Gói thầu: Xây lắp (Chi phí xây lắp + dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Chi phí xây lắp + dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 09:39:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,169,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,576 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,576 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,586 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,304 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,054 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (định mức nhân 9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,054 | 100tấn |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,85 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường 97% bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,222 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường 3% bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,83 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,647 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,669 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,261 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cát đào tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,647 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,813 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,3 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,2 | m2 |
| 18 | Bê tông bó vĩa hè đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,733 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,78 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vĩa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,178 | 100m2 |
| 22 | Lót 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,51 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.911 | m |
| 24 | Bốc xếp lên bó vỉa bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,2 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xuống bó vỉa bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,2 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bó vỉa hè bằng ô tô thùng 12T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | 10 tấn/1km |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia công thép góc niềng hố ga L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,438 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga Composite D650, đế vuông 890x890, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác Composite KT 890x250x30, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 4 | Bê tông thân hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,709 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,772 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hố ga trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,13 | m3 |
| 9 | Đào hố ga 95% bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,546 | 100m3 |
| 10 | Đào móng hố ga 5% bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,928 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,031 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,755 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp lên Bốc xếp hố ga đúc sẵn bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,375 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xuống Bốc xếp hố ga đúc sẵn cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,375 | tấn |
| 15 | Vận chuyển hố ga bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1375 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vữa chèn hố ga M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm bó vĩa đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bó vĩa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt dầm bó vỉa bằng cần cẩu 6 T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp lên bó vỉa lên bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,125 | tấn |
| 22 | Bốc xếp xuống bó vỉa lên bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,125 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô thùng 12T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7125 | 10 tấn/1km |
| 24 | Sản xuất ống cống ly tâm D600 dưới vỉa hè, tải trọng thiết kế H13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954 | m |
| 25 | Lắp đặt ống BT, đoạn dài 4m - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | đoạn ống 4m |
| 26 | Lắp đặt ống BT, đoạn dài 3m - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đoạn ống 3m |
| 27 | Lắp đặt ống BT, đoạn dài 2m - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống 2m |
| 28 | Lắp đặt ống BT, đoạn dài 1,5m - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống 1,5m |
| 29 | Lắp đặt ống BT, đoạn dài 1m - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống 1m |
| 30 | Nối ống BT bằng phương pháp xảm - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | mối nối |
| 31 | Bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | m3 |
| 33 | Sản xuất cốt thép đế cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | tấn |
| 34 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | 100m2 |
| 35 | Đào cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,293 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,323 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,971 | 100m3 |
| 38 | Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 40 | Sản xuất ống cống ly tâm D600 dưới mặt đường, tải trọng thiết kế H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 41 | Lắp đặt ống BT, đoạn dài 4m - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | đoạn ống 4m |
| 42 | Lắp đặt ống BT, đoạn dài 3m - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống 3m |
| 43 | Lắp đặt ống BT, đoạn dài 2m - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống 2m |
| 44 | Lắp đặt ống BT, đoạn dài 1,5m - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đoạn ống 1,5m |
| 45 | Lắp đặt ống BT, đoạn dài 1m - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | đoạn ống 1m |
| 46 | Nối ống BT bằng phương pháp xảm - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | mối nối |
| 47 | Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | 100m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m3 |
| 50 | Vữa chèn ống cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,62 | m3 |
| 51 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,227 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,814 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,412 | 100m3 |
| 54 | Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,057 | 100m3 |
| 2 | San đầm cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,057 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,184 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,689 | 100m3 |
| D | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MG -2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Móng |
| 2 | Móng cột hạ thế MGĐ-H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp địa LR(O)4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 6 | Cồ dề ghép cột đôi 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Cờ tiếp địa TN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn LV/ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,4825 | m |
| 9 | Bulong móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đai thép không rĩ 20x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 11 | Khóa đai thép A-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 12 | Giá móc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 13 | Khóa đỡ cáp ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 14 | Khóa néo cáp ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh IPC 35-120 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh 120,/120-2BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 18 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Dây buộc rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 20 | Kéo dây góc, đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | V.trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Vị trí |
| E | CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Bê tông cột mốc đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột mốc, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột mốc đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột mốc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 6 | Đào đất chôn cột mốc - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,42 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất chôn cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,28 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,325 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,325 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6325 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành tối thiểu hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, (sử dụng vốn ngân sách nhà nước). + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có tính chất kỹ thuật tương tự (Trong đó: Nếu là hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật thì phải có hạng mục giao thông: Kết cấu mặt đường láng nhựa, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước, bó vỉa, vỉa hè trong đô thị tương tự như gói thầu này). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng ≥ 7,0 tỷ VNĐ. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi