Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654992-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210644451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 08:52:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,034,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: nhà A
1 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 424,9856 m2
2 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước , dày 4,5mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 23,808 m2
3 Xốp EPS trắng , kích thước tấm 3600x900mm, 3600x500mm, tỷ trọng 9,5kg/m3 ± 5%.Chiều dày tấm 50mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 181,6608 m2
4 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm.Chiều dày tấm 50mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 401,1776 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,8 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trần Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 174,5336 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 174,5336 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 108,984 m2
9 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 242,8616 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 170,2056 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 108,984 m2
12 Tháo dỡ mái , chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 476,7702 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ làm mới Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,7677 100m2
14 Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,1 m2
15 Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,9768 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,9768 m3
18 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 36 m
19 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -18x10mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 m
20 Tháo dỡ bóng đèn ốp trần Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 22w Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25 bộ
22 Tháo dỡ bóng đèn Led Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
24 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
29 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
30 Lắp đặt vòi xịt xí Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
31 Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
32 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, - PN10 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, -PN 20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
37 Lắp đặt van - Đường kính 25mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
41 Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,22 100m
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
48 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11 cái
49 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 cái
50 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
51 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 cái
52 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16 cái
53 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
54 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
55 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
56 Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
57 Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
B Nhà B2
1 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 315,7783 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 82,5896 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 30cm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 56,904 m2
4 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) , tấm thạch cao chịu nước , dày 4,5mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 139,5783 m2
5 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), , tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm.Chiều dày tấm 50mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 176,2 m2
6 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 120,5256 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 82,5896 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 56,904 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 507,365 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,594 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,452 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 508,817 m2
13 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,7 m2
14 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
15 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,7 m2
16 Tháo dỡ các loại Đèn sát trần Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 58 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25 m
18 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 18x10 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 m
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt các loại đèn sát trần 1x22w Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 66 bộ
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8,369 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8,369 m3
C Nhà C1
1 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 115,8 m2
2 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) , tấm thạch cao chịu nước , dày 4,5mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 115,8 m2
3 Tháo dỡ các loại đèn sát trần Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn sát trần 22w Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
5 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,838 m2
6 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,64 m2
7 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,5654 m3
9 Vách thạch cao 2 mặt, U75, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,3825 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,518 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,726 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 292,424 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15,009 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15,009 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 292,424 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,726 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,565 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,565 m3
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
24 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
25 Lắp đặt vòi xịt xí Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
26 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
27 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
29 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
30 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
32 Lắp đặt sen tắm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
D Nhà hành lang cầu
1 Tháo dỡ mái , chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,7425 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9,18 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,4997 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4807 100m3
5 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,4931 m3
6 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6351 100m2
7 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,968 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2033 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5702 tấn
10 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,5973 m3
11 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2901 100m3
12 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8104 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1147 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,2787 tấn
15 Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,445 m3
16 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,0127 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3359 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,5187 tấn
19 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10,0458 m3
20 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,5561 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,7206 tấn
22 Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14,1535 m3
23 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,9148 m3
24 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,6471 m3
25 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,8338 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 120,0516 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 79,112 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 87,21 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 55,9892 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 68,1439 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 42,92 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 134,08 m
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 32,7946 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18,6986 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0304 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0304 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,002 m2
38 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1395 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1395 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8572 100m2
41 Phụ kiện mái (úp nóc, úp sườn) khổ 300 dày 0,40mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 31,135 m
42 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 66,0482 m2
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,316 100m
44 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
45 Cầu chắn rác bằng Inox Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
46 Lát nền Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 58,776 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,57 m2
48 Bả bằng bột bả ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 410,5067 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 410,5067 m2
50 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,94 m2
51 Đá Granit tự nhiên màu đỏ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15,967 m2
52 Gia công lan can inox 304 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,222 tấn
53 Lắp dựng lan can inox Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 27,396 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,0128 100m2
55 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cấu kiện
56 Đào đất móng băng , rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,992 m3
57 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,832 m3
58 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,056 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11,2 m2
60 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m2
61 Đổ bê tông , rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6264 m3
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
63 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0096 100m3
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 180 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 50 m
E Nhà kho
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5593 100m3
2 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,9549 m3
3 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2203 100m2
4 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6464 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2839 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,7197 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2269 tấn
8 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,9928 m3
9 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,1104 m3
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1864 100m3
11 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2446 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4794 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,362 tấn
14 Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,452 m3
15 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5068 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2159 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,7203 tấn
18 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,2439 m3
19 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,6151 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,6396 tấn
21 Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14,0685 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,6373 100m2
23 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 38,7772 m3
24 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0134 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0198 tấn
26 Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0748 m3
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15,6898 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15,6898 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2883 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2883 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,279 100m2
32 Phụ kiện mái khổ 400 dày 0.4mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 32,26 m
33 Cầu chắn rác inox Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
34 Lắp đặt ống PVC D90mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,072 100m
35 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 184,396 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 177,796 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14,3872 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 104,0896 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 71,296 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 34,64 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 296,2728 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 255,692 m2
44 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,5 m2
45 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,5 m2
47 Cửa xếp tôn mạ màu Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0.8mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 19,8 m2
48 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0919 100m3
49 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9,193 m3
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 94,6048 m2
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
54 Lắp đặt bảng điện nhựa 6P Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
55 Lắp đặt các automat 1P 20A Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt các automat 2P 25A Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1P 10A Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 75 m
59 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 105 m
60 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 200 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 75 m
F Nhà cầu cải tạo
1 Gia công lan can Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4292 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 53,397 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0510825E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.102165E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.838.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.271.515.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->