Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và thử tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459644-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và thử tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200713506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 14:12:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,985,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + BẾP
1 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D350 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 67,04 100M
2 Thử tĩnh cọc Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. 2 Tim
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 394 Mối nối
4 Cắt đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 168 Cọc
5 Hàn nối neo thép đài cọc + ván khuôn bít lỗ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 168 Cọc
6 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2077 100M3
7 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6515 100M3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,239 100M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 39,9806 M3
10 Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 115,8528 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,521 M3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,2846 100M3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 138,4916 M3
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 120,779 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,742 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,362 100M2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 72,8056 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,3675 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,454 Tấn
20 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1596 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,1328 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,9129 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1432 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,5766 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1631 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,3617 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,028 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,1503 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8998 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,2552 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,387 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt+ WC+TC cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,3969 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt+WC+TC cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,5239 Tấn
34 SXLD cốt thép sàn trệt,wc, TC, ram dốc... cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,8027 Tấn
35 Lắp đặt thanh V inox 40x40x4 mương thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 M
36 Lắp đặt lòng máng mương thoát nước bọc inox dày 1mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,5 M2
37 Lắp đặt vĩ inox 304 đậy mương nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,574 M2
38 Lắp đặt vĩ inox 304 bàn soạn chia Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,0287 M2
39 Lắp đặt toa hút khói nhà bếp bằng inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
40 Lắp đặt cửa thu rác inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,834 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,805 100M2
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 73 Cái
44 Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40,904 M3
45 Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 61,998 M3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột vuông, chữ nhật, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,9348 100M2
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,4832 100M2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 65,9977 M3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 122,1308 M3
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,5295 100M2
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,9133 100M2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 35,573 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,2463 100M2
54 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 112,6762 M3
55 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 57,8017 M3
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,4928 100M2
57 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,942 M3
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,704 100M2
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0186 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,3503 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1717 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1717 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,021 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,175 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1037 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,9775 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,1545 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,1545 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,428 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,428 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8825 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,882 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,013 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,3698 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,493 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1192 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1124 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6573 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,352 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,365 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,143 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,7312 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,572 Tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5741 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,231 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,28 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,387 Tấn
88 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5 Tấn
89 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,193 Tấn
90 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7725 Tấn
91 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2272 Tấn
92 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8646 Tấn
93 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9196 Tấn
94 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0272 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,6123 Tấn
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,1895 Tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,8266 Tấn
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2668 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,57 Tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0605 Tấn
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1711 Tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,075 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4708 Tấn
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,845 Tấn
105 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31,8822 M3
106 Xây kêát cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,496 M3
107 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5 M3
108 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 102,2602 M3
109 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 117,3785 M3
110 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,5736 M3
111 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 58,511 M3
112 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 49,1663 M3
113 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 53,5173 M3
114 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,736 Tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,736 Tấn
116 Lắp dựng thanh tay vịn cầu thang inox 304, fi 42 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 54,8 M
117 SXLD vách ngăn khu vs bằng tấm Compart ( tính trọn giá vào VT) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 139,32 M2
118 Ốp simili cạnh cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 77,4 M2
119 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 97,856 M2
120 Lan can tổ ong Inox 304, fi 12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 61,3 M2
121 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 235,82 M2
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 140,5 M2
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 921,1315 M2
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 147,6 M2
125 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2.485,9618 M2
126 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.792,426 M2
127 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 618,0475 M2
128 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.750,17 M2
129 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.608,29 M2
130 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 624,63 M2
131 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 966,84 Mét
132 Kẻ ron tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 191,4 M
133 Ốp đá trang trí bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,76 M2
134 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.978,2407 M2
135 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 113,336 M2
136 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 59,346 M2
137 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,92 M2
138 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 240,99 M2
139 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 66 M2
140 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2.380,55 M2
141 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,305 M2
142 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 292,515 M2
143 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2.485,9618 M2
144 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.068,7315 M2
145 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4.046,186 M2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6.805,3578 M2
147 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.068,7315 M2
148 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 97,865 M2
149 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tủ bếp (giá bao gồm công) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,48 M2
150 Lắp dựng lam nhôm Lzn (giá VT bao gồm công), loại dày nhất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 141,112 M2
151 Lắp dựng lam nhôm Ln (bao gồm công), loại dày nhất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 188,5675 M2
152 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 5mm cường lực hệ 800 (bao gồm công), nhôm loại dày nhất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 81,96 M2
153 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 10 ly cường lực hệ 1000 (bao gồm công), nhôm loại dày nhất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 29,52 M2
154 Lắp dựng cửa khung, khung nhôm hệ 800 kính 5mm cường lực (bao gồm công), nhôm loại dày nhất; ô khóa Việt – Tiệp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 252,03 M2
155 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính cường lực dày 5mm (bao gồm công), nhôm loại dày nhất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 341,92 M2
156 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương kẽm chuyên dụng khổ R= 300 tầng lầu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.136,35 M2
157 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi + khung sắt chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 240,99 M2
158 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,9693 100M2
159 Tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm trắng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.896,93 m2
160 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,984 100M2
161 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,97 100M
162 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,17 100M
163 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8 100M
164 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,07 100M
165 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,14 100M
166 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 100M
167 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,67 100M
168 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 168mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,17 100M
169 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 Cái
170 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cái
171 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cái
172 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 283 Cái
173 Lắp đặt T PVC fi 21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 256 Cái
174 Lắp đặt co PVC fi 27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 Cái
175 Lắp đặt T PVC fi 27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
176 Lắp đặt co PVC fi 34 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 118 Cái
177 Lắp đặt T PVC fi 34 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22 Cái
178 Lắp đặt co PVC fi 42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cái
179 Lắp đặt co PVC fi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 269 Cái
180 Lắp đặt T PVC fi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 100 Cái
181 Lắp đặt co PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 90 Cái
182 Lắp đặt T PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cái
183 Lắp đặt co PVC fi 114 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11 Cái
184 Lắp đặt T PVC fi 114 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26 Cái
185 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cái
186 Lắp đặt bồn rửa inox 500x3000; 4 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Bộ
187 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Bộ
188 Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi có bệ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Bộ
189 Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Bộ
190 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 81 Cái
191 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 45 Bộ
192 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 33 Bộ
193 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 53 Bộ
194 Lắp đặt âu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26 Bộ
195 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 118 Bộ
196 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 72 Bộ
197 Lắp đèn sát trần có chụp trònD270 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 97 Bộ
198 Lắp đèn chống ẩm compart 3U Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 Bộ
199 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 42 Cái
200 Lắp đặt MCB 3P 63A dòng cắt Icu= 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
201 Lắp đặt MCB 3P 40A dòng cắt Icu=6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
202 Lắp đặt MCB 2P 16A dòng cắt Icu=6KA+ hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 29 Cái
203 Lắp đặt MCB 2P 10A dòng cắt Icu= 6KA+ hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 44 Cái
204 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 90 Cái
205 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 Cái
206 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 55 Cái
207 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 Cái
208 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cái
209 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 Mét
210 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.080 Mét
211 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 440 Mét
212 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2.376 Mét
213 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4.145 Mét
214 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.865 Mét
215 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 275 Mét
216 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x400x180 sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
217 Lắp hộp điện nhựa 180x110x50 lắp nổi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
218 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 5m bán kính Rp=69 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
219 Gia công khớp nối kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
220 Lắp đặt rhộp kiểm tra điện trở đất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
221 Lắp đặt kẹp xiết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 M2
222 Cáp neo giằng trụ 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24 M2
223 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,4 M3
224 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 Mét
225 Đóng cọc chống sét đã có sẵn fi 16 L =2,4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 Cọc
226 LĐ thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,05 100 mét
227 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 Mét
228 Lắp đặt tăng đơ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Bộ
229 Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp sơn tỉnh điện (giá VT bao gồm công lắp) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 419,83 M2
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Bể nước ngầm)
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,986 M3
2 Đắp đất móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,3287 M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,7344 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,6224 100M2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4321 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0443 Tấn
7 Ép trước cọc BTCT, cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,76 100M
8 Phá dỡ bằng thủ công: Đập đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4867 M3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,844 M3
10 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,48 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0432 100M2
12 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,5621 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5916 100M2
14 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,7172 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,178 100M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,3824 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5259 100M2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,8575 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1164 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7157 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0294 Tấn
22 SXLD cốt thép tường, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8516 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0396 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2475 Tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,168 Tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0709 Tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4847 Tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3044 Tấn
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, Đk 06 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0057 Tấn
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 08 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1569 Tấn
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm(đk 12) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0084 Tấn
32 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 Cái
33 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 62,64 M2
35 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,472 M2
36 Trát xà dầm, vữa mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 52,584 M2
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 65,16 M2
38 Lắp dựng cầu thang Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,92 M2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,01 100M
40 Lắp đặt ống inox 304, fi 90mm (ống xả tràn fi 90 bịt đầu lưới thép) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,01 100M
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm(van khóa fi 42) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
42 Lắp đặt van phao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cột cờ)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,9872 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,3248 M3
3 Đóng cọc đá 100x100 L = 1m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,4 M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,212 M3
5 Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,762 M3
6 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1408 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0389 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0089 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,018 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0141 100M2
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,9023 M3
12 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,36 M3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,2 M2
14 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,1024 M2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,3401 M2
16 Lắp đặt ống Inox 304, fi 42 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,016 100M
17 Lắp đặt ống Inox 304, fi 60 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,035 100M
18 Lắp đặt ống Inox 3.4, fi 76 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,035 100M
19 Lắp đặt ống Inox 304, fi 90 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,027 100M
20 Lắp đặt thép C và mảng inox 304 ốp chân Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,8 M
21 Cầu inox 304, D90 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
22 Đắp đất + phân trồng cỏ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,872 M3
23 Trồng cỏ chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,04 M2
24 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy (hết thời gia bảo hành 12 tháng từ ngày nghiệm thu toàn bộ gói thầu). Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,074 100M2/th
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Sân nền)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40,846 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,6153 M3
3 Đầm mặt lại nền cát san lấp bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu, tạm tính chiều sâu ảnh hưởng 0,5m) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,554 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 114,1414 M3
5 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,7248 M3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,152 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 91,956 M2
8 Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 255,79 M2
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 58,0759 M3
10 Lăn gai sân đale Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 655 M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5624 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sân nền, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,3122 Tấn
13 Xây hố trồng cây sân giữa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Hố
14 Trồng cây phượng vĩ sân giữa (đất, phân và bảo dưỡng), cao >=5 m; fi gốc >=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cây
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Nhà xe)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,9664 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,9776 M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8294 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1382 100M2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 04mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0216 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0893 Tấn
7 Đóng cọc btct tiết diện 120x120x1200mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,576 100M
8 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,382 M3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2688 100M3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,68 M3
11 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,608 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0528 100M2
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,144 M3
14 Cắt ron, lăn gai Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 76,8 M2
15 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,45 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,072 100M2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,852 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1852 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0772 Tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0128 Tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0541 Tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0419 Tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1885 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5376 Tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0296 100M2
26 Diềm mái tole Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,4 M
27 Sản xuất cột + kèo nhà xe bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2014 Tấn
28 Lắp dựng cột + kèo nhà xe thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2014 Tấn
29 Cung cấp bu long chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 64 Cái
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,888 M2
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cây xanh)
1 Trồng cỏ chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 574,66 M2
2 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy (hết thời gia bảo hành 12 tháng từ ngày nghiệm thu toàn bộ gói thầu). Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,7466 100M2/th
3 Trồng cây dầu cao >=5m; fi gốc >=100mm (cả đất, phân và bảo dưỡng cây) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 Cây
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cấp nước ngoài nhà)
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 70,76 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 70,76 M3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,668 100M
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,87 100M
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,504 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,504 M3
7 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,168 M3
8 Lắp đặt vòi rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14 Vòi
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Thoát nước ngoài nhà – Nước mưa, nước thải)
1 Đào móng bằng máy đào, Máy 0,8m3 móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,0205 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 100,6829 M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,041 M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,9118 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2441 100M2
6 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,6026 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2838 100M2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,016 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2592 100M2
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7104 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,087 Tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0333 Tấn
13 Lắp các cấu kiện BT bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 132 Cái
14 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,0488 M3
16 Xây tường gạch thẻ 5x10x20, dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,2703 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 241,8395 M2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,35 M2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,756 100M
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cổng hàng rào, nhà bảo vệ)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 44,1696 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 29,4464 M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,76 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,44 100M2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1396 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5267 Tấn
7 Ép trước cọc BTCT, đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 100M
8 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,196 M3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,0531 M3
10 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,531 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1229 100M2
12 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,694 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,6912 100M2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,1085 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,4399 100M2
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,648 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,081 100M2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2856 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0659 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3491 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2587 Tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4382 Tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1537 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7633 Tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,258 Tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2337 Tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2154 Tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2767 Tấn
29 SXLD cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0775 Tấn
30 SXLD cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,082 Tấn
31 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,063 M3
32 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,6938 M3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 490,676 M2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,06 M2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 146,304 M2
36 Trát xà dầm vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 127,292 m2
37 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,06 M2
38 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 744,272 M2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 M2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 744,272 M2
41 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 M2
42 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 M2
43 Sản xuất hàng rào lưói B40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 62,589 M2
44 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 62,589 M2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 M2
46 Sản xuất cửa song sắt (cửa cổng thép) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,37 M2
47 Sản xuất hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 102 M2
48 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 102 M2
49 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,37 M2
50 Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực 5mm, nhôm dày nhất, ô khóa Việt – Tiệp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,68 M2
51 Lắp dựng bộ chữ inox 304 (công + VT), quy cách chữ sẽ thống nhất trước khi thực hiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Bộ
52 Ốp đá bóc chân tường hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,1 M2
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 125,37 M2
55 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 Bộ
56 Lắp ổ cắm điện, loại đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
57 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 Cái
58 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
59 Kéo rải dây điện 12/10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 Mét
60 Kéo rải dây điện 16/10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Mét
61 Kéo rải dây điện 20/10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 Mét
62 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 Mét
63 Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14 Mét
64 Lắp bảng điện nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
65 Lắp đặt ống PVC fi 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Mét
66 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, fi 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
J HẠ TẦNG KỸ THUẬT (San lấp mặt bằng, kè)
1 Bơm cát cự ly ≤1000m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 81,7 100M3
2 Đào móng bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,401 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8003 100M3
4 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 39,6 100M
5 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,3718 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,8406 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 57,024 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn-vk cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,504 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,431 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc cọc đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,4211 Tấn
11 Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 59,0163 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2698 100M2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,743 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,42 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2369 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0062 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,9037 Tấn
18 Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,5934 M3
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày>60 cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 112,9493 M3
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày>60 cm, cao >2 m, vữa Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 198,6818 M3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0901 100M
22 Bọc vải địa tầng lọc (58 cái) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2968 100m2
23 Làm tầng lọc đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0835 100m3
24 Dọn cỏ mặt bằng bốc khỏi công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4.342 M2
K GIAO THÔNG NGOẠI VI - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN NỐI DÀI (Đường giao thông)
1 Đào nền đường bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2188 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,918 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,939 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,56 100m2
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,56 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,534 100m3
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,56 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,8 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4466 100m2
10 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,02 m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,26 m3
12 Lát gạch xi măng, vữa lót mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 212,6 m2
13 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8 m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,72 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,12 100m2
16 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,44 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,43 m3
18 Sản xuất lắp dựng mặt đường, đường kính 08 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2753 tấn
19 Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,801 m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,13 100m2
21 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,015 100m3
23 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1 100m2
24 Trồng cây dầu cao >=5m; fi gốc >=100mm (cả đất, phân và bảo dưỡng cây) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 Cây
L GIAO THÔNG NGOẠI VI - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN NỐI DÀI (Hệ thống thoát nước)
1 Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,4467 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,8324 100m
3 Đắp cát đệm đáy hố ga, móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,1985 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,3265 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2975 m3
6 Bê tông đúc sẳn đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,0608 m3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,1104 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5725 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,9967 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7339 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS đan đáy, đan ga Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8061 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, xà dầm (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7654 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1721 tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy ga, Đk Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4966 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,142 tấn
16 SXLĐ cốt thép BTĐS tấm đan, gối cống..., Đk Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3092 tấn
17 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3796 tấn
18 Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Cái
19 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm bằng cần trục Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28,75 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31 mối nối
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 cái
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 86 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,9848 100m3
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt đầu báo khói quang điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,7 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5 10 đầu
3 Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,8 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24VDC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,8 5 chuông
5 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 Zone-24VDC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 1 trung tâm
6 Cung cấp bình ắc quy khô 12VDC 4Ah dự phòng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
7 Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg)+ Bình bột (6kg) + tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Bộ
8 Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,4 5 đèn
9 Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6 5 đèn
10 Kéo rải cáp đồng CVV 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 990 m
11 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống fi 16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 960 m
12 Kéo rải cáp đồng trần 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38 Mét
13 Đóng cọc chống sét đã có sẵn fi 16 L =2m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cọc
14 Lắp đặt ống nhựa vuông, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 2,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 220 Mét
N HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 46,3925 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 46,3925 M3
3 Lắp đặt ống STK fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,205 100 mét
4 Lắp đặt ống STK fi 76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,24 100 mét
5 Lắp đặt ống STK fi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,08 100 mét
6 Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
7 Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Cái
8 Lắp đặt co STK fi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Cái
9 Lắp đặt co lơi STK fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cái
10 Lắp đặt co STK fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 Cái
11 Lắp đặt co STK fi 90/76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cái
12 Lắp đặt măng sông STK fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 Cái
13 Lắp đặt măng sông STK fi 76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 Cái
14 Lắp đặt bầu giảm STK fi 90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
15 Lắp đặt chống rung fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
16 Lắp đặt van 1 chiều fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
17 Lắp đặt van khóa fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
18 Lắp đặt cà rá fi 76/60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Cái
19 Lắp đặt clup pê đồng fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt mặt bích ren fi 76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
21 Lắp đặt hai đầu răng fi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 Cái
22 Lắp đặt máy bơm xăng chữa cháy chuyên dùng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
23 Lắp đặt lăng B chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cái
24 Lắp đặt tủ đựng thiết bị 200x400x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Tủ
25 Lắp đặt vòi chữa cháy 20m / vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cuộn
26 Lắp đặt ngàm chữa cháy B Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cái
27 Lắp đặt khớp nối vòi fi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Bộ
28 Lắp đặt bộ nạp chờ xe chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Bộ
29 Lắp đặt van góc fi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Cái
30 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Bình
31 Lắp đặt bình bột chữa cháy MF4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Bình
32 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Bộ
33 Lắp đặt kệ đựng bình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cái
34 Sơn đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 Kg
35 Băng keo non Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 Cuộn
36 Bố quấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 Kg
37 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 16.000.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 16.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->