Gói thầu: Thí nghiệm đối chứng công trình đoạn từ Km0+000 đến Km4+787,24
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm đối chứng công trình đoạn từ Km0+000 đến Km4+787,24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772879 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:48:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,989,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Thí nghiệm kiểm tra độ chặt bằng PP dao vòng (ĐG.01) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 5 | |
| 2 | - Thí nghiệm thành phần hạt, mô đun độ lớn (ĐG.02) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 3 | - Thí nghiệm xác định khối lượng thể tích xốp (ĐG.03) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 4 | - Thí nghiệm xác định hàm lượng bụi bùn sét (ĐG.04) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 5 | - Khoan lấy mẫu đất gia cố xi măng (ĐG.05) | Chi tiết xem tại chương V | m | 526 | |
| 6 | - Thí nghiệm xác định cường độ nén của mẫu khoan và mô đun biến dạng E50 (ĐG.06) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 228 | |
| 7 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.07) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 14 | |
| 8 | - Thành phần hạt (ĐG.08) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 9 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.09) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 10 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng PP rót cát (ĐG.10) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 14 | |
| 11 | - Kiểm tra mô đun đàn hồi bằng tấm ép cứng D76 (ĐG.11) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 26 | |
| 12 | - Thành phần hạt (ĐG.12) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 13 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.13) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 14 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.14) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 14 | |
| 15 | - Đào hố kiểm tra chiều dày (ĐG.15) | Chi tiết xem tại chương V | m3 | 0,081 | |
| 16 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.16) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 12 | |
| 17 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.17) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 12 | |
| 18 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.18) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 12 | |
| 19 | - Độ mài mòn LA (ĐG.19) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 12 | |
| 20 | - Xác định chỉ số CBR (ĐG.20) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 12 | |
| 21 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ nén (ĐG.21) | Chi tiết xem tại chương V | m | 2,25 | |
| 22 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.22) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 14 | |
| 23 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.23) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 24 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.24) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 25 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.25) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 26 | - Độ mài mòn LA (ĐG.26) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 27 | - Cường độ nén của mẫu đã đầm nén (ĐG.27) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 28 | - Cường độ nén của mẫu khoan (ĐG.28) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 5 | |
| 29 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ nén (ĐG.29) | Chi tiết xem tại chương V | m | 2,25 | |
| 30 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ ép chẻ (ĐG.30) | Chi tiết xem tại chương V | m | 2,25 | |
| 31 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.31) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 14 | |
| 32 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.32) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 33 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.33) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 34 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.34) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 35 | - Độ mài mòn LA (ĐG.35) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 36 | - Cường độ ép chẻ của mẫu đã đầm nén (ĐG.36) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 37 | - Cường độ nén của mẫu đã đầm nén (ĐG.37) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 38 | - Cường độ nén của mẫu khoan (ĐG.38) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 5 | |
| 39 | - Cường độ ép chẻ của mẫu khoan (ĐG.39) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 5 | |
| 40 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày bê tông nhựa (ĐG.40) | Chi tiết xem tại chương V | m | 1,44 | |
| 41 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall (ĐG.41) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 42 | - Hàm lượng nhựa (ĐG.42) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 43 | - Thành phần hạt cốt liệu (ĐG.43) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 44 | - Khối lượng thể tích của mẫu đã đầm nén (ĐG.44) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 45 | - Khối lượng riêng của bê tông nhựa (ĐG.45) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 46 | - Độ ổn định còn lại sau 24 giờ (ĐG. 46) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 47 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall của mẫu khoan (ĐG.47) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 18 | |
| 48 | - Khối lượng thể tích độ chặt lu lèn của mẫu khoan (ĐG.48) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 18 | |
| 49 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày bê tông nhựa (ĐG.49) | Chi tiết xem tại chương V | m | 1,26 | |
| 50 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall (ĐG.50) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 51 | - Hàm lượng nhựa (ĐG.51) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 52 | - Thành phần hạt cốt liệu (ĐG.52) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 53 | - Khối lượng thể tích của mẫu đã đầm nén (ĐG.53) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 54 | - Khối lượng riêng của bê tông nhựa (ĐG.54) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 55 | - Độ ổn định còn lại sau 24 giờ (ĐG.55) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 5 | |
| 56 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall của mẫu khoan (ĐG.56) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 18 | |
| 57 | - Khối lượng thể tích độ chặt lu lèn của mẫu khoan (ĐG.57) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 18 | |
| 58 | - Khoan lấy mẫu kiểm tra cường độ nén BT bó vỉa (ĐG.58) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 5 | |
| 59 | - Khoan lấy mẫu kiểm tra cường độ nén bê tông DPC (ĐG.59) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 5 | |
| 60 | - Xác định cường độ chịu uốn gạch Terrazzo (ĐG.60) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 4 | |
| 61 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.61) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 16 | |
| 62 | - Thành phần hạt (ĐG.62) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 63 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.63) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 64 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.64) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 16 | |
| 65 | - Kiểm tra mô đun đàn hồi bằng tấm ép cứng D76 (ĐG.65) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 32 | |
| 66 | - Thành phần hạt (ĐG.66) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 67 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.67) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 68 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.68) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 16 | |
| 69 | - Đào hố kiểm tra chiều dày (ĐG.69) | Chi tiết xem tại chương V | m3 | 0,081 | |
| 70 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.70) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 71 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.71) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 72 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.72) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 73 | - Độ mài mòn LA (ĐG.73) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 74 | - Xác định chỉ số CBR (ĐG.74) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 75 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ nén (ĐG.75) | Chi tiết xem tại chương V | m | 2,7 | |
| 76 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.76) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 16 | |
| 77 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.77) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 78 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.78) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 79 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.79) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 80 | - Độ mài mòn LA (ĐG.80) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 81 | - Cường độ nén của mẫu đã đầm nén (ĐG.81) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 82 | - Cường độ nén của mẫu khoan (ĐG.82) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 83 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ nén (ĐG.83) | Chi tiết xem tại chương V | m | 2,7 | |
| 84 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ ép chẻ (ĐG.84) | Chi tiết xem tại chương V | m | 2,7 | |
| 85 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.85) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 16 | |
| 86 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.86) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 87 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.87) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 88 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.88) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 89 | - Độ mài mòn LA (ĐG.89) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 90 | - Cường độ ép chẻ của mẫu đã đầm nén (ĐG.90) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 91 | - Cường độ nén của mẫu đã đầm nén (ĐG.91) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 92 | - Cường độ nén của mẫu khoan (ĐG.92) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 93 | - Cường độ ép chẻ của mẫu khoan (ĐG.93) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 94 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày bê tông nhựa (ĐG.94) | Chi tiết xem tại chương V | m | 1,76 | |
| 95 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall (ĐG.95) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 96 | - Hàm lượng nhựa (ĐG.96) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 97 | - Thành phần hạt cốt liệu (ĐG.97) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 98 | - Khối lượng thể tích của mẫu đã đầm nén (ĐG.98) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 99 | - Khối lượng riêng của bê tông nhựa (ĐG.99) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 100 | - Độ ổn định còn lại sau 24 giờ (ĐG.100) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 101 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall của mẫu khoan (ĐG.101) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 22 | |
| 102 | - Khối lượng thể tích độ chặt lu lèn của mẫu khoan (ĐG.102) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 22 | |
| 103 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày bê tông nhựa (ĐG.103) | Chi tiết xem tại chương V | m | 1,54 | |
| 104 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall (ĐG.104) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 105 | - Hàm lượng nhựa (ĐG.105) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 106 | - Thành phần hạt cốt liệu (ĐG.106) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 107 | - Khối lượng thể tích của mẫu đã đầm nén (ĐG.107) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 108 | - Khối lượng riêng của bê tông nhựa (ĐG.108) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 109 | - Độ ổn định còn lại sau 24 giờ (ĐG.109) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 6 | |
| 110 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall của mẫu khoan (ĐG.110) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 22 | |
| 111 | - Khối lượng thể tích độ chặt lu lèn của mẫu khoan (ĐG.111) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 22 | |
| 112 | - Khoan lấy mẫu kiểm tra cường độ nén BT bó vỉa (ĐG.112) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 18 | |
| 113 | - Khoan lấy mẫu kiểm tra cường độ nén bê tông DPC (ĐG.113) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 18 | |
| 114 | - Xác định cường độ chịu uốn gạch Terrazzo (ĐG.114) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 115 | - Độ ổn định thể tích (ĐG.115) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 116 | - Thời gian đông kết (ĐG.116) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 117 | - Cường độ nén R28 (ĐG.117) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 118 | - Độ mịn (ĐG.118) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 119 | - Thành phần hạt và mô đun độ lớn (ĐG.119) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 120 | - Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn (ĐG.120) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 121 | - Hàm lượng tạp chất hữu cơ (ĐG.121) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 122 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.122) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 123 | - Hàm lượng bụi, bùn, sét (ĐG.123) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 124 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.124) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 125 | - Độ nén dập trong xi lanh (ĐG.125) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 126 | - Cường độ chịu kéo f6-f10 (ĐG.126) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 127 | - Cường độ chịu kéo f12-f18 (ĐG.127) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 128 | - Cường độ chịu kéo f20-f25 (ĐG.128) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 129 | - Cường độ chịu kéo f28-f32 (ĐG.129) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 130 | - Cường độ chịu uốn f6-f10 (ĐG.130) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 131 | - Cường độ chịu uốn f12-f18 (ĐG.131) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 132 | - Cường độ chịu uốn f20-f25 (ĐG.132) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 133 | - Cường độ chịu uốn f28-f32 (ĐG.133) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 134 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.134) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 34 | |
| 135 | - Lấy mẫu kiểm tra độ chống thấm nước của bê tông (ĐG.135) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 34 | |
| 136 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.136) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 137 | - Lấy mẫu kiểm tra độ chống thấm nước của bê tông (ĐG.137) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 4 | |
| 138 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.138) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 139 | - Lấy mẫu kiểm tra độ chống thấm nước của bê tông (ĐG.139) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 4 | |
| 140 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.140) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 141 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.141) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 3 | |
| 142 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.142 | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 23 | |
| 143 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.143) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 4 | |
| 144 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.144) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 6 | |
| 145 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.145) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 2 | |
| 146 | - Thành phần hạt (ĐG.146) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 147 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.147) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 148 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.148) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 2 | |
| 149 | - Kiểm tra mô đun đàn hồi bằng tấm ép cứng D76 (ĐG.149) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 2 | |
| 150 | - Thành phần hạt (ĐG.150) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 151 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.151) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 152 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.152) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 2 | |
| 153 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.153) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 154 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.154) | Chi tiết xem tại chương V | " | 2 | |
| 155 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.155) | Chi tiết xem tại chương V | " | 2 | |
| 156 | - Độ mài mòn LA (ĐG.156) | Chi tiết xem tại chương V | " | 2 | |
| 157 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ nén (ĐG.157) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,9 | |
| 158 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.158) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 2 | |
| 159 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.159) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 160 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.160) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 161 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.161) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 162 | - Độ mài mòn LA (ĐG.162) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 163 | - Cường độ nén của mẫu đã đầm nén (ĐG.163) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 164 | - Cường độ nén của mẫu khoan (ĐG.164) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 165 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ nén (ĐG.165) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,9 | |
| 166 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ ép chẻ (ĐG.166) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,9 | |
| 167 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.167) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 2 | |
| 168 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.168) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 169 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.169) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 170 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.170) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 171 | - Độ mài mòn LA (ĐG.171) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 172 | - Cường độ ép chẻ của mẫu đã đầm nén (ĐG.172) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 173 | - Cường độ nén của mẫu đã đầm nén (ĐG.173) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 174 | - Cường độ nén của mẫu khoan (ĐG.174) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 175 | - Cường độ ép chẻ của mẫu khoan (ĐG.175) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 176 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày bê tông nhựa (ĐG.176) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,32 | |
| 177 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall (ĐG.177) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 178 | - Hàm lượng nhựa (ĐG.178) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 179 | - Thành phần hạt cốt liệu (ĐG.179) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 180 | - Khối lượng thể tích của mẫu đã đầm nén (ĐG.180) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 181 | - Khối lượng riêng của bê tông nhựa (ĐG.181) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 182 | - Độ ổn định còn lại sau 24 giờ (ĐG.182) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 183 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall của mẫu khoan (ĐG.183) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 4 | |
| 184 | - Khối lượng thể tích độ chặt lu lèn của mẫu khoan (ĐG.184) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 4 | |
| 185 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày BTN (Bản mặt cầu) (ĐG.185) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,15 | |
| 186 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày bê tông nhựa (ĐG.186) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,28 | |
| 187 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall (ĐG.187) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 188 | - Hàm lượng nhựa (ĐG.188) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 189 | - Thành phần hạt cốt liệu (ĐG.189) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 190 | - Khối lượng thể tích của mẫu đã đầm nén (ĐG.190) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 191 | - Khối lượng riêng của bê tông nhựa (ĐG.191) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 192 | - Độ ổn định còn lại sau 24 giờ (ĐG.192) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 193 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall của mẫu khoan (ĐG.193) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 7 | |
| 194 | - Khối lượng thể tích độ chặt lu lèn của mẫu khoan (ĐG.194) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 7 | |
| 195 | - Độ ổn định thể tích (ĐG.195) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 196 | - Thời gian đông kết (ĐG.196) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 197 | - Cường độ nén R28 (ĐG.197) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 198 | - Độ mịn (ĐG.198) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 199 | - Thành phần hạt và mô đun độ lớn (ĐG.199) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 200 | - Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn (ĐG.200) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 201 | - Hàm lượng tạp chất hữu cơ (ĐG.201) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 202 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.202) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 203 | - Hàm lượng bụi, bùn, sét (ĐG.203) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 204 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.204) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 205 | - Độ nén dập trong xi lanh (ĐG.205) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 3 | |
| 206 | - Cường độ chịu kéo f6-f10 (ĐG.206) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 207 | - Cường độ chịu kéo f12-f18 (ĐG.207) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 208 | - Cường độ chịu kéo f20-f25 (ĐG.208) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 209 | - Cường độ chịu kéo f28-f32 (ĐG.209) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 210 | - Cường độ chịu uốn f6-f10 (ĐG.210) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 211 | - Cường độ chịu uốn f12-f18 (ĐG.211) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 212 | - Cường độ chịu uốn f20-f25 (ĐG.212) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 213 | - Cường độ chịu uốn f28-f32 (ĐG.213) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 214 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.214) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 99 | |
| 215 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.215) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 22 | |
| 216 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.216) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 15 | |
| 217 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.217) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 7 | |
| 218 | - Lấy mẫu kiểm tra cường độ chịu nén bê tông (ĐG.218) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 4 | |
| 219 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.219) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 2 | |
| 220 | - Kiểm tra mô đun đàn hồi bằng tấm ép cứng D76 (ĐG.220) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 2 | |
| 221 | - Thành phần hạt (ĐG.221) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 222 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.222) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 223 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.223) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 2 | |
| 224 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.224) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 225 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.225) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 226 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.226) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 227 | - Độ mài mòn LA (ĐG.227) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 228 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ nén (ĐG.228) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,9 | |
| 229 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.229) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 2 | |
| 230 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.230) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 231 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.231) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 232 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.232) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 233 | - Độ mài mòn LA (ĐG.233) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 234 | - Cường độ nén của mẫu đã đầm nén (ĐG.234) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 235 | - Cường độ nén của mẫu khoan (ĐG.235) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 236 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ nén (ĐG.236) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,9 | |
| 237 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày và cường độ ép chẻ (ĐG.237) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,9 | |
| 238 | - Kiểm tra độ chặt lu lèn bằng pp rót cát (ĐG.238) | Chi tiết xem tại chương V | Vị trí | 4 | |
| 239 | - Phân tích thành phần hạt (ĐG.239) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 240 | - Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (ĐG.240) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 241 | - Hàm lượng hạt thoi dẹt (ĐG.241) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 242 | - Độ mài mòn LA (ĐG.242) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 243 | - Cường độ ép chẻ của mẫu đã đầm nén (ĐG.243) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 244 | - Cường độ nén của mẫu đã đầm nén (ĐG.244) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 245 | - Cường độ nén của mẫu khoan (ĐG.245) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 246 | - Cường độ ép chẻ của mẫu khoan (ĐG.246) | Chi tiết xem tại chương V | Tổ mẫu | 2 | |
| 247 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày bê tông nhựa (ĐG.247) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,32 | |
| 248 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall (ĐG.248) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 249 | - Hàm lượng nhựa (ĐG.249) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 250 | - Thành phần hạt cốt liệu (ĐG.250) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 251 | - Khối lượng thể tích của mẫu đã đầm nén (ĐG.251) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 252 | - Khối lượng riêng của bê tông nhựa (ĐG.252) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 253 | - Độ ổn định còn lại sau 24 giờ (ĐG.253) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 254 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall của mẫu khoan (ĐG.254) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 4 | |
| 255 | - Khối lượng thể tích độ chặt lu lèn của mẫu khoan (ĐG.255) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 4 | |
| 256 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày BTN (Bản mặt cầu) (ĐG.256) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,2 | |
| 257 | - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày bê tông nhựa (ĐG.257) | Chi tiết xem tại chương V | m | 0,28 | |
| 258 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall (ĐG.258) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 259 | - Hàm lượng nhựa (ĐG.259) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 260 | - Thành phần hạt cốt liệu (ĐG.260) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 261 | - Khối lượng thể tích của mẫu đã đầm nén (ĐG.261) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 262 | - Khối lượng riêng của bê tông nhựa (ĐG.262) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 263 | - Độ ổn định còn lại sau 24 giờ (ĐG.263) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 264 | - Độ ổn định, độ dẻo Marshall của mẫu khoan (ĐG.264) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 8 | |
| 265 | - Khối lượng thể tích độ chặt lu lèn của mẫu khoan (ĐG.265) | Chi tiết xem tại chương V | Mẫu | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.81494795E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 110.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
881.494.795(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 110.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện công tác thí nghiệm đối chứng /Tư vấn kiểm định chất lượng công trình giao thông có kết cấu cầu bê tông cốt thép với đường kính cọc khoan nhồi ≥1,5m và xử lý nền đất yếu bằng trụ đất xi măng với đường kính ≥80cm
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi