Gói thầu: In biểu mẫu hồ sơ phục vụ công tác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | In biểu mẫu hồ sơ phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643812 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:16:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,583,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên bản tiếp nhận người phạm tội tự thú/đầu thú | - Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu. | Bản | 1.000 | |
| 2 | Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp | - Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu. | Bản | 3.000 | |
| 3 | Biên bản bắt người phạm tội quả tang | - Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu. | Bản | 8.000 | |
| 4 | Biên bản bắt người đang bị truy nã | - Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu. | Bản | 2.000 | |
| 5 | Biên bản khám xét | - Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu. | Bản | 5.000 | |
| 6 | Biên bản khám nghiệm hiện trường | - Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu. | Bản | 1.000 | |
| 7 | Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ tai nạn giao thông | - Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu. | Bản | 1.000 | |
| 8 | Biên bản khám phương tiện liên quan đến tai nạn giao thông | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 01 mặt theo mẫu. | Bản | 4.000 | |
| 9 | Sơ đồ hiện trường | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 01 mặt theo mẫu. | Bản | 2.000 | |
| 10 | Sơ đồ hiện trường vụ tai nạn giao thông | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 01 mặt theo mẫu. | Bản | 5.000 | |
| 11 | Bản ảnh hiện trường | Kích thước: A4 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 5.000 | |
| 12 | Bản ảnh dấu vết đường vân thu giữ ở hiện trường | Kích thước: A4 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 5.000 | |
| 13 | Biên bản khai quật và khám nghiệm tử thi | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 1.000 | |
| 14 | Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 5.000 | |
| 15 | Biên bản thực nghiệm điều tra | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 2.000 | |
| 16 | Quyết định trưng cầu giám định | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 5.000 | |
| 17 | Quyết định trưng cầu giám định lại | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 1.000 | |
| 18 | Biên bản hỏi cung bị can | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 40.000 | |
| 19 | Biên bản ghi lời khai | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 80.000 | |
| 20 | Biên bản đối chất | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 10.000 | |
| 21 | Biên bản nhận dạng | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 1.000 | |
| 22 | Biên bản nhận biết giọng nói | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 1.000 | |
| 23 | Lý lịch cá nhân | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 40.000 | |
| 24 | Lý lịch bị can | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 20.000 | |
| 25 | Giấy triệu tập (bìa 100g/m2) | Kích thước: 390mm x 190mm - Độ trắng >= 90 - Chất liệu giấy: giấy bìa 100g/m2 - Đóng cuốn: 200 tr/cuốn - In 1 mặt theo mẫu. - Bìa sổ loại gấy cứng bao gáy vải - Gồm 03 loại mẫu in đóng quyển | Bản | 360 | |
| 26 | Giấy triệu tập bị can (bìa 100g/m2) | Kích thước: 390mm x 190mm - Độ trắng >= 90 - Chất liệu giấy: giấy bìa 100g/m2 - Đóng cuốn: 200 tr/cuốn - In 1 mặt theo mẫu. - Bìa sổ loại gấy cứng bao gáy vải - Gồm 03 loại mẫu in đóng quyển | Bản | 150 | |
| 27 | Giấy mời (bìa 100g/m2) | Kích thước: 390mm x 190mm - Độ trắng >= 90 - Chất liệu giấy: giấy bìa 100g/m2 - Đóng cuốn: 200 tr/cuốn - In 1 mặt theo mẫu. - Bìa sổ loại gấy cứng bao gáy vải - Gồm 03 loại mẫu in đóng quyển | Bản | 400 | |
| 28 | Giấy giới thiệu công tác (bìa 100g/m2) | Kích thước: 160mm x 300 mm - Độ trắng >= 84 - Chất liệu giấy: giấy bìa 100g/m2 - Đóng cuốn: 200 tr/cuốn - In 1 mặt theo mẫu. - Bìa sổ loại gấy cứng bao gáy vải - Gồm 01 loại mẫu in đóng quyển | Bản | 300 | |
| 29 | Yêu cầu tra cứu | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 30.000 | |
| 30 | Lý lịch cá nhân | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 30.000 | |
| 31 | Báo cáo xây dựng CTVBM | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 3.000 | |
| 32 | Báo cáo kết quả sinh hoạt CTVBM | Khổ A4 (297mm x 210 mm) - Độ trắng >= 84 - Chất liệu giấy: 70g/m2 - In 2 mặt theo mẫu | Bản | 30.000 | |
| 33 | Báo cáo nhận xét về hoạt động của cộng tác viên bí mật | Khổ A4 (297mm x 210 mm) - Độ trắng >= 84 - Chất liệu giấy: 70g/m2 - In 2 mặt theo mẫu | Bản | 10.000 | |
| 34 | Quy hoạch xây dựng, sử dụng CTVBM | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 1.000 | |
| 35 | Báo cáo đề nghị phê duyệt đối tượng | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 1.000 | |
| 36 | Báo cáo đề nghị kết thúc công tác NV đối .. | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 1.000 | |
| 37 | Bản tóm tắt lý lịch và quá trình hoạt động của đối tượng | Kích thước: A3 - Độ trắng >= 90 - In 02 mặt theo mẫu | Bản | 1.000 | |
| 38 | Sổ nhập vật chứng (Đóng quyển) | Kích thước: 297mm x 220mm - Độ trắng >= 84 - Chất liệu giấy: 58g/m2 - Đóng cuốn: 200 tr/cuốn - In 2 mặt theo mẫu. - Bìa sổ loại gấy cứng bao gáy vải - Gồm 02 loại mẫu in đóng quyển | Bản | 20 | |
| 39 | Sổ xuất vật chứng (Đóng quyển) | Kích thước: 297mm x 220mm - Độ trắng >= 84 - Chất liệu giấy: 58g/m2 - Đóng cuốn: 200 tr/cuốn - In 2 mặt theo mẫu. - Bìa sổ loại gấy cứng bao gáy vải - Gồm 02 loại mẫu in đóng quyển | Bản | 20 | |
| 40 | Thẻ kho vật chứng (Bìa trắng 150g/m2) | Kích thước: 105mm x 120 mm - Độ trắng >= 84 - Chất liệu giấy: giấy bìa 150g/m2 - In 1 mặt theo mẫu. - Gồm 01 biểu mẫu in | Bản | 1.000 | |
| 41 | Phiếu khai báo tạm vắng (đóng quyển, 2 liên) | Kích thước: 205mm x 145 mm - Độ trắng >= 84 - Chất liệu giấy: 58g/m2 - Đóng cuốn: 200 tr/cuốn, 2 liên - In 1 mặt theo mẫu. - Bìa sổ loại gấy cứng bao gáy vải - Gồm 01 loại mẫu in đóng quyển | Bản | 50 | |
| 42 | Phiếu theo dõi hồ sơ HK (Bìa trắng 100g/m2) | Khổ (80mm x 130 mm) - Độ trắng >= 84 - Chất liệu giấy: 58g/m2 - In 2 mặt theo mẫu. | Bản | 5.000 | |
| 43 | Sổ đăng ký thường trú (đóng quyển) | Khổ A4 (297mm x 210 mm) - Độ trắng >= 84 - Chất liệu giấy: 58g/m2 - In 2 mặt theo mẫu | Bản | 50 | |
| 44 | Sổ đăng ký tạm trú (đóng quyển) | Khổ A4 (297mm x 210 mm) - Độ trắng >= 84 - Chất liệu giấy: 58g/m2 - In 2 mặt theo mẫu | Bản | 50 | |
| 45 | Sổ tiếp nhận lưu trú (đóng quyển) | Khổ A4 (297mm x 210 mm) - Độ trắng >= 84 - Chất liệu giấy: 58g/m2 - In 2 mặt theo mẫu | Bản | 50 | |
| 46 | Phong bì loại nhỏ | Kích thước: 135mm x 200 mm - Độ trắng >= 90 - Chất liệu giấy: 150g/m2 - In 1 mặt và dán theo mẫu | Bản | 4.158 | |
| 47 | Phong bì loại nhỡ | Kích thước: 170mm x 250 mm - Độ trắng >= 90 - Chất liệu giấy: 150g/m2 - In 1 mặt và dán theo mẫu | Bản | 1.200 | |
| 48 | Phong bì loại to | Kích thước: 240mm x 330 mm - Độ trắng >= 90 - Chất liệu giấy: 150g/m2 - In 1 mặt và dán theo mẫu | Bản | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.945E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
394.500.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn hồ sơ với đặc thù công việc tương tự như danh mục hàng hóa mời thầu; Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản quét trên hồ sơ gốc bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi