Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm tập trung thiết bị đồ gỗ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm tập trung thiết bị đồ gỗ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553982 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; Nguồn kinh phí học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 09:27:00 đến ngày 2021-06-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,358,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chống lóa mầm non | 9 | Cái | Quy cách, vật liệu: 01 mặt bằng thép chống lóa màu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Kích thước: (80 x 120)cm có chân cao. | ||
| 2 | Bảng chống lóa (Dành cho học sinh tiểu học) loại 1: | 15 | Cái | Quy cách, vật liệu: Kích thước 1,2 x3,0 mét. Bề mặt bảng: Mặt bảng màu xanh lá cây viết phấn, có dòng kẻ ô li 5x5cm và kẻ thêm ô 4 li như trong vở ô li, mặt bảng làm bằng thép chống lóa. Bề mặt siêu mịn có độ bám. | ||
| 3 | Bảng chống lóa (Dành cho học sinh tiểu học) loại 2: | 25 | Cái | Quy cách, vật liệu: Kích thước 1,2 x3,0 mét. Bề mặt bảng: Mặt bảng màu xanh lá cây viết phấn, có dòng kẻ ô li 50 x50mm, mặt bảng làm bằng thép chống lóa. Bề mặt siêu mịn có độ bám. | ||
| 4 | Bảng chống lóa (Dành cho học sinh THCS) | 25 | Cái | Quy cách, vật liệu: Bảng viết chuyên dụng, màu xanh có tác dụng chống lóa, có dòng kẻ mờ ngang dọc (50x50)mm. Lưng đỡ sau làm bằng tấm nhựa nguyên sinh là loại vật liệu nhẹ, chống ẩm không co giãn, không cong vênh, không biến dạng khi chịu các tác động cơ học, không rung khi viết phấn. Khung bảng làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay đựng phấn, Bảng được gắn vào tường bằng 8 boulon chuyên dụng, bảng có từ tính để dán tranh bằng nam châm. Kích thước (DxR): (3,6 x 1,2)m | ||
| 5 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) | 55 | Bộ | Quy cách, vật liệu: Bàn giáo viên: Mặt bàn và hông bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ veneer, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Khung bàn làm bằng sắt hộp định hình tiết diện (25x25)mm dày 1,0mm. Các chi tiết được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện được liên kết bằng boulon, chân bàn tiếp xúc với sàn nhà bằng 4 đế nhựa cứng tránh gây tiếng động và trầy xước trên nền nhà. Kích thước bàn: (DxRxC) =(1,0x0,6x0,75)m.Ghế giáo viên: Quy cách vặt liệu: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ ghép dày 15mm, phủ veneer, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng boulon. Chân và khung ghế làm bằng sắt hộp định hình vuông tiết diện tối thiểu (20x20)mm dày 1,0mm; hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với nền nhà bằng 4 đế nhựa cứng. Kích thước ghế: mặt ghế (0,38x0,4)m, chiều rộng thanh tựa ghế (0,38x0,2)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,45m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế 0,9m. | ||
| 6 | Bàn ghế đa năng học sinh bán trú ghế liền bàn cỡ số V- theo TTLT 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT: | 114 | Bộ | Quy cách, vật liệu: + Bàn học sinh: Mặt bàn làm bằng gỗ ghép dày 17mm, phủ veneer, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Bàn có 2 mặt, một mặt dùng để học và một mặt dùng để cho học sinh nghỉ, giữa 2 bàn có 3 bản lề lật thông dụng. Hộc bàn làm bằng gỗ ghép 10mm, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, có vách ngăn. Chân bàn làm bằng sắt hộp chữ nhật (25x50)mm dày 1,0mm; khung sườn làm bằng sắt hộp định hình tiết diện (20x20) (25x25)mm dày 1,0mm. Các chi tiết được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện được liên kết bằng boulon, chân bàn tiếp xúc với sàn nhà bằng 4 đế nhựa cứng tránh gây tiếng động và trầy xước trên nền nhà. Kích thước bàn: (DxRxC) =(1,2x0,50x0,63)m. * Ghế học sinh: - Quy cách, vật liệu: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ veneer Xoan Đào, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng boulon. - Kích thước ghế: Mặt ghế (1,2 x 0,23x0,63)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,37m | ||
| 7 | Bàn ghế mầm non Loại 1 (1 bàn+ 2 ghế): | 140 | Bộ | Quy cách, vật liệu: Bàn mặt composite chân inox : KT bàn: (D90*R48*C46/48/50)cm. Chân bàn vuông 20,20x40 dày 0,8-1 li, chân bàn xếp gọn Ghế mặt composite chân inox: KT ghế: (D26*R26*C26/28/30)cm, Chân ghế phi 16 dày 0,8-1 li. | ||
| 8 | Bàn ghế mầm non Loại 2 (1 bàn+2 ghế) | 166 | Bộ | Bàn mặt nhựa PP chân sắt: KT bàn: (D90xR48xC46/48)cm. Mặt bàn bằng nhựa PP, chân sắt vuông 2,2x4 dày 0,8-1ly, chân bàn xếp gọn. Mặt bàn có 4 màu: Xanh lá, xanh dương, đỏ, vàng Ghế nhựa PP: KT ghế: (D26xR26xC26/28)cm. Ghế nhựa PP đúc nguyên khối. Ghế có 4 màu: Xanh lá, xanh dương, đỏ, vàng. | ||
| 9 | Ghế mầm non | 150 | Cái | Ghế nhựa PP: KT ghế: (D26xR26XC26/28)cm. Ghế nhựa đúc nguyên khối. Ghế có 2 màu: Xanh dương, đỏ. | ||
| 10 | Bàn ghế phòng học bộ môn (01 bàn + 02 ghế) cỡ số VI - TTLT 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT | 12 | Bộ | Quy cách, vật liệu: Bàn học sinh: Mặt bàn làm bằng gỗ ghép dày 17mm, phủ veneer, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Hộc bàn làm bằng gỗ ghép 10mm, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, có vách ngăn. Chân bàn làm bằng sắt hộp chữ nhật (25x50)mm dày 1,0mm; khung sườn làm bằng sắt hộp định hình tiết diện (20x20) (25x25)mm dày 1,0mm. Các chi tiết được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện được liên kết bằng boulon, chân bàn tiếp xúc với sàn nhà bằng 4 đế nhựa cứng tránh gây tiếng động và trầy xước trên nền nhà. Kích thước bàn: (DxRxC) =(1,2x0,5x0,69)m. + Ghế học sinh: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ ghép dày 15mm, phủ veneer, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng boulon. Chân và khung ghế làm bằng sắt hộp định hình vuông tiết diện tối thiểu (20x20)mm dày 1,0mm; phía dưới ghế có hai thanh ngang được tạo thành một khối vứng chắc, tất cả được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với nền nhà bằng 4 đế nhựa cứng. Kích thước ghế: mặt ghế (0,41x0,40x0,36)m; chiều rộng thanh tựa ghế (0,31x0,15)m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế 0,72m. | ||
| 11 | Bàn ghế học sinh TH (01 bàn + 02 ghế) cỡ số V - TTLT 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT (Loại 2) | 265 | Bộ | Quy cách, vật liệu: Bàn học sinh: Mặt bàn làm bằng gỗ ghép dày 17mm, phủ veneer, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Hộc bàn làm bằng gỗ ghép 10mm, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, có vách ngăn. Chân bàn làm bằng sắt hộp chữ nhật (25x50)mm dày 1,0mm; khung sườn làm bằng sắt hộp định hình tiết diện (20x20) (25x25)mm dày 1,0mm. Các chi tiết được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện được liên kết bằng boulon, chân bàn tiếp xúc với sàn nhà bằng 4 đế nhựa cứng tránh gây tiếng động và trầy xước trên nền nhà. Kích thước bàn: (DxRxC) =(1,2x0,50x0,63)m. + Ghế học sinh: Quy cách vật liệu: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ ghép dày 15mm, phủ veneer, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng boulon. Chân và khung ghế làm bằng sắt hộp định hình vuông tiết diện tối thiểu (20x20)mm dày 1,0mm; phía dưới ghế có hai thanh ngang được tạo thành một khối vứng chắc, tất cả được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với nền nhà bằng 4 đế nhựa cứng. Kích thước ghế: mặt ghế(0,34x0,36)m, chiều rộng thanh tựa ghế (0,35x0,15)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,37m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế 0,72m. | ||
| 12 | Bàn ghế học sinh TH (01 bàn + 02 ghế) cỡ số V TTLT 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT: ( Loại 1) | 150 | Bộ | Quy cách, vật liệu:Bàn học sinh: Kích thước: (D x R x C)=(1200 x 450 x 630) mm Bàn có 01 ngăn, kích thước: dài 1000mm, ở phía dưới mặt bàn vàcách mặt bàn 130-150mm- Mặt bàn bằng nhưa HDPE màu xanh dày 18mm.Tất cả các cạnh góc được bo tròn để đảm bảo an toàn khi sử dụng.- Chân, khung bàn bằng thép hộp(25x25x dày 1,0)mm, (25x25x dày1,0)mm các xà giằng bằng thép hộp (20x20xdày 1,0)mm, sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 màu ghi sáng. Chân bàn có đầu bịt nhựa chất lượng cao, đầu bịt nhựa gắn chắc chắn vào khung.- Mặt bàn, đáy bàn được liên kết chặt chẽ, cứng và vững bằng các loại ốc vít chuyên dụng, có tính thẩm mỹ cao.Ghế học sinh: - Chiều cao đến mặt ghế 370 mm.- Kích thước mặt ghế:(340x360)mm.- Kích thước tựa lưng: (340x160)mm- Mặt ghế và tựa lưng bằng nhựa HDPE màu xanh dày 18mm các cạnh góc mặt ghế và tựa lưng được bo tròn. Khung ghế bằng thép hộp (20x20 x dày1,0)mm, liên kết hàn trong khí bảo vệ CO2 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, chân có nút nhựa chống ồn. | ||
| 13 | Bàn ghế học sinh TH Bán trú ghế liền bàn cỡ số V, TTLT 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT | 130 | Bộ | Quy cách, vật liệu:Bàn học sinh:Kích thước: (D x R x C)=(1200 x 450 x 630) mmBàn có 2 mặt, một mặt dùng để học và một mặt dùng để cho học sinh nghỉ, giữa 2 bàn có 3 bản lề lật thông dụng. Bàn có 01 ngăn, kích thước: dài 1000mm, ở phía dưới mặt bàn và cách mặt bàn 130-150mm- Mặt bàn bằng nhưa HDPE màu xanh dày 18mm.Tất cả các cạnh góc được bo tròn để đảm bảo an toàn khi sử dụng.- Chân, khung bàn bằng thép hộp(25x25x dày 1,0)mm, (25x25x dày 1,0)mm các xà giằng bằng thép hộp (20x20xdày 1,0)mm, sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 màu ghi sáng. Chân bàn có đầu bịt nhựa chất lượng cao, đầu bịt nhựa gắn chắc chắn vào khung.- Mặt bàn, đáy bàn được liên kết chặt chẽ, cứng và vững bằng các loại ốc vít chuyên dụng, có tính thẩm mỹ cao.Ghế học sinh: Kích thước ghế: Mặt ghế (1,2 x 0,23x0,63)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,37m- Mặt ghế và tựa lưng bằng nhựa HDPE màu xanh dày 18mm các cạnh góc mặt ghế và tựa lưng được bo tròn. Khung ghế bằng thép hộp (20x20 x dày1,0)mm, liên kết hàn trong khí bảo vệ CO2 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | ||
| 14 | Bàn ghế học sinh THCS (01 bàn + 02 ghế) cỡ số VI TTLT 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT (Loại 2) | 335 | Bộ | Quy cách, vật liệu:+ Bàn học sinh: Mặt bàn làm bằng gỗ ghép dày 17mm, phủ veneer, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Hộc bàn làm bằng gỗ ghép 10mm, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, có vách ngăn. Chân bàn làm bằng sắt hộp chữ nhật (25x50)mm dày 1,0mm; khung sườn làm bằng sắt hộp định hình tiết diện (20x20) (25x25)mm dày 1,0mm. Các chi tiết được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện được liên kết bằng boulon, chân bàn tiếp xúc với sàn nhà bằng 4 đế nhựa cứng tránh gây tiếng động và trầy xước trên nền nhà. Kích thước bàn: (DxRxC) =(1,2x0,5x0,69)m. + Ghế học sinh: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ ghép dày 15mm, phủ veneer, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng boulon. Chân và khung ghế làm bằng sắt hộp định hình vuông tiết diện tối thiểu (20x20)mm dày 1,0mm; phía dưới ghế có hai thanh ngang được tạo thành một khối vứng chắc, tất cả được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với nền nhà bằng 4 đế nhựa cứng. Kích thước ghế: mặt ghế (0,41x0,40x0,36)m; chiều rộng thanh tựa ghế (0,31x0,15)m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế 0,72m. | ||
| 15 | Bàn ghế học sinh THCS (01 bàn + 02 ghế) cỡ số VI, TTLT 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT (Loại 1) | 160 | bộ | Bàn học sinh: Kích thước: (D x R x C)=(1200 x 450 x 690) mmBàn có 01 ngăn, kích thước: dài 1000mm, ở phía dưới mặt bàn vàcách mặt bàn 130-150mm- Mặt bàn bằng nhưa HDPE màu xanh dày 18mm.Tất cả các cạnh góc được bo tròn để đảm bảo an toàn khi sử dụng.- Chân, khung bàn bằng thép hộp(25x25x dày 1,0)mm, (25x25x dày1,0)mm các xà giằng bằng thép hộp (20x20xdày 1,0)mm, sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 màu ghi sáng. Chân bàn có đầu bịt nhựa chất lượng cao, đầu bịt nhựa gắn chắc chắn vào khung.- Mặt bàn, đáy bàn được liên kết chặt chẽ, cứng và vững bằng các loại ốc vít chuyên dụng, có tính thẩm mỹ cao.Ghế học sinh: - Chiều cao đến mặt ghế 410 mm.- Kíchthước mặt ghế:(360x400)mm.- Kích thước tựa lưng: (360x160)mm- Mặt ghế và tựa lưng bằng nhựa HDPE màu xanh dày 18mm các cạnhgóc mặt ghế và tựa lưng được bo tròn. Khung ghế bằng thép hộp (20x20 x dày1,0)mm, liên kết hàn trong khí bảo vệ CO2 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, chân có nút nhựa chống ồn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.53739E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.07478E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này, cấp cho các trường học, cơ sở giáo dục và đào tạo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.782.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.952.346.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 01 ngày (kèm theo tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi