Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông kết hợp kè chắn đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629683-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông kết hợp kè chắn đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:17:00 đến ngày 2021-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,870,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,4993 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7633 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4546 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,977 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.997,5848 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp IV, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005,0906 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.810,376 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, đất cấp III, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.323,1382 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,6157 | m3 |
| B | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,4515 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.902,0525 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,3284 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,25 | m |
| 7 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794,25 | m |
| C | An toàn giao thông, Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Đào hố móng, Đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0194 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, đất tận dụng lại, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4594 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559 | m |
| 5 | Tấm sóng (3.320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | tấm |
| 6 | Tấm sóng (2.320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | tấm |
| 7 | Tấm đầu, tấm cuối (715x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấm |
| 8 | Cột ống thép (D141,3x4,5x1.320)mm (Có bịt đầu mũ chõm cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt mắt phản quang (Tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | chiếc |
| 10 | Bu lông neo M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | bộ |
| 11 | Bu lông neo M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170 | bộ |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m3 |
| 13 | Đào hố móng, Đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9664 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, đất tận dụng lại, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1264 | m3 |
| D | Tường chắn BTXM | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.865,925 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,2 | m |
| 3 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,398 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4797 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,32 | m2 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| E | Gia cố taluy + bịt chân TLS | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,4165 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.465,8339 | kg |
| 3 | Cốt thép đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.630,43 | kg |
| 4 | Bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,2032 | m3 |
| 5 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.673,8119 | m2 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,231 | m3 |
| 7 | Đào hố móng, Đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0008 | m3 |
| F | Thoát nước dọc bằng rãnh tấm lát | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | ck |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 4 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4588 | m3 |
| G | Bậc xả nước | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3883 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,94 | m2 |
| 3 | Đào hố móng, Đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1725 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, đất tận dụng lại, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6975 | m3 |
| H | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC Cống hộp KT2x(3x3)m | |||
| 1 | Bê tông đầu cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8976 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1273 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5869 | m3 |
| 4 | Cốt thép đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,171 | kg |
| 5 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.801,514 | kg |
| 6 | Cốt thép đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.159,06 | kg |
| 7 | Quét nhựa nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,472 | m2 |
| 8 | Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,504 | m3 |
| 9 | Bê tông lan can tay vịn M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3399 | m3 |
| 10 | Cốt thép lan can đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,7616 | kg |
| 11 | Sản xuất lan can ống thép tráng kẽm D100, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,2499 | kg |
| 12 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8935 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,235 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, đất tận dụng lại, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,688 | m3 |
| I | Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| J | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326.564.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.408E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Kết cấu chính gồm: mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (diện tích mặt đường bê tông xi măng tối thiểu là 1.209m2). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Để chứng minh Hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực của hợp đồng; trường hợp trong hợp đồng không thể hiện được quy mô, tính chất công trình thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau để thể hiện quy mô, tính chất công trình: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư; + Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; + Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình. - Để chứng minh công trình nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng; + Biên bản quyết toán công trình; + Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu liên danh thì được tính tổng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các thành viên liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.140.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi