Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 10 phòng học và các phòng chức năng trường mầm non Xuân Phương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661997-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 10 phòng học và các phòng chức năng trường mầm non Xuân Phương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 08:58:00 đến ngày 2021-06-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,757,050,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kiến trúc-Kết cấu | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 6,422 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 5,6334 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 9,9605 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 1,1688 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 61,2187 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 0,9245 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 0,9245 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSTK | 16,8688 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 2,904 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 3,0315 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 48,3943 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,355 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2428 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,4791 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 2,5245 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 91,1701 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 2,6814 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,4181 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,6584 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 3,28 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 28,6696 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 28,8406 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,5825 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4891 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,4089 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 3,2668 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 63,2106 | m3 |
| 28 | Mua đất về đắp tại mỏ (bao gồm VAT, thuế phí, vận chuyển) | Theo HSTK | 25,883 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 7,413 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7168 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,2861 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,8166 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 4,6643 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 3,2237 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 47,8051 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 10,0468 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,1805 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,4901 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4741 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,0781 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 7,538 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 7,9934 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 108,4261 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo HSTK | 1,0842 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 17,3 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 23,9661 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 168,0198 | m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo HSTK | 1,6802 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,8838 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1465 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2528 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2464 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4235 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,8749 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,9044 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,786 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2936 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,322 | m3 |
| 59 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,903 | m3 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 85,7488 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK | 96,056 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo HSTK | 67,38 | kg |
| 63 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 189,1254 | kg |
| 64 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 323,2291 | kg |
| 65 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 513,3024 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK | 42,2 | m2 |
| 67 | SXLD thép tròn tay vịn lan can và đĩa ốp inox | Theo HSTK | 40 | bộ |
| 68 | Trụ cầu thang | Theo HSTK | 6 | cái |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,8937 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,8473 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,3969 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,4158 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 0,255 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 15,3568 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,1227 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 18,8538 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 137,6377 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 218,6771 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 587,9354 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 553,0678 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.538,8163 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3.149,0112 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 836,5937 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 295,42 | m |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-gạch men kính 300x450mm | Theo HSTK | 370,548 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường gạch 120x500 | Theo HSTK | 64,3248 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Theo HSTK | 1.513,9746 | m2 |
| 88 | Quét sika chống thấm | Theo HSTK | 96,4748 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Theo HSTK | 138,8453 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch men kính 200x250mm | Theo HSTK | 5,795 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK | 1,056 | m2 |
| 92 | Làm trần thạch cao chịu nước khung xương nổi(bao gồm phụ kiện và hoàn thiện lắp đặt) | Theo HSTK | 143,0033 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.025,2575 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.591,4465 | m2 |
| 95 | Quét sika chống thấm | Theo HSTK | 151,8925 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 151,8925 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,5826 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 201,0115 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,5826 | tấn |
| 100 | Lợp mái bằng tôn LD 0,4mm | Theo HSTK | 5,6628 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Theo HSTK | 2,1675 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu mái | Theo HSTK | 17 | cái |
| 104 | SXLD cầu chắn rác inox 304 D120 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 105 | SX LĐ đai giữ ống inox | Theo HSTK | 145 | bộ |
| 106 | SXLD ống thoát tràn D32 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 107 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 108 | Lắp đặt thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả sơn) | Theo HSTK | 2 | thang |
| 109 | Nắp đậy tôn lên mái(hoàn thiện, bao gồm cả khóa) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 110 | Hoàn thiện chi tiết tiểu nữ | Theo HSTK | 5 | công |
| 111 | SXLD hộp máng tiểu nam inox 304 dày 1,5mm | Theo HSTK | 17 | m |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 68 | 1cấu kiện |
| 113 | Lát gạch men chống nóng 300x300 | Theo HSTK | 181,4998 | m2 |
| 114 | Sản xuất sen hoa thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 1.065,5679 | kg |
| 115 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 1.065,5679 | kg |
| 116 | Lắp dựng sen hoa | Theo HSTK | 88,85 | m2 |
| 117 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo HSTK | 184,185 | m2 |
| 118 | SXLD sửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo HSTK | 79,41 | m2 |
| 119 | SXLD vách kính, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo HSTK | 22,707 | m2 |
| 120 | Sản xuất lan can sắt hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 3.141,5711 | kg |
| 121 | Sơn tĩnh điện LC | Theo HSTK | 3.141,5711 | kg |
| 122 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 203,684 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 15,8251 | 100m2 |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 10,4216 | 1m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,6901 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,5001 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,4668 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 36,4387 | m2 |
| 129 | Đắp cát đường dốc | Theo HSTK | 0,2271 | m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,4542 | m3 |
| 131 | Lát gạch terazzo 400x400 | Theo HSTK | 5,943 | m2 |
| 132 | Sản xuất lan can inox đường dốc 304 | Theo HSTK | 20,3912 | kg |
| 133 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 3,372 | m2 |
| 134 | Ốp đá xẻ mặt ngoài bồn hoa | Theo HSTK | 11,3748 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,184 | m2 |
| 136 | Đắp đất móng, đắp đất đường dốc và đổ đất vào bồn hoa | Theo HSTK | 10,4216 | m3 |
| 137 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 31,3987 | 1m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 6,8927 | m3 |
| 139 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,41 | m3 |
| 140 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 90,835 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,2322 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1866 | tấn |
| 143 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 3,7414 | m3 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 113 | 1cấu kiện |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 4,3053 | m3 |
| 146 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 5,613 | m3 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 11,226 | m3 |
| 148 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x250 | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 149 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x150 | Theo HSTK | 18 | hộp |
| 150 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compac 18w-220v | Theo HSTK | 80 | bộ |
| 151 | Lắp đặt máng đèn Neon đôi 2x36w | Theo HSTK | 90 | bộ |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220v | Theo HSTK | 135 | cái |
| 153 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220v | Theo HSTK | 86 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK | 97 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220v | Theo HSTK | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.600 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 1.300 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x6mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x4mm2 | Theo HSTK | 750 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x16mm2 | Theo HSTK | 65 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x10mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp bọc PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp bọc PVC 3x50+1x35mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Theo HSTK | 2.900 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK | 65 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 171 | Lắp đặt quạt trần 80w-220v+bộ điều tốc | Theo HSTK | 45 | cái |
| 172 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=1,5m | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 173 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 174 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK | 18 | hộp |
| 175 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 12 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 12 | m3 |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 178 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK | 21 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 250 | m |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 126 | m |
| 181 | SXLD chân bật thép D10 | Theo HSTK | 170 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 183 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo HSTK | 1 | HT |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK | 8,9176 | 1m2 |
| 185 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,504 | 100m3 |
| 186 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,504 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Giếng khoan công nghiệp | |||
| 1 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo HSTK | 11 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo HSTK | 17 | 1m khoan |
| 3 | SXLD máy bơm liên doanh 750w(lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cút góc 21 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D21 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D21 | Theo HSTK | 0,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt T21 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt chõ hút sâu | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,23 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,23 | 100m |
| C | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 16,3715 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 0,8222 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,164 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,3748 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,5438 | m2 |
| 6 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 90,4426 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 97,9864 | m2 |
| D | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Theo HSTK | 326,33 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 16,3165 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ 400x400 | Theo HSTK | 326,33 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3743 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1123 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 37,426 | m3 |
| 7 | Lát gạch đỏ 400x400 | Theo HSTK | 374,26 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK | 32,688 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 3 | bể |
| 10 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 42 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo trẻ em | Theo HSTK | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xi phông | Theo HSTK | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt van D50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van D32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn D60+xi phông | Theo HSTK | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 PN10 | Theo HSTK | 1,1723 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN10 | Theo HSTK | 0,7665 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 PN10 | Theo HSTK | 1,7707 | 100m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK | 82 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK | 82 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa D25 | Theo HSTK | 41 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống U.PVC D110 | Theo HSTK | 2,5662 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống U.PVC D90 | Theo HSTK | 0,9815 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống U.PVC D60 | Theo HSTK | 0,6145 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống U.PVC D42 | Theo HSTK | 0,13 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút chếch D110 | Theo HSTK | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chếch D90 | Theo HSTK | 132 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chếch D110 | Theo HSTK | 132 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê chếch D90 | Theo HSTK | 88 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút D110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút D90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút D60 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa UPVC D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa UPVC D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 44 | SXLD đai giữ ống D110 | Theo HSTK | 128 | cái |
| 45 | SXLD đai giữ ống D90 | Theo HSTK | 49 | cái |
| 46 | SXLD đai giữ ống D60 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 47 | SXLD ti ren M10 300mm | Theo HSTK | 208 | cái |
| 48 | SXLD bu lông M6x50 | Theo HSTK | 208 | cái |
| E | Hạng mục: Bể tự hoại 2 bể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,5261 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót bằng thủ công | Theo HSTK | 2,1393 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,0874 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,1015 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1626 | tấn |
| 7 | Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 10,6875 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 60,32 | m2 |
| 9 | Đánh màu thành bể và ngâm bể theo quy định | Theo HSTK | 60,32 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,4304 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa | Theo HSTK | 8 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,1034 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1258 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 1,7693 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 34 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1679 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1117 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,0217 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,4646 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,697 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0253 | tấn |
| 22 | Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,1541 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 14,79 | m2 |
| 24 | Đánh màu thành bể và ngâm bể theo quy định | Theo HSTK | 14,79 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,7702 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0401 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,3 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,039 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Sân nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSTK | 0,2757 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,2757 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san lấp về đắp công trình | Theo HSTK | 113,0322 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,3882 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,5029 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,048 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,2184 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,812 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, giằng kè đá | Theo HSTK | 0,0508 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng kè đá, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0608 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,016 | m3 |
| 9 | SXLĐ ống nhựa D90 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK | 0,0046 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.439E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.830.000.000 VND - Loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.830.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi