Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã theo Nghị Quyết số 47/NQ-HĐN ngày 16/01/2020 của HĐND xã Thạch Châu và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 08:08:00 đến ngày 2021-06-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,198,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67975145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3595029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III hoặc công trình loại khác cấp III trở lên có hạng mục chính là mặt đường giao thông kết cấu chính bê tông nhựa.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.838.840.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.677.680.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường), có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân (hoặc tương đương ) bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mày đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 10-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 6,9015 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 14,6308 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,9015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,8413 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% nền đường) | Mô tả KT theo chương V | 0,8957 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% nền đường+ lu tăng cường) | Mô tả KT theo chương V | 24,6199 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 7,7094 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 14,1976 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K98 | Mô tả KT theo chương V | 10,1949 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ -đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 24,3924 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 9,5608 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 9,5608 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 7,8633 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 6,5362 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 294,1004 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 32,8769 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả KT theo chương V | 16,8387 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 169,4868 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,4cm | Mô tả KT theo chương V | 137,5228 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 30,1675 | 100tấn |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 17,1163 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 47,2837 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (CA9,5), 3cm | Mô tả KT theo chương V | 15,0215 | 100m2 |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6484 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 27,2875 | m3 |
| 4 | Ống cống D50cm, cấp B | Mô tả KT theo chương V | 1 | m |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 40,3106 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,896 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 10,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 1,6667 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4771 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2358 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,174 | tấn |
| 13 | Cốt thép neo, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả KT theo chương V | 12,9188 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cống | Mô tả KT theo chương V | 41 | cái |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả KT theo chương V | 513,768 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả KT theo chương V | 186,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 4 | Biển báo | Mô tả KT theo chương V | 54 | 1 cái |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả KT theo chương V | 54 | 1 cột |
| E | BÓ VĨA + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa, đan rãnh bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 242,0192 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa và đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 23,4546 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 100,1755 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, bê tông đúc sẵn 18x30x100cm (bỏ vật liệu) | Mô tả KT theo chương V | 2.072 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong, bê tông đúc sẵn 30x30x100cm (bỏ vật liệu) | Mô tả KT theo chương V | 126 | m |
| 6 | Lắp đan rãnh, bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 5.188 | cái |
| F | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,5067 | 100m3 |
| 2 | Ống HDPE D30cm | Mô tả KT theo chương V | 28,5 | m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 6,8448 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 10,2672 | m3 |
| 5 | Bê tông tường hô thu bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 15,8103 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 2,7394 | 100m2 |
| 7 | Tấm gang chắn rác (bao gồm lắp dựng) | Mô tả KT theo chương V | 92 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 276 | 1cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 14,076 | m3 |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.365,945 | m2 |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 27,908 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 281,2666 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,72 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,2648 | 100m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả KT theo chương V | 9,228 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Mô tả KT theo chương V | 27,2246 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2 đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 12,136 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm nắp D | Mô tả KT theo chương V | 1,6588 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm nắp D | Mô tả KT theo chương V | 0,6973 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 4,5486 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 201 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh | Mô tả KT theo chương V | 135 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 18,69 | m3 |
| I | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 1,155 | 100m2 |
| 3 | Xây tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,145 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 178,08 | m2 |
| 5 | Sơn dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 141,68 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67975145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3595029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III hoặc công trình loại khác cấp III trở lên có hạng mục chính là mặt đường giao thông kết cấu chính bê tông nhựa.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.838.840.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.677.680.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường), có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân (hoặc tương đương ) bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng. | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Mày đào 0,4-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy lu 10-16 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi