Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 08:52:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,034,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 424,9856 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước , dày 4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 23,808 | m2 |
| 3 | Xốp EPS trắng , kích thước tấm 3600x900mm, 3600x500mm, tỷ trọng 9,5kg/m3 ± 5%.Chiều dày tấm 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 181,6608 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm.Chiều dày tấm 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 401,1776 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 174,5336 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 174,5336 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 108,984 | m2 |
| 9 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 242,8616 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 170,2056 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 108,984 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 476,7702 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ làm mới | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,7677 | 100m2 |
| 14 | Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,1 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,9768 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,9768 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -18x10mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 20 | Tháo dỡ bóng đèn ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 22w | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bóng đèn Led | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, - PN10 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, -PN 20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| B | Nhà B2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 315,7783 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 82,5896 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 30cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 56,904 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) , tấm thạch cao chịu nước , dày 4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 139,5783 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), , tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm.Chiều dày tấm 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 176,2 | m2 |
| 6 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 120,5256 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 82,5896 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 56,904 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 507,365 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,452 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 508,817 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 14 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các loại Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 58 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 18x10 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn sát trần 1x22w | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 66 | bộ |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,369 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,369 | m3 |
| C | Nhà C1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 115,8 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) , tấm thạch cao chịu nước , dày 4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 115,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn sát trần 22w | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,838 | m2 |
| 6 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,5654 | m3 |
| 9 | Vách thạch cao 2 mặt, U75, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,3825 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,518 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,726 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 292,424 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,009 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,009 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 292,424 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,726 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,565 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,565 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt sen tắm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| D | Nhà hành lang cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,7425 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,4997 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4807 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,4931 | m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6351 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,968 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2033 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5702 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,5973 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2901 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8104 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1147 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,2787 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,445 | m3 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0127 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3359 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5187 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,0458 | m3 |
| 20 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5561 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,7206 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14,1535 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,9148 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,6471 | m3 |
| 25 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,8338 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 120,0516 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 79,112 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 87,21 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 55,9892 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 68,1439 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 42,92 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 134,08 | m |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 32,7946 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,6986 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0304 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0304 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,002 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1395 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1395 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8572 | 100m2 |
| 41 | Phụ kiện mái (úp nóc, úp sườn) khổ 300 dày 0,40mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 31,135 | m |
| 42 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 66,0482 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,316 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác bằng Inox | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lát nền Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 58,776 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,57 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 410,5067 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 410,5067 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 51 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,967 | m2 |
| 52 | Gia công lan can inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,222 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 27,396 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,0128 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 56 | Đào đất móng băng , rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,992 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 58 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 60 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông , rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6264 | m3 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| E | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5593 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,9549 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2203 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6464 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2839 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,7197 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2269 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,9928 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,1104 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1864 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2446 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4794 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,362 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5068 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2159 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,7203 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,2439 | m3 |
| 19 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,6151 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,6396 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14,0685 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,6373 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 38,7772 | m3 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0198 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0748 | m3 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,6898 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,6898 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2883 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2883 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,279 | 100m2 |
| 32 | Phụ kiện mái khổ 400 dày 0.4mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 32,26 | m |
| 33 | Cầu chắn rác inox | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 184,396 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 177,796 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14,3872 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 104,0896 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 71,296 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 34,64 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 296,2728 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 255,692 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 47 | Cửa xếp tôn mạ màu Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0.8mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0919 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,193 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 94,6048 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt bảng điện nhựa 6P | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 1P 20A | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2P 25A | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1P 10A | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| F | Nhà cầu cải tạo | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4292 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 53,397 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0510825E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.102165E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.838.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.271.515.500 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi