Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm và hành lang tầng 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm và hành lang tầng 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566276 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:00:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,799,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công vận chuyển trang thiết bị văn phòng sang phòng khác, dọn dẹp mặt bằng thi công, hỗ trợ chuyển đồ sau thi công. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | Công | 30 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m3 | 14,102 | |
| 3 | Dọn dẹp, vận chuyển trạc gạch xuống tập kết phía dưới. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 64,1 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men phòng 407 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 17,6 | |
| 5 | Phá dỡ toàn bộ cửa nhôm vách kính cũ cửa sắt+ khung sắt. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 48,36 | |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện, dây điện, các thiết bị điện hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 126,145 | |
| 8 | Đục nền sâu 6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 126,145 | |
| 9 | Chi phí xe chở trạc vữa từ công trình đến bãi tập kết rác. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | chuyến | 12 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 450 | |
| 11 | Xây dựng bức tường ngăn phòng, tường 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m3 | 2,31 | |
| 12 | Xây tường ngăn phòng 504-505 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m3 | 3,31 | |
| 13 | Cán nền trước khi lát, gồm vật tư xi măng cát + nhân công cán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 126,145 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 126,145 | |
| 15 | Lắp đặt vách Panel EPS + phụ kiện ngăn phòng trong với khoa bên cạnh. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 16 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 450 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 589,95 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 500,053 | |
| 19 | Xử lý thấm dột khe nứt hành lang giữa nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 20 | Vận chuyển vật tư đến công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | Chuyến | 5 | |
| 21 | Công tác vận chuyển xi măng, cát, đá lên tầng 5 thi công, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | hệ | 1 | |
| 22 | Công tác vệ sinh, dọn dẹp sau thi công để bàn giao (dọn, vệ sinh sàn, cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lượt | 1 | |
| 23 | Trần thạch cao hành lang, gồm khung xương, sơn bả hoàn thiện. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 30 | |
| 24 | Điện chiếu sáng hành lang, bằng đèn Led rạng đông D110 âm trần, gồm thiết bị điện và nhân công lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 12 | |
| 25 | Đường ống cấp và thoát nước cho các phòng chức năng, loại ống nhựa tiền phong, PVC D34, 27, Class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 26 | Đi đường ống cấp và thải nước về bàn thí nghiệm giữa phòng (2 vị trí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 27 | Đi đường ống cấp và thải nước về chậu rửa (2 vị trí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 28 | Cửa kính cường lực 10 ly ra vào hành lang. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 5,12 | |
| 29 | Phụ kiện kính (bản lề, khóa, ….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | hệ | 1 | |
| 30 | Lắp khung và cửa nhựa lõi thép lấy từ cửa hành lang, lắp vào cửa phòng thí nghiệm lớn (phòng 506.505) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 1 | |
| 31 | Lắp đặt cửa Panel có ô kính quan sát, phụ kiện cửa, khóa hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 2 | |
| 32 | Lắp đặt cửa sổ phòng 506, 505, 504 bằng cửa nhựa lõi thép. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 16,2 | |
| 33 | Lắp đặt cửa ra vào phòng 504 bằng cửa nhựa lõi thép. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m3 | 3,08 | |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa bằng Inox, 1 hố +vòi, chân inox bao gồm cả vật tư thiết bị và nhân công lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 1 | |
| 35 | Lắp đặt Chậu rửa phòng thí nghiệm(gồm vật tư ống cấp và thoát nước đầu chậu và nhân công lắp đặt). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 2 | |
| 36 | Tấm tôn mái che ban công phía trên chuồng cọp, chống nước, dột. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 100m2 | 0,18 | |
| 37 | Giá đặt mái che bằng sắt hộp 20x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | Cây | 8 | |
| 38 | Nhân công hàn giá, lắp đặt mái che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 15,4 | |
| 39 | Dọn dẹp vệ sinh, thu gom rác khu ban công trước các phòng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 40 | Phá dỡ tủ cứu hỏa phòng 507, xây trát làm phẳng, sơn bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | Cái | 1 | |
| 41 | Chống thấm dột dọc khe giáp danh hai bên tòa nhà (gần khu vực tủ điện tầng 5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 4 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 2 | |
| 43 | Tháo dỡ các thiết bị điện, ổ cắm, công tắc, dây điện cũ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 44 | Lắp đặt đế âm và ổ cắm đôi 3 trấu, hiệu Panasonic | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 58 | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn Lioa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 2 | |
| 46 | Ổ cắm công nghiệp 3 pha cho nồi khử trùng+ atomat bảo vệ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 2 | |
| 47 | Cắt đục tường đi hệ ổ cắm, công tắc, xây trát hoàn trả mặt bằng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 225 | |
| 48 | Ống gen điện D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 130 | |
| 49 | Dây điện 1x4mm2 cấp nguồn ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 960 | |
| 50 | Dây điện 1x2,5mm2 cấp nguồn ổ cắm office | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 1.540 | |
| 51 | Dây điện cấp nguồn hệ chiếu sáng 2x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 600 | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 20 | |
| 53 | Dây điện tiếp địa 1x1.5mm2 cấp theo các ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 250 | |
| 54 | Cáp 3*16+1*10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 100 | |
| 55 | Cáp 3*10+1*10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 100 | |
| 56 | Dây tiếp địa 1*4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 100 | |
| 57 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 600x400, các thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | hộp | 1 | |
| 58 | Vỏ tủ điện các phòng khu vực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | hộp | 4 | |
| 59 | Attomat 3P-45 A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 2 | |
| 60 | Attomat 2P-25 A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 4 | |
| 61 | Attomat 1P-25 A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 6 | |
| 62 | Hộp kỹ thuật+cầu đấu 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | hộp | 2 | |
| 63 | Lắp đặt công tơ điện cho từng khu vực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 2 | |
| 64 | Lắp đặt đèn Tuýp Led dài 1,2m công suất 60W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 17 | |
| 65 | Công tác vệ sinh, làm sạch lại cửa kính hành lang. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 66 | Công tác vệ sinh làm sạch sàn hành lang tầng 5 bằng chất tẩy rửa... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 67 | Sắt U, V gia cố sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | Tấn | 0,35 | |
| 68 | Panel EPS dày 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 11,2 | |
| 69 | Vật tư phụ kiện panel (U,V,nẹp…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.1969925E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 143.939.850 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
719.699.250(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 143.939.850 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 672.000.000 VND
(Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng đã thực hiện cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm và hành lang)
Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
672.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi