | |
| 40 | Thay mới bulon đỡ trụ sau 14ly 6p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 6 | |
| 41 | Cấp mới gỗ lót đỡ trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | khúc | 4 | |
| 42 | Thay mới tole mặt đầu + sàn 4000 x 1500 x 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 1 | |
| 43 | Thay mới U80 làm đà ngang thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 6 | |
| 44 | Thay mới hộp 40 x 80 làm xương bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 7 | |
| 45 | Thay mới xương 25 x 50 gia cố xương bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 2 | |
| 46 | TThay mới tole làm bững 6000 x 1200 x 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 1 | |
| 47 | Thay mới hộp 30 x 60 làm bảo vệ hông + cản sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 3 | |
| 48 | Thay mới dè inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 49 | Thay mới khóa tôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 50 | Thay mới bản lề bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 24 | |
| 51 | Thay mới cao su bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 10 | |
| 52 | Thay mới cao su chắn bùn trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 4 | |
| 53 | Cấp mới bulon 8ly 5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 50 | |
| 54 | Vật tư phụ trợ: gió đá, đá cắt, đá mài, keo, rive, que hàn… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 55 | Cấp mới sắt U cặp sắt xi ( 6 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 2 | |
| 56 | Thay mới đĩa thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 57 | Cấp mới rive | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 200 | |
| 58 | Cấp mới bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 50 | |
| 59 | Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài, mũi khoan… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 60 | Thay mới lọc dầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 61 | Thay mới nhớt thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 80 | |
| 62 | Thay mới cáp cẩu 8 ly chống xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 75 | |
| 63 | Thay mới bulon mâm quay cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Con | 30 | |
| 64 | Thay mới da piston nâng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 65 | Thay mới da cổ ty nâng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 66 | Mạ ty nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 1 | |
| 67 | Thay mới da piston vô ra cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 3 | |
| 68 | Thay mới da cổ ty vô ra cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 3 | |
| 69 | Thay mới da piston chân chống lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 4 | |
| 70 | Thay mới da cổ ty chân chống lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 4 | |
| 71 | Mạ ty chân chống lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 2 | |
| 72 | Thay mới da piston ty ra chân chống trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 73 | Thay mới da cổ ty ra chân chống trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 74 | Thay mới da piston ty ra chân chống sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 75 | Thay mới da cổ ty ra chân chống sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 76 | Thay mới chữ thập láp kéo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 77 | Thay mới ống thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ống | 15 | |
| 78 | Thay mới phốt trục tua công suất (lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 79 | Phục hồi mâm quay cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 80 | Thay mới bạc đạn ụ quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 81 | Thay mới phốt ụ quay cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 82 | Thay mới nhớt ụ quay cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 1 | |
| 83 | Thay mới bạc đạn ụ cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 84 | Thay mới phốt ụ cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 85 | Thay mới nhớt ụ cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 1 | |
| 86 | Thay mới dây ga cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | dây | 1 | |
| 87 | Thay mới đồng hồ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 88 | Cấp mới mỡ bò vô cáp cẩu, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 3 | |
| 89 | Phục hồi ty thùng gàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 90 | Thay mới ắc + bạc ty dựng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 91 | Thay mới ắc + bạc đuôi cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 92 | Thay mới bố thắng cáp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 2 | |
| 93 | Thay mới canh cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 94 | Phục hồi bộ công tắt điều khiển thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 95 | Phục hồi bơm thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 96 | Kiểm định cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 1 | |
| 97 | Nguyên vật liệu: Sơn toàn bộ cabin, thùng xe, gầm, sắt xi, cẩu, thùng, gầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | T. bộ | 1 | |
| 98 | Nhân công phần máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 99 | Nhân công phần embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 100 | Nhân công phần thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 101 | Nhân công phần đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 102 | Nhân công phần sắt xi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 103 | Nhân công phần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 104 | Nhân công phầnsơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 105 | Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xe | 1 | Nhà thầu không chào giá ở hàng này (STT 105) vì đây là tiêu đề của hạng mục 2 |
| 106 | Thay mới nhớt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 12 | |
| 107 | Thay mới lọc nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 108 | Thay mới lọc dầu tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 109 | Thay mới lọc dầu thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 110 | Thay mới lọc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 111 | Thay mới đèn lái sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 112 | Thay mới ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 113 | Vỗ móp cửa bên phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 114 | Vỗ móp cản trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 115 | Thay mới hộp 40 x 80 làm xương bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 7 | |
| 116 | Thay mới hộp 25 x 50 gia cố xương bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 2 | |
| 117 | Thay mới tole làm bững 6000 x 1200 x 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 1 | |
| 118 | Thay mới khóa tôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 119 | Thay mới bản lề bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 24 | |
| 120 | Thay mới cao su bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 10 | |
| 121 | Ép dạ quang bản số xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 122 | Thay mới cao su chắn bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấm | 2 | |
| 123 | Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài, đá cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 124 | Thay mới block lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 125 | Thay mới dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 126 | Thay mới dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 127 | Thay mới ống gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ống | 4 | |
| 128 | Thay mới relay máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 129 | Thay mới fil lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 130 | Sạc mới gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 131 | Thay mới seal máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 132 | Thay mới nhớt block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 133 | Thay mới công tắc, tăng nhiệt, nút chụp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 134 | Nguyên vật liệu: Sơn mới thùng xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 135 | Nguyên vật liệu: Sơn mới cản trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 136 | Bọc mới niệm ghế bên tài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 137 | Vô mỡ cần cẩu, cáp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 138 | Phục hồi công tắc điều khiển cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 139 | Nhân công phần máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 140 | Nhân công phần đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 141 | Nhân công phần lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 142 | Nhân công phần sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 143 | Nhân công phần nệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 144 | Nhân công phần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 145 | Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63L-7863 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xe | 1 | Nhà thầu không chào giá ở hàng này (STT 145) vì đây là tiêu đề của hạng mục 3 |
| 146 | Thay mới nhớt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 12 | |
| 147 | Thay mới lọc nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 148 | Thay mới lọc dầu tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 149 | Thay mới lọc dầu thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 150 | Thay mới lọc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 151 | Thay mới dây cuaro máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Sợi | 3 | |
| 152 | Thay mới bạc đạn tăng đưa dây curoa máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 153 | Thay mới ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ống | 2 | |
| 154 | Thay mới cổ dê ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 10 | |
| 155 | Súc két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Con | 1 | |
| 156 | Súc thùng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 157 | Cấp mới dầu thử xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 100 | |
| 158 | Thay mới ruột secvo embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 159 | Thay mới heo cái embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Con | 1 | |
| 160 | Thay mới bố embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Miếng | 1 | |
| 161 | Canh mâm ép, vớt bánh đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 162 | Thay mới bạc đạn pite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 163 | Thay mới bạc đạn bánh đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 164 | Cấp mới dầu embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lít | 1 | |
| 165 | Thay mới cuppen heo con thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tuýp | 12 | |
| 166 | Thay mới chụp bụi heo con thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 12 | |
| 167 | Đóng sơmi heo con thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 8 | |
| 168 | Cấp mới dầu thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 2 | |
| 169 | Tán bố thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lít | 8 | |
| 170 | Vớt tampua thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Càng | 4 | |
| 171 | Vớt bố thắng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 172 | Tán tampua thắng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Càng | 1 | |
| 173 | Thay mới ruột secvo thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 174 | Phục hồi cóc đạp thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 175 | Cấp mới Tole 1200 x 2400 x 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấm | 1 | |
| 176 | Vỗ móp, vá mục làm đồng cabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 177 | Thay mới Logo Điện lực, tem cần cẩu, số hông, tem xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 178 | Phục hồi compa kiếng cửa + tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 179 | Xi 7 màu bulon ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 180 | Ép dạ quang bản số xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 181 | Thay mới U100 làm xương mặt đầu + đỡ trụ điện sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 5 | |
| 182 | Thay mới bulon đỡ trụ sau 14ly 6p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 6 | |
| 183 | Cấp mới gỗ lót đỡ trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | khúc | 4 | |
| 184 | Thay mới tole mặt đầu + sàn 4000 x 1500 x 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 1 | |
| 185 | Thay mới U80 làm đà ngang thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 6 | |
| 186 | Thay mới hộp 40 x 80 làm xương bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 7 | |
| 187 | Thay mới xương 25 x 50 gia cố xương bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 2 | |
| 188 | Thay mới tole làm bững 6000 x 1200 x 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 1 | |
| 189 | Thay mới hộp 30 x 60 làm bảo vệ hông + cản sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 3 | |
| 190 | Thay mới dè inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 191 | Thay mới khóa tôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 192 | Thay mới bản lề bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 24 | |
| 193 | Thay mới cao su bững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 10 | |
| 194 | Thay mới cao su chắn bùn trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 4 | |
| 195 | Cấp mới bulon 8ly 5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 50 | |
| 196 | Vật tư phụ trợ: gió đá, đá cắt, đá mài, keo, rive, que hàn… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 197 | Cấp mới sắt U cặp sắt xi (6 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 2 | |
| 198 | Thay mới đĩa thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 199 | Cấp mới rive | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 200 | |
| 200 | Cấp mới bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 50 | |
| 201 | Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài, mũi khoang… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 202 | Thay mới lọc dầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 203 | Thay mới nhớt thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 80 | |
| 204 | Thay mới cáp cẩu 8 ly chống xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 75 | |
| 205 | Thay mới bulon mâm quay cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Con | 30 | |
| 206 | Thay mới da piston nâng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 207 | Thay mới da cổ ty nâng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 208 | Mạ ty nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 1 | |
| 209 | Thay mới da piston vô ra cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 3 | |
| 210 | Thay mới da cổ ty vô ra cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 3 | |
| 211 | Thay mới da piston chân chống lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 4 | |
| 212 | Thay mới da cổ ty chân chống lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 4 | |
| 213 | Mạ ty chân chống lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 2 | |
| 214 | Thay mới da piston ty ra chân chống trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 215 | Thay mới da cổ ty ra chân chống trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 216 | Thay mới da piston ty ra chân chống sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 217 | Thay mới da cổ ty ra chân chống sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 218 | Thay mới chữ thập láp kéo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 219 | Thay mới ống thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ống | 15 | |
| 220 | Thay mới phốt trục tua công suất (lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 221 | Phục hồi mâm quay cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 222 | Thay mới bạc đạn ụ quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 223 | Thay mới phốt ụ quay cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 224 | Thay mới nhớt ụ quay cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 1 | |
| 225 | Thay mới bạc đạn ụ cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 226 | Thay mới phốt ụ cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 227 | Thay mới nhớt ụ cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 1 | |
| 228 | Thay mới dây ga cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | dây | 1 | |
| 229 | Thay mới đồng hồ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 230 | Cấp mới mỡ bò vô cáp cẩu, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 3 | |
| 231 | Phục hồi ty thùng gàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 232 | Thay mới ắc + bạc ty dựng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 233 | Thay mới ắc + bạc đuôi cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 234 | Thay mới bố thắng cáp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | miếng | 2 | |
| 235 | Thay mới canh cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 236 | Phục hồi bộ công tắt điều khiển thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 237 | Kiểm định cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần | 1 | |
| 238 | Nguyên vật liệu: Sơn toàn bộ cabin, thùng xe, gầm, sắt xi, cẩu, thùng, gầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | T, bộ | 1 | |
| 239 | Nhân công phần máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 240 | Nhân công phần embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 241 | Nhân công phần thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 242 | Nhân công phần đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 243 | Nhân công phần sắt xi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 244 | Nhân công phần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 245 | Nhân công phần sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 246 | Sửa chữa xe tải ISUZU biển số 63L-7206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xe | 1 | Nhà thầu không chào giá ở hàng này (STT 246) vì đây là tiêu đề của hạng mục 4 |
| 247 | Thay mới piston | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 4 | |
| 248 | Thay mới ắc piston | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 4 | |
| 249 | Thay mới bạc ségment | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 250 | Thay mới chemise | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 4 | |
| 251 | Thay mới miễng dên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 252 | Thay mới miễng cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 253 | Thay mới bạc đuôi dên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 254 | Mài cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây | 1 | |
| 255 | Thay mới bộ canh cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 256 | Xoáy bạc cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 257 | Mạ cốt cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây | 1 | |
| 258 | Thay mới feutre cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 259 | Thay mới soupape | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 8 | |
| 260 | Thay mới cao su soupape | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 8 | |
| 261 | Mài miệng soupape | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 8 | |
| 262 | Thay mới đầu béc dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 4 | |
| 263 | Xoáy bạc nhông truyền heo dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 264 | Mạ ắc nhông truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 265 | Thay mới phốt đầu đuôi cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 266 | Đóng sơmi Buly đầu cốt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 267 | Thay mới đồng tiền nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 10 | |
| 268 | Thay mới bạc đạn tăng đưa dây curoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 269 | Cấp mới keo ráp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tuýp | 2 | |
| 270 | Thay mới Joint máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 271 | Thay mới ống dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 6 | |
| 272 | Thay mới ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ống | 2 | |
| 273 | Thay mới cổ dê ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 274 | Phục hồi bơm cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 275 | Phục hồi bơm nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 276 | Thay mới bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 277 | Thay mới co nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 278 | Thay mới lọc nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 279 | Thay mới lọc dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 280 | Thay mới lọc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 281 | Thay mới nhớt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lít | 8 | |
| 282 | Thay mới dây curoa ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 283 | Thay mới cao su chân máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cục | 2 | |
| 284 | Thay mới nước xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lon | 2 | |
| 285 | Cấp mới dầu rửa máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lít | 20 | |
| 286 | Cấp mới dầu chạy thử xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lít | 90 | |
| 287 | Súc thùng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 288 | Súc két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 289 | Xi 7 màu bulon+tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 290 | Thay mới bố embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 291 | Thay mâm ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 292 | Vớt bánh đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 293 | Thay mới cuppen heo embrayage trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 294 | Thay mới cuppen heo embrayage dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 295 | Thay mới bạc đạn bánh đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 296 | Thay mới ạc đạn pite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 297 | Cấp mới dầu embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 1 | |
| 298 | CThay mới cao su gạt mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lá | 2 | |
| 299 | Cấp mới quạt gió trong cabin + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 300 | Cấp mới dây điện + băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 301 | Tán bố thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | càng | 8 | |
| 302 | Vớt tampua thắng trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 303 | Thay mới cuppen heo con thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 304 | Thay mới chụp bụi heo con thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 305 | Thay mới cuppen heo cái thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | con | 1 | |
| 306 | Thay mới bố thắng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | càng | 2 | |
| 307 | Vớt bố thắng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 308 | Thay mới dây thắng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Sợi | 1 | |
| 309 | Thay mới cao su ống thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ống | 3 | |
| 310 | Cấp mới dầu thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lít | 2 | |
| 311 | Vỗ móp, vá mục toàn bộ cabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 312 | Vỗ móp, vá mục thùng xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 313 | Ép dạ quang bản số xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 314 | Cấp mới tem xe, số hông, logo điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 315 | Xi 7 màu bulon ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 316 | Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 317 | Nguyên vật liệu sơn toàn bộ cabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 318 | Bọc mới nệm ghế trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ghế | 3 | |
| 319 | Bọc mới che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấm | 2 | |
| 320 | Bọc mới tapis sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 321 | Cấp mới bao tay lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 322 | Nhân công phần máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 323 | Nhân công phần embrayage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 324 | Nhân công phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 325 | Nhân công phần thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 326 | Nhân công phần thùng, cabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 327 | Nhân công phần sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 | |
| 328 | Nhân công phần nệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | t.bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.181474279E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.294.855VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.181.474.279(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.294.855VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 551.354.663 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư cơ khí chuyên ngành sửa chữa, chế tạo ô tô | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành ô tô | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi