Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 09:40:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,604,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ - Cấp đất I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.663,111 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 235,8118 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,536 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 (giá mua đất đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.837,7081 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,7541 | 100m3 |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,7 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Nhân công cắt và nối ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm làm mới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,428 | 100m |
| 7 | Công lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm tận dụng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,142 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 10 | lắp đầu bích D110 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Mặt bích thép D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Cắt đường bê tông di chuyển ống nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | m |
| 13 | Phá dỡ mặt đường rộng 50cm tại vị trí cắt đường BT | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,57 | 100m |
| 16 | Di chuyển 2 cột điện số 1 và số 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cột |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm nước ao để thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,4 | 100m |
| 3 | Tre nẹp ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 390 | m |
| 4 | phên lứa vách bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 780 | m2 |
| 5 | Dây thép liên kết cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,25 | kg |
| 6 | Đắp bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,85 | 100m3 |
| 7 | Đào bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,85 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.298,3 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,8775 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp trả K95 (giá mua đất đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 823,894 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0257 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5819 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 117 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,4 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 117 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 253,5 | m3 |
| 17 | ống PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,25 | m |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,05 | m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng kè | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4622 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,8 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cát đệm lề gia cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 59,34 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.186,76 | m2 |
| 3 | Bê tông lề gia cố, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 213,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lề gia cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8188 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8605 | 100m3 |
| 6 | Rải vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.906,99 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường mở rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2508 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường mở rộng, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 343,26 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,5881 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh tại các khe co, giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,2808 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,8704 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,8704 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,5881 | 100m2 |
| 14 | Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5,0% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.498,9671 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,9897 | 100tấn |
| 16 | Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 172,06 | m |
| 17 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,64 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,39 | m3 |
| 20 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300 | m |
| 21 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Cờ hiệu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Biển báo phản quang biển tròn D70 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | m2 |
| 24 | Biển báo hình chữ nhật 80x30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | biển |
| 25 | Biển báo hình chữ nhật 80x140 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | biển |
| 26 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,424 | 1m2 |
| 28 | Áo phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | áo |
| 29 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi , một ngày 1 ca, một ca 2 người | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,872 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,072 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 34 | Cột đỡ biển báo D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | m |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| E | MƯƠNG B600, RÃNH B300, CẢI TẠO RÃNH B300 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,01 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,774 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5208 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 136,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,945 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 205,24 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 437,46 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.988,44 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3708 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thanh chống mương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2562 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thanh chống mương, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,555 | tấn |
| 15 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,32 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tấm BTXM rãnh B300 cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,66 | m3 |
| 17 | Nạo vét rãnh B300 cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,06 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7603 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,8298 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,97 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.269 | 1cấu kiện |
| F | GỜ CHẮN BÁNH XE | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2172 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,66 | m3 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 543,37 | m2 |
| G | CẢI TẠO CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,72 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,167 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,33 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,13 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,12 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5034 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4133 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6529 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,49 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,86 | m3 |
| 15 | Đốt cống hộp 1,5x1,5m, L=1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | đốt |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,08 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1 đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1,5mx1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | mối nối |
| 19 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,92 | m3 |
| 20 | Mua đất đắp trả cống K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,671 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2682 | 100m3 |
| H | ATGT | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,15 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280,5 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280,5 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | biển |
| 5 | Cột biển báo D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.700.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó có đầy đủ các hạng mục gồm: Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước; Kè đá.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi