Gói thầu: Xây dựng + vật tư thu hồi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661029-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng + vật tư thu hồi
Số hiệu KHLCNT 20210660964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 09:09:00 đến ngày 2021-06-29 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,297,393,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Lắp đặt hộ lan tôn sóng
1 Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu dọc 2 bên đường (70% khối lượng hiện trạng vẫn cđã bị hư hỏng nặng hoặc bị mất) Theo hồ sơ thiết kế 6,3651 tấn
2 Phá dỡ móng bê tông để lấy các trụ thép tròn hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 6,5968 m3
3 Phá dỡ bê tông bó vỉa, lắp dựng trụ tròn lan can mới Theo hồ sơ thiết kế 14,364 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 92,6071 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 7,0308 100m2
6 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 105,84 m2
7 Bê tông lót móng bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 6,3504 m3
8 Rải bạc nhựa trước khi bê tông móng trụ công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,6804 100m2
9 Bê tông móng bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 47,628 m3
10 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 5,484 100kg
11 Cung cấp và lắp đặt trụ thép tròn D114x4,5mm, L=1300mm, nắp bịt thép dầy 2mm Theo hồ sơ thiết kế 729 trụ
12 Cung cấp và lắp đặt trụ thép tròn D114x4,5mm, L=1400mm, nắp bịt thép dầy 2mm Theo hồ sơ thiết kế 2 trụ
13 Cung cấp và lắp đặt trụ thép tròn D114x4,5mm, L=1425mm, nắp bịt thép dầy 2mm Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
14 Cung cấp và lắp đặt trụ thép tròn D114x4,5mm, L=1550mm, nắp bịt thép dầy 2mm Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
15 Cung cấp và lắp đặt trụ thép tròn D114x4,5mm, L=1600mm, nắp bịt thép dầy 2mm Theo hồ sơ thiết kế 12 trụ
16 Cung cấp và lắp đặt trụ thép tròn D114x4,5mm, L=1675mm, nắp bịt thép dầy 2mm Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
17 Cung cấp và lắp đặt trụ thép tròn D114x4,5mm, L=1800mm, nắp bịt thép dầy 2mm. Theo hồ sơ thiết kế 10 trụ
18 Lắp đặt lan can tôn lượn sóng, kích thước 3320x310x3,5mm Theo hồ sơ thiết kế 2.058 m
19 Lắp đặt lan can tôn lượn sóng, kích thước 2320x310x3,5mm Theo hồ sơ thiết kế 70 m
20 Lắp đặt tấm đuôi tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
21 Gắn tiêu phản quang trên tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 756 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 731,2032 m2
B Hạng mục: Lắp đặt lan can song sắt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,5912 m3
2 Bê tông lót móng trụ lan can song sắt, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,0288 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế 0,1044 100m2
4 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,135 m3
5 Cung cấp và lắp đặt bulong neo D14 L400mm Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
6 Gia công và lắp dựng lan can song sắt, trụ tròn D90x2,5mm liên kết bằng bản mã bu lông Theo hồ sơ thiết kế 14,05 m2
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 28,1 1m2
C Hạng mục: Sửa chữa đỉnh kè, bó vỉa và sơn đường
1 Phá dỡ bó vỉa bê tông hiện hữu bị hư hỏng Theo hồ sơ thiết kế 52,442 m3
2 Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 16,3619 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 7,5516 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 62,9304 m3
5 Bê tông bó vỉa đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,0898 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1393 100m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế 136,3492 m2
D Hạng mục: đảm bảo an toàn thi công
1 Cung cấp rào chắn thép kích thước 1530x1200mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 54 1m2
3 Biển báo W.227 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Biển báo W.203b Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Biển báo W.203c Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Biển báo W.203a Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Biển báo W.302b Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 120 m
9 Đèn chớp ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
10 Biển báo tam giác, cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Biển báo tròn, D70cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.446E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.289E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có các hạng mục: lắp đặt lan can phòng hộ; bó vỉa) có giá trị tối thiểu là 3.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (mỗi hợp đồng phải có các hạng mục: lắp đặt lan can phòng hộ; bó vỉa) ≥ 9.030.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định quy mô công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->