Gói thầu: Sửa chữa 07 xe chuyên dùng quân bưu và 03 xe chỉ huy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637719-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 07 xe chuyên dùng quân bưu và 03 xe chỉ huy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637545 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ kỹ thuật 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 23:19:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,138,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy Castrol 20W50 | Vật tư thay thế phần động cơ | Lít | 24,5 | 07 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 2 | Lọc nhớt động cơ | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 07 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 3 | Lọc gió | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 4 | Lọc xăng | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 5 | Bugi | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 6 | Dầu rửa máy | Vật tư thay thế phần động cơ | Lít | 35 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 7 | Nước làm mát | Vật tư thay thế phần động cơ | Lít | 35 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 8 | Bạc biên cos 1 | Vật tư thay thế phần động cơ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 9 | Bạc balie cos 1 | Vật tư thay thế phần động cơ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 10 | Xéc măng cos 0 | Vật tư thay thế phần động cơ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 11 | Pittông cos 0 | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 12 | Sơmi xy lanh cos 0 | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 13 | Bộ gioăng phớt đại tu | Vật tư thay thế phần động cơ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 14 | Gioăng nắp máy | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 15 | Curoa cam | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 16 | Tăng curoa cam | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 17 | Dây curoa | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 18 | Bộ chia điện | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 19 | Dây cao áp | Vật tư thay thế phần động cơ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 20 | Bơm xăng | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 21 | Bơm dầu | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 22 | Bơm nước | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 23 | Van không tải | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 24 | Trục cam | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 25 | Tay biên + bạc + ắc | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 26 | Bi đai cam | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 27 | Chân máy | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 10 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 28 | Chổi than máy đề | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 29 | Bi máy phát | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 30 | Bộ chổi than máy phát điện | Vật tư thay thế phần động cơ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 31 | Cánh quạt gió két nước | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 32 | Ty ô đường nhiên liệu | Vật tư thay thế phần động cơ | Bộ | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 33 | Ống xả đoạn cuối | Vật tư thay thế phần động cơ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 34 | Bộ đường ống cao su két mát | Vật tư thay thế phần động cơ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 35 | Dầu cầu, số | Vật tư thay thế phần gầm | Lít | 24,5 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 36 | Dầu phanh | Vật tư thay thế phần gầm | Lít | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 37 | Càng I trước | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 38 | Bát bèo giảm sóc trước | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 39 | Đĩa phanh trước | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 40 | Xy lanh phanh bánh xe | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 41 | Má phanh trước | Vật tư thay thế phần gầm | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 42 | Guốc phanh sau | Vật tư thay thế phần gầm | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 43 | Cao su ắc nhíp to | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 44 | Cao su ắc nhíp nhỏ | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 45 | Cao su bát bèo | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 46 | Giảm sóc sau | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 47 | Phớt đầu, đuôi hộp số | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 48 | Bi hộp số | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 49 | Bi A cơ | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 50 | Trục A cơ | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 51 | Phớt la tắc | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 52 | Lá côn | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 53 | Bàn ép | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 54 | Bi T | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 55 | Láng bánh đà | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 56 | Thước lái | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 57 | Dây côn | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 58 | Dây đi số | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 59 | Dây phanh tay | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 60 | Dây công tơ mét | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 61 | Tổng phanh | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 62 | Cuppen phanh trước | Vật tư thay thế phần gầm | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 63 | Các đăng lái | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 64 | Bi moay ơ trước | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 65 | Bi moay ơ sau | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 66 | Bi láp | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 67 | Đoạn các đăng | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 1 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 68 | Vòng chặn bi láp | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 69 | Phớt láp | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 70 | Tang trống phanh sau | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 71 | Tuy ô phanh trước | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 72 | Tuy ô phanh sau | Vật tư thay thế phần gầm | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 73 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 74 | Cảm biến nhiên liệu | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 75 | Công tắc áp suất dầu | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 76 | Cảm biến chân ga | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 77 | Cảm biến khí xả | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 78 | Còi Denso | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 79 | Núm còi | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 80 | Loa cửa xe | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 81 | Quạt gió tablo | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 82 | Rơ le còi | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 83 | Rơ le đèn pha | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 84 | Rơ le xi nhan | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 85 | Rơ le bơm xăng | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 86 | Rơ le phun nước rửa kính | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 87 | Bơm nước rửa kính | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 88 | Đèn pha trước | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 9 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 89 | Đèn hậu | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 90 | Đèn kích thước | Vật tư thay thế phần điện | bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 91 | Ắc quy 43AH | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 92 | Đèn xi nhan trước | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 93 | Bóng đèn pha H6 | Vật tư thay thế phần điện | cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 94 | Ổ khóa điện | Vật tư thay thế phần điện | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 95 | Thép tấm dày 1,0 sửa chữa thân vỏ | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | kg | 336 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 96 | Dây hàn MIG | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | kg | 21 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 97 | Khí CO2 | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Chai | 1,95 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 98 | Tem xe | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 99 | Thanh chống cốp sau thủy lực | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 100 | Gương chiếu hậu | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 10 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 101 | Chắn bùn | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 102 | Giằng gạt mưa | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 103 | Núm gạt mưa | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 104 | Chổi gạt mưa | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 105 | Mô tơ gạt mưa | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 106 | Tay mở cửa | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 107 | Khóa cửa chính | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 108 | Khóa cửa phụ | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 109 | Gioăng cửa cốp | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 110 | Gioăng cửa lái, phụ | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 111 | Gioăng cửa lùa | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 112 | Lốp 185R14 | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 113 | Xăm | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 114 | Bạc cửa trượt + bi | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 115 | Sàn xe cao su dày 7 mm | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 116 | Bọc ghế da công nghiệp | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 117 | Bọc trần | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 118 | Bọc tablo | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 119 | Kính chắn gió | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 1 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 120 | Kính hậu | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 2 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 121 | Gioăng kính chắn gió | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 122 | Gioăng kính hậu | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 1 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 123 | Xăng A92 | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Lít | 210 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 124 | Compa lên xuống kính | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 10 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 125 | Công cẩu máy, tháo, lắp máy và đại tu | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 126 | Công mài trục cơ | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 127 | Công thay càng I | Nhân công sửa chữa | Cái | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 128 | Công tháo, lắp nội thất phục vụ sơn, gò | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 129 | Gò, Sơn đại tu toàn tu xe | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 130 | Sơn gầm xe chống gỉ | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 131 | Công thay thước lái, thay dầu trợ lực, sửa chữa hộp tay lái | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 132 | Tháo, sửa chữa căn chỉnh cầu xe, các đăng, trục láp | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 133 | Công thay bi cửa trượt, gioăng cửa | Nhân công sửa chữa | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 134 | Công thay giảm sóc, bát bèo trước | Nhân công sửa chữa | Lượt | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 135 | Công lắp lốp cân bằng động | Nhân công sửa chữa | Cái | 28 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 136 | Công thay cuppen phanh, má phanh | Nhân công sửa chữa | Bộ | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 137 | Công thay bộ cao su ắc nhíp | Nhân công sửa chữa | Bộ | 14 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 138 | Cải biên bơm xăng + thay lọc xăng | Nhân công sửa chữa | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 139 | Xúc rửa bình xăng | Nhân công sửa chữa | Bộ | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 140 | Công tháo hộp số thay bi, phớt và căn chỉnh | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 141 | Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 142 | Xúc rửa kim phun xăng | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 143 | Bảo dưỡng máy đề | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 144 | Bảo dưỡng máy phát điện | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 145 | Vệ sinh, thông rửa két mát | Nhân công sửa chữa | Lượt | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 146 | Công thay compa lên xuống kính | Nhân công sửa chữa | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 147 | Công thay ống xả | Nhân công sửa chữa | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 148 | Công thay các đăng | Nhân công sửa chữa | Cái | 1 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 149 | Tháo, thay kính hậu | Nhân công sửa chữa | cái | 1 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 150 | Tháo, thay gioăng chắn gió | Nhân công sửa chữa | Cái | 7 | 7 xe Chuyên dùng Quân bưu |
| 151 | Dầu máy Castrol | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Lít | 7 | ISUZU TROOPER |
| 152 | Giăng xả dầu | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 153 | Lọc dầu | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 154 | Lọc gió | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 155 | lọc xăng | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 156 | Bugi | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 6 | ISUZU TROOPER |
| 157 | Nước làm mát | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Lít | 10 | ISUZU TROOPER |
| 158 | Bộ gioăng phớt đại tu động cơ | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Bộ | 1 | ISUZU TROOPER |
| 159 | Bơm nước | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Bộ | 1 | ISUZU TROOPER |
| 160 | Bạc biên, balie cod 0 | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Bộ | 1 | ISUZU TROOPER |
| 161 | Xec măng Cod 0 | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Bộ | 1 | ISUZU TROOPER |
| 162 | Ép sơ mi xy lanh | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 6 | ISUZU TROOPER |
| 163 | Căn dọc trục cơ cod 0 | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Bộ | 1 | ISUZU TROOPER |
| 164 | Curoa cam | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 165 | Bi tì curoa cam | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 166 | Đường ống nước làm mát (gần van hằng nhiệt) | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 167 | Đường nước vào két sưới | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 168 | Ống cao su két nước | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 169 | cảm biến nhiệt độ nước làm mát | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 170 | Dầu diesel vệ sinh động cơ | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Lít | 10 | ISUZU TROOPER |
| 171 | Keo đại tu động cơ | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Tuýp | 2 | ISUZU TROOPER |
| 172 | Bi đầu máy phát | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 173 | Bi đuôi máy phát | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 174 | Bô bin | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 6 | ISUZU TROOPER |
| 175 | Giắc điện bô bin | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 6 | ISUZU TROOPER |
| 176 | Văn hằng nhiệt | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 177 | Bi tì curoa tổng | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 178 | Cụm tăng curoa tổng | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 179 | Dây curoa tổng | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 180 | Nắp két nước | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 181 | Van không tải | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 182 | Xăng chạy rà, đi thử xe | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Lít | 40 | ISUZU TROOPER |
| 183 | Bơn dầu | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 184 | Piston | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 6 | ISUZU TROOPER |
| 185 | Cảm biến oxy | Vật tư thay thế sửa chữa cụm động cơ | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 186 | Dầu trợ lực lái | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Lít | 2 | ISUZU TROOPER |
| 187 | Dầu phanh, côn | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Lít | 2 | ISUZU TROOPER |
| 188 | Dầu cầu, số | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Lít | 6,5 | ISUZU TROOPER |
| 189 | Bộ má phanh trước | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 190 | Bộ guốc phanh sau | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 191 | Coupen phanh trước | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Bộ | 1 | ISUZU TROOPER |
| 192 | Coupen phanh sau | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Bộ | 1 | ISUZU TROOPER |
| 193 | Suốt phanh trước | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 4 | ISUZU TROOPER |
| 194 | Phớt đầu hộp số | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 195 | Phớt đuôi hộp số | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 196 | Piston phanh trước | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 197 | Rotuyl trụ đứng trên | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 198 | Rotuyl trụ đứng dưới | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 199 | Cao su thanh cân bằng trước | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 200 | Cao su thanh cân bằng sau | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 201 | Rô tuyn cân bằng sau | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 202 | Cao su đầu thanh giằng chéo | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 203 | Cao su láp trong | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 204 | Cao su láp ngoài | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 205 | Mỡ láp | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Kg | 1 | ISUZU TROOPER |
| 206 | Cao su tămg pông cầu sau | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 207 | Rô tuyn giằng ngang lái trước | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 208 | Cao su che bụi cột lái | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 209 | Khớp các đăng lái (đoạn sát thước) | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 210 | Rô tuyn cân bằng trước | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 211 | Bi A Cơ | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 212 | Bi láp | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 213 | Phớt láp sau | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 214 | Vòng chặn bi láp | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 215 | Phớt la tắc | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 216 | Bi moay ơ trước | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 217 | Giảm sóc trước | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 218 | Giảm sóc sau | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 219 | Lá côn | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 220 | Bàn ép | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 221 | Bi T | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 222 | Bi các đăng | Vật tư thay thế sửa chữa hệ thống phanh, truyền lực, lái | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 223 | Lốc điều hòa, côn từ | Vật tư thay thế sửa chữa hệ điện | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 224 | Phin lọc gas điều hòa | Vật tư thay thế sửa chữa hệ điện | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 225 | Dầu lốc điều hòa | Vật tư thay thế sửa chữa hệ điện | Lít | 0,1 | ISUZU TROOPER |
| 226 | Gas điều hòa | Vật tư thay thế sửa chữa hệ điện | Kg | 0,85 | ISUZU TROOPER |
| 227 | Bóng đèn pha cốt (bóng led) | Vật tư thay thế sửa chữa hệ điện | Bộ | 1 | ISUZU TROOPER |
| 228 | Chổi gạt mưa trước phải | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ, nội thất | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 229 | Chổi gạt mưa trước trái | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ, nội thất | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 230 | Chổi gạt mưa sau | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ, nội thất | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 231 | Mô tơ cửa kính sau phải | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ, nội thất | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 232 | Ngàm khóa cửa trước trái | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ, nội thất | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 233 | Nẹp chân kính cửa trước phải | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ, nội thất | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 234 | Nẹp chân kính cửa trước trái | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ, nội thất | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 235 | Nẹp chân kính cửa sau phải | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ, nội thất | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 236 | Nẹp chân kính cửa sau trái | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ, nội thất | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 237 | Công cẩu máy đại tu | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 238 | Công rà xuppáp, vệ sinh chi tiết | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 239 | Gia công cút nước làm mát | Nhân công sửa chữa | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 240 | Xúc rửa két nước | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 241 | Xúc rửa giàn nóng, giàn lạnh, két sưởi | Nhân công sửa chữa | Lượt | 3 | ISUZU TROOPER |
| 242 | Xúc rửa bình xăng, đường ống xăng | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 243 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 244 | Bảo dưỡng máy đề | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 245 | Bảo dưỡng máy phát điện, thay bi | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 246 | Bảo dưỡng họng hút | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 247 | Láng đĩa phanh trước | Nhân công sửa chữa | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 248 | Láng tăng pua sau | Nhân công sửa chữa | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 249 | Công thay các đăng, rô tuyn lái | Nhân công sửa chữa | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 250 | Công thay rô tuyn trụ đứng trên | Nhân công sửa chữa | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 251 | Công thay rô tuyn trụ đứng dưới | Nhân công sửa chữa | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 252 | Công thay couppen phanh trước | Nhân công sửa chữa | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 253 | Công thay couppen phanh sau | Nhân công sửa chữa | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 254 | Công thay bi moay ơ trước | Nhân công sửa chữa | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 255 | Công thay bi láp sau | Nhân công sửa chữa | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 256 | Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 257 | Công thay phớt đầu, đuôi hộp số | Nhân công sửa chữa | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 258 | Bảo dưỡng cơ cấu lên xuống kính | Nhân công sửa chữa | Cái | 4 | ISUZU TROOPER |
| 259 | Vệ sinh kim phun xăng | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 260 | Công tháo lắp phục vụ sơn | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 261 | Sơn ba đờ sốc trước | Nhân công sửa chữa | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 262 | Sơn ba đờ sốc sau | Nhân công sửa chữa | Cái | 1 | ISUZU TROOPER |
| 263 | Sơn viền nóc cửa trước trái, cột cửa | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 264 | Sơn tai xe phải | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 265 | Đánh bóng toàn bộ xe | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 266 | Sơn 5 la zăng | Nhân công sửa chữa | Cái | 5 | ISUZU TROOPER |
| 267 | Vệ sinh nội thất | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 268 | Rửa máy, khoang máy | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 269 | Công thay bi các đăng | Nhân công sửa chữa | Cái | 2 | ISUZU TROOPER |
| 270 | Công thay giản sóc | Nhân công sửa chữa | Cái | 4 | ISUZU TROOPER |
| 271 | Công bơm mỡ gầm | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | ISUZU TROOPER |
| 272 | Dung dịch vệ sinh điều hòa | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Lít | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 273 | Dung dịch vệ sinh phanh | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Lít | 0,5 | Toyota Landcruiser Prado |
| 274 | Chổi than máy phát điện | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 2 | Toyota Landcruiser Prado |
| 275 | Dây curoa tổng | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 276 | Bộ tăng curoa tổng | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 277 | Bi tì curoa tổng số 1 | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 278 | Bi tì curoa tổng số 2 | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 279 | Bi máy phát | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 2 | Toyota Landcruiser Prado |
| 280 | Phớt đuôi trục cơ | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 281 | Cao su che bụi thước lái | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 2 | Toyota Landcruiser Prado |
| 282 | Thanh chống ca pô | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 2 | Toyota Landcruiser Prado |
| 283 | Dầu trợ lực lái | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Lít | 2 | Toyota Landcruiser Prado |
| 284 | Nước làm mát động cơ | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Lít | 8 | Toyota Landcruiser Prado |
| 285 | Dầu hộp số tự động WS | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Lít | 8 | Toyota Landcruiser Prado |
| 286 | Keo làm kín | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Tuýp | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 287 | Bộ gioăng phớt thước lái | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 288 | Nẹp chân kính sau trong xe | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 2 | Toyota Landcruiser Prado |
| 289 | Nẹp mạ crom cản trước | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 290 | Ống dẫn nước làm mát | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 2 | Toyota Landcruiser Prado |
| 291 | Bơm mỡ gầm | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 292 | Rô tuyn lái ngoài | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 2 | Toyota Landcruiser Prado |
| 293 | Công thay curoa tổng | Nhân công sửa chữa | Cái | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 294 | Thay cụm bi tăng, tì dây curoa | Nhân công sửa chữa | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 295 | Bảo dưỡng, thay bi máy phát điện | Nhân công sửa chữa | Cái | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 296 | Gia công cút nước vào két sưởi | Nhân công sửa chữa | Cái | 2 | Toyota Landcruiser Prado |
| 297 | Thay phớt đuôi trục cơ | Nhân công sửa chữa | Cái | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 298 | Thay dầu số tự động | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 299 | Thay bộ gioăng phớt thước lái | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 300 | Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 301 | Bảo dưỡng phanh 4 bánh | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 302 | Vệ sinh giàn lạnh tablo | Nhân công sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 303 | Công thay nẹp chân kính cửa sau | Nhân công sửa chữa | Cái | 2 | Toyota Landcruiser Prado |
| 304 | Thay nẹp cản trước | Nhân công sửa chữa | Cái | 1 | Toyota Landcruiser Prado |
| 305 | Dầu máy Castrol Edge | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | Lít | 8 | Toyota Landcruiser V8 |
| 306 | Lọc dầu | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | Cái | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 307 | Gioăng bu lông xả dầu | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | Cái | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 308 | Dung dịch làm sạch buồng đốt BG | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | Chai | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 309 | Dung dịch làm sạch kim phun xăng BG | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | Chai | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 310 | Dung dịch làm sạch đường dẫn nhiên liệu | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | Chai | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 311 | Lọc xăng | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | cái | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 312 | Lọc gió động cơ | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | Cái | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 313 | Bugi | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | Cái | 8 | Toyota Landcruiser V8 |
| 314 | Nước làm mát động cơ | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | Lít | 13 | Toyota Landcruiser V8 |
| 315 | Chổi than máy đề | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 316 | Chổi than máy phát điện | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng cụm động cơ | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 317 | Dầu trợ lực lái D-III | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Lít | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 318 | Dầu phanh, côn DOT-3 | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Lít | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 319 | Dầu cầu, số | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Lít | 6 | Toyota Landcruiser V8 |
| 320 | Dầu hộp số phụ | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Lít | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 321 | Gioăng bu lông xả dầu cầu | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Cái | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 322 | Dầu số tự động WS (can 4 lít) | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Lít | 8 | Toyota Landcruiser V8 |
| 323 | Lốp YOKOHAMA | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Cái | 4 | Toyota Landcruiser V8 |
| 324 | Cao su thanh cân bằng trước | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Cái | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 325 | Cao su thanh cân bằng sau | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Cái | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 326 | Ắc cao su thanh cân bằng sau | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Cái | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 327 | Cao su đầu thanh cân bằng sau | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Cái | 4 | Toyota Landcruiser V8 |
| 328 | Vòng đệm đầu thanh cân bằng sau số 1 | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Cái | 4 | Toyota Landcruiser V8 |
| 329 | Vòng đệm đầu thanh cân bằng sau số 2 | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Cái | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 330 | Coupen phanh trước | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 331 | Coupen phanh sau | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 332 | Rô tuyn lái trong | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Cái | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 333 | Giảm sóc trước | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Cái | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 334 | Bi moay ơ trước | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần gầm | Bộ | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 335 | Lọc gió điều hòa | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần điện lạnh | Cái | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 336 | Dung dịch vệ sinh giàn lạnh | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần điện lạnh | chai | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 337 | Đèn xi nhan gương trái | Vật tư thay thế sửa chữa, bảo dưỡng phần điện lạnh | Cái | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 338 | Chổi gạt mưa trước phải | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 339 | Chổi gạt mưa trước trái | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 340 | Cao su gạt mưa sau | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 341 | Kính chắn gió | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Cái | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 342 | Keo dán kính chắn gió | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | tuýp | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 343 | Vè che mưa | Vật tư thay thế sửa chữa thân vỏ | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 344 | Bảo dưỡng cấp lớn, thay thế vật tư theo cấp | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 345 | Vệ sinh họng hút | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 346 | Thay bộ Coupen phanh trước | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 347 | Thay bộ Coupen phanh sau | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 348 | Bơm mỡ gầm xe | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 349 | Bảo dưỡng máy đề, máy phát | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Cái | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 350 | Thay dầu số tự động | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 351 | Thay bugi | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 352 | Công thay lốp | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Cái | 4 | Toyota Landcruiser V8 |
| 353 | Cân bằng động 4 lốp | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Cái | 4 | Toyota Landcruiser V8 |
| 354 | Thay chổi gạt mưa trước, cao su gạt mưa sau | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 355 | Thay đèn xi nhanh gương trái | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Cái | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 356 | Thay cao su cân bằng trước, sau | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Bộ | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 357 | Thay bộ cao su đầu thanh cân bằng sau | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Bộ | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 358 | Tháo, lắp láng 4 đĩa phanh | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Cái | 4 | Toyota Landcruiser V8 |
| 359 | Vệ sinh buồng đốt, kim phun | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 360 | Thông xúc đường ống xăng | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 361 | Đo điều chỉnh góc đặt bánh xe | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 362 | Phim cách nhiệt kính lái | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Tấm | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 363 | Trải sàn 6D cao cấp | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 364 | Tháo lắp chi tiết phục vụ gò, sơn | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 365 | Sơn 5 la zăng | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Cái | 5 | Toyota Landcruiser V8 |
| 366 | Sơn toàn bộ xe trừ nóc | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 367 | Sơn đen gầm xe | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 368 | Vệ sinh giàn lạnh điều hòa tablo | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 369 | Vệ sinh nội thất | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 370 | Thay kính chắn gió | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Tấm | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 371 | Rửa máy, khoang máy | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Lượt | 1 | Toyota Landcruiser V8 |
| 372 | Công thay giảm sóc trước | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Cái | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 373 | Công thay bi moay ơ trước | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Cái | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
| 374 | Công thay rô tuyn lái trong | Nhân công bảo dưỡng, sửa chữa | Cái | 2 | Toyota Landcruiser V8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.184.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi