Gói thầu: Xây lắp (Chi phí xây lắp + dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662088-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp (Chi phí xây lắp + dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210661556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 09:39:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,169,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,576 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,576 100m2
3 Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,586 100m3
4 Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,304 100m3
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,054 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (định mức nhân 9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,054 100tấn
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,85 100m3
8 Đào khuôn đường 97% bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,222 100m3
9 Đào khuôn đường 3% bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,83 1m3
10 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,647 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,669 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,261 100m3
13 Vận chuyển cát đào tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,647 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,813 100m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,3 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,2 m2
18 Bê tông bó vĩa hè đúc sẵn, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,68 m3
19 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,733 100m2
20 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,78 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vĩa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,178 100m2
22 Lót 1 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,51 100m2
23 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.911 m
24 Bốc xếp lên bó vỉa bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,2 tấn
25 Bốc xếp xuống bó vỉa bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,2 tấn
26 Vận chuyển bó vỉa hè bằng ô tô thùng 12T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 10 tấn/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Gia công thép góc niềng hố ga L80x80x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,438 tấn
2 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga Composite D650, đế vuông 890x890, tải trọng 12,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
3 Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác Composite KT 890x250x30, tải trọng 12,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
4 Bê tông thân hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,55 m3
5 Ván khuôn thân hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,709 100m2
6 Cốt thép thân hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,772 tấn
7 Lắp đặt hố ga trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cấu kiện
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,13 m3
9 Đào hố ga 95% bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,546 100m3
10 Đào móng hố ga 5% bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,928 1m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,031 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,755 100m3
13 Bốc xếp lên Bốc xếp hố ga đúc sẵn bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,375 tấn
14 Bốc xếp xuống Bốc xếp hố ga đúc sẵn cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,375 tấn
15 Vận chuyển hố ga bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1375 10 tấn/1km
16 Vữa chèn hố ga M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 m3
17 Bê tông dầm bó vĩa đúc sẵn, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bó vỉa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bó vĩa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 100m2
20 Lắp đặt dầm bó vỉa bằng cần cẩu 6 T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 1cấu kiện
21 Bốc xếp lên bó vỉa lên bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,125 tấn
22 Bốc xếp xuống bó vỉa lên bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,125 tấn
23 Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô thùng 12T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7125 10 tấn/1km
24 Sản xuất ống cống ly tâm D600 dưới vỉa hè, tải trọng thiết kế H13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 954 m
25 Lắp đặt ống BT, đoạn dài 4m - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 đoạn ống 4m
26 Lắp đặt ống BT, đoạn dài 3m - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 đoạn ống 3m
27 Lắp đặt ống BT, đoạn dài 2m - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đoạn ống 2m
28 Lắp đặt ống BT, đoạn dài 1,5m - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống 1,5m
29 Lắp đặt ống BT, đoạn dài 1m - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống 1m
30 Nối ống BT bằng phương pháp xảm - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211 mối nối
31 Bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,86 m3
33 Sản xuất cốt thép đế cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,963 tấn
34 Ván khuôn đế cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,874 100m2
35 Đào cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,293 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,323 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,971 100m3
38 Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 1 cấu kiện
39 Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 cấu kiện
40 Sản xuất ống cống ly tâm D600 dưới mặt đường, tải trọng thiết kế H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
41 Lắp đặt ống BT, đoạn dài 4m - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 đoạn ống 4m
42 Lắp đặt ống BT, đoạn dài 3m - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống 3m
43 Lắp đặt ống BT, đoạn dài 2m - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống 2m
44 Lắp đặt ống BT, đoạn dài 1,5m - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đoạn ống 1,5m
45 Lắp đặt ống BT, đoạn dài 1m - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 đoạn ống 1m
46 Nối ống BT bằng phương pháp xảm - ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 mối nối
47 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,1 m3
48 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,644 100m2
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,05 m3
50 Vữa chèn ống cống M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,62 m3
51 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,227 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,814 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,412 100m3
54 Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 1 cấu kiện
55 Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 cấu kiện
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,057 100m3
2 San đầm cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,057 100m3
3 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,184 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,689 100m3
D ĐIỆN SINH HOẠT
1 Móng cột hạ thế MG -2H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Móng
2 Móng cột hạ thế MGĐ-H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Móng
3 Tiếp địa LR(O)4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
4 Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cột
5 Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
6 Cồ dề ghép cột đôi 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
7 Cờ tiếp địa TN-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
8 Dây dẫn LV/ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,4825 m
9 Bulong móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
10 Đai thép không rĩ 20x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m
11 Khóa đai thép A-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
12 Giá móc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
13 Khóa đỡ cáp ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
14 Khóa néo cáp ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
15 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
16 Kẹp rẽ nhánh IPC 35-120 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
17 Kẹp rẽ nhánh 120,/120-2BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
18 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
19 Dây buộc rút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
20 Kéo dây góc, đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 V.trí
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
22 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Vị trí
E CẮM MỐC PHÂN LÔ
1 Bê tông cột mốc đúc sẵn, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
2 Bê tông móng cột mốc, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,14 m3
3 Cốt thép cột mốc đúc sẵn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
4 Ván khuôn cột mốc đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
5 Ván khuôn móng cột mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 100m2
6 Đào đất chôn cột mốc - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,42 1m3
7 Đắp đất chôn cột mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,28 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,325 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,325 tấn
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6325 10 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.825E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành tối thiểu hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, (sử dụng vốn ngân sách nhà nước). + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có tính chất kỹ thuật tương tự (Trong đó: Nếu là hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật thì phải có hạng mục giao thông: Kết cấu mặt đường láng nhựa, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước, bó vỉa, vỉa hè trong đô thị tương tự như gói thầu này). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng ≥ 7,0 tỷ VNĐ. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->