Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phong Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 06:24:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,360,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,003 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,599 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,911 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,176 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đường, móng kè đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,411 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,551 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | 100m3 |
| B | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,438 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,898 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,898 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng kè, thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,682 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,542 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,059 | 100m |
| 14 | Thi công trám bitum khe co giãn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m3 |
| 17 | Làm bờ vây cót ép và dây neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre và làm xà gồ tre khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,304 | 100m |
| 19 | Bơm nước trong thời gian thi công và phá dỡ bờ vây, bơm nước vào hoàn trả mặt bằng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m3 |
| C | LAN CAN VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | |||
| 1 | Gia công, sản xuất hàng rào Inox 304, nhịp L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.583,748 | kg |
| 2 | Gia công bản mã Inox 100x100x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,66 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bulông M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | con |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,206 | m2 |
| 6 | Dóc vữa và trát hoàn thiện, sơn 1 nước lót 2 nước phủ theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sơn màu cột điện đỏ - trắng cao 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 8 | Cắt khe 1x4 bê tông đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,259 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,382 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,007 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,073 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,907 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,048 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| D | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,132 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi