Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645256-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:17:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,946,145,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công công trình trường học, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn đường nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các Công trình phụ trợ trường tiểu học Thiện Kế B 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu (mô tả tại Mục I, Chương V, Phần 2 HSMT này) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - File scan hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Ban cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. - File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ biện pháp thi công, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... - Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thiện Kế.
Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Trọng Thành, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thiện Kế, Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1974 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,312 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1353 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5119 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9828 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2464 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3864 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4427 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1392 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9401 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5143 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3988 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9888 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6088 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7159 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,798 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5856 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5494 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2523 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8147 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0757 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4855 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7031 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8566 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3778 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0794 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6867 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3187 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0601 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1374 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7794 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0092 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2678 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9294 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1546 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8677 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1184 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6 | m |
| 50 | Máng chữ V khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2695 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,539 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1326 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7192 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0317 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7461 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,872 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,5368 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,445 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,718 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.252,05 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,128 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,308 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,57 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,02 | m |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,9608 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0763 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,26 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,445 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,8538 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.899,069 | m2 |
| 73 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9743 | tấn |
| 74 | Sơn lan can sắt bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,15 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,782 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9749 | m2 |
| 77 | Chống thấm cổ ống qua sàn bằng sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0336 | m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng vách ngăn Compac HPL chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 80 | Bàn đá đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 81 | Lắp dựng congson inox 304 hộp 50x50x2 đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8581 | kg |
| 82 | S/X cửa đi 2 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m2 |
| 83 | S/X cửa đi 1 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m2 |
| 84 | S/X cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,02 | m2 |
| 85 | S/X cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,08 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9747 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,34 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.974,72 | Kg |
| 90 | S/X vách kính nhôm định hình hệ; kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9374 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9374 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8101 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 95 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9516 | m3 |
| 96 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6235 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0128 | m2 |
| 98 | Lát đá granit màu đỏ Bình Định bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,169 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0128 | m2 |
| 100 | Tay vịn lan can cầu thang D70 gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | md |
| 101 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2818 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,42 | m2 |
| 103 | Trụ thang bằng gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1712 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3026 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | m2 |
| 107 | Lát đá granit màu đỏ Bình Định bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,095 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | m2 |
| 109 | Cắt sân bê tông không có thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 110 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1914 | 100m3 |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0074 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3894 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,528 | m3 |
| 116 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7914 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,74 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,352 | m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2155 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6904 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 1cấu kiện |
| 123 | Rải bạt chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3 | m2 |
| 124 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,595 | m3 |
| 125 | Mài sân bê tông hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3 | m2 |
| 126 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | tấn |
| 132 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0005 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4275 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2156 | m3 |
| 136 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,17 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,17 | m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | m3 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2516 | 100m2 |
| B | Điện + cấp thoát nước Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường 420x320x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16mm2+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35mm2+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | m |
| 23 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 24 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 26 | Mua điều hòa treo tường loại 2 cục, 1 chiều 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | máy |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m |
| 32 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 33 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | 1m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m3 |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cài giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Bộ xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Vòi rửa tự do D3/4' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 49 | Máy bơm nước sinh hoạt (H=15m; Q=10m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 84 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| C | Nhà bảo vệ + cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3477 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6405 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6905 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6396 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2853 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3475 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2545 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3043 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8614 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3122 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6833 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1553 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0084 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1064 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3167 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8822 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8511 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8868 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8056 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,56 | m |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0644 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8868 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,87 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1064 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4807 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5584 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,553 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,038 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 47 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,03 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,408 | m2 |
| 49 | S/X cửa đi 1 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,735 | m2 |
| 50 | S/X cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,408 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,143 | m2 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1504 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1002 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6826 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5882 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,62 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,62 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 67 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Cài giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Bộ xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Vòi rửa tự do D3/4' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bình nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 106 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 107 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1632 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,742 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1961 | m2 |
| 119 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3279 | m2 |
| 120 | Bộ chữ nổi mạ đồng "TRƯỜNG TIỂU HỌC THIỆN KẾ B" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Bu lông M18-L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 122 | Bu lông nở M14-L=200mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Gia công dầm mái thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2046 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2045 | tấn |
| 126 | Bọc Aluminum mái cổng bằng tấm Alu Alcorest ngoài trời độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm phủ 0,3mm (Bao gồm cả vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,072 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8174 | 100m2 |
| 128 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2342 | tấn |
| 129 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,18 | kg |
| 130 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 131 | Tay nắm cửa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,03 | m2 |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5542 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,158 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,119 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3804 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4424 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7723 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1481 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1239 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3967 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2158 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5876 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2128 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8136 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 17 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,796 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2304 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6104 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.610,41 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,236 | m2 |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4421 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2803 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4747 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | tấn |
| 10 | Bu lông M18- L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1874 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,075 | m3 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7375 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8421 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8421 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| F | Sân vườn | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,03 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.240,3 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7472 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9997 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0809 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6952 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3604 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây, trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,3426 | m3 |
| 10 | Cây bằng lăng D>=10cm; H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cây |
| 11 | Cây ngâu tỉa tròn H>=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cây |
| 12 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,9 | m2 |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1cây/năm |
| 14 | Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bồn/năm |
| 15 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (vận dụng 50% hoa phí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529 | 1cấu kiện |
| 16 | Cắt sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | 1m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9232 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2712 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,192 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,972 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1493 | 1m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2074 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6221 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6544 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| G | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10Px2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đèn exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đèn exit dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 63 m3/h, H = 45 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 16 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel: Q = 63 m3/h, H = 45 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 17 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt bình nước mồi 50L, bình tích áp 50L - 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 19 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho tủ bơm 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Tủ chữa cháy vách tường 600x500x180 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 23 | Van chữa cháy góc tường D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | van |
| 24 | Cuộn vòi dài 20m - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 25 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 26 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy bột - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 28 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 29 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 33 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 34 | Lăng 65/19, vòi chữa cháy DN65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2722 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,696 | 1m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4952 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,916 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van cổng mặt bích- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,4622 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 55 | Rọ lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiêc |
| 56 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1839 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7577 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,0237 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,124 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,296 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7888 | m3 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,826 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0092 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7282 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5568 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9625 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6074 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3349 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9184 | tấn |
| 75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,32 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,5 | m2 |
| 80 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | md |
| 81 | Ống thông hơi cho bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 82 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 84 | Hệ thống giếng khoan và bơm cấp nước cho bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5783 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1765 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4395 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1765 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4395 | m2 |
| 90 | SXLD cửa đi 1 cánh (900x2000) bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 91 | Khoá cửa + then cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 94 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 95 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1276 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m2 |
| 97 | Gia công bản mã bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 98 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4389 | tấn |
| 99 | Lắp đặt bu lông M18x250 chân móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6887 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 102 | Thay thế máng thu nước bằng tôn khổ 400mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4544 | m3 |
| 6 | Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4544 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2403 | m3 |
| 10 | Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2403 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1465 | m3 |
| 13 | Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2015 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1465 | m3 |
| I | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bàn học sinh bán trú loại 2 cháu 1 bàn | - Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 800 x Cao 590 (mm). - Mô tả: + Bàn có khung bằng thép 25mmx25mm sơn tĩnh điện. + Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng. + Bàn 2 chỗ ngồi rời với ghế. + Bàn có độ cao cố định. | 90 | cái |
| 2 | Bàn học sinh bán trú loại 3 cháu 1 bàn | - Kích thước: Rộng 1800 x Sâu 800 x Cao 590 (mm).- Mô tả:+ Bàn có khung bằng thép 25mmx25mm sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng.+ Bàn 3 chỗ ngồi rời với ghế.+ Bàn có độ cao cố định. | 45 | cái |
| 3 | Ghế học sinh (ghế đơn) | - Kích thước: Rộng 310 x Sâu 375 x Cao 550 (mm).- Mô tả:+ Ghế có khung bằng thép 20mmx20mm sơn tĩnh điện.+ Mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng.+ Ghế đơn, rời với bàn.+ Ghế có độ cao cố định. | 315 | cái |
| 4 | Bộ bàn ghế giáo viên | - Kích thước:+ Bàn: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 (mm).+ Ghế: Rộng 450 x Sâu 450 x Cao 900 (mm).- Mô tả:+ Bàn giáo viên hộc liền cánh mở. Khung bàn bằng ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18m+ Ghế có khung bằng thép 20mmx20mm sơn tĩnh điện.+ Mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng.+ Ghế đơn, rời với bàn.+ Bàn, ghế có độ cao cố định. | 9 | bộ |
| 5 | Bảng lớp kẻ ô ly tiểu học | - Kích thước: 1,2m x2,4m-Bề mặt bảng bằng thép từ tính được phủ thêm lớp nano giúp bảng dễ viết, dễ xóa hơn. Ngoài ra, bảng còn hít được nam châm nên các thầy cô dễ dàng đính lên các hình ảnh, ghi chú… tạo giờ học ấn tượng hơn. | 9 | cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ, thiết bị dạy học | Kích thước: W1200 x D400 x H1990mmChất liệu: Gỗ công nghiệp.Mô tả: Là loại tủ tài liệu có 5 ngăn để file tài liệu và chia làm 2 phần và 3 buồng.- Phần trên 3 ngăn, 03 cánh kính, 02 cánh có khóa và 01 cánh bên phải không có khóa.- Phần dưới 2 ngăn, 03 cánh gỗ, 02 cánh có khóa và 01 cánh bên trái không có khóa. Tủ có chân điều chỉnh được độ cao | 9 | cái |
| 7 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của học sinh | - Kích thước tủ : 1600 x 450 x 1400mm gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giầy dép. - Vật liệu : Nắp và đáy bằng gỗ công nghiệp dày 18mm đảm bảo chắc chắn. Các vách ngăn ở trong tủ làm bằng MDF sơn màu dày 15mm, có 12 ô để tư trang và ba lô cho trẻ, mỗi ô có kích thước Cao 400 x sâu 450 x rộng 400(mm), chiều cao 2 ngăn để giày dép khoản 100mm. - Cửa tủ dày 15mm có bản lề bật, được thiết kế chắc chắn có lỗ thông hơi dể dàng đóng mở cửa, có ô gắn bảng tên hoặc hình ảnh trẻ được làm bằng mica. - Tủ được sơn màu tươi sáng, có gắn bánh xe chịu lực có khóa hãm bằng nhựa chất lượng cao, dể dàng di chuyển khi sử dụng. - Ván lưng tủ bằng ván MDF dày 3mm, được sơn màu.D591 | 27 | cái |
| 8 | Rèm che cửa sổ S1; S2 và cửa đi Đ1 | Kiểu dáng: Rèm cuốn in tranhChất liêu: Vải phủ nhựa in tranh 3D | 164,34 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công công trình trường học, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 3 | Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5,0 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,0 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ,5 KW | 1 |
| 5 | Máy xúc | ≤1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≤23 KW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | 0,5 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hàn đường nước | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm công trình | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi