Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661499-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:46:00 đến ngày 2021-06-28 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,966,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 79,3192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,4083 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 5.459,1879 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 867,09 | 100m |
| 5 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 99,096 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 817,542 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.569,02 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 582,241 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.034,9265 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8281 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 39,0911 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2834 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8934 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 619,7444 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9548 | 100m |
| 16 | Vải địa bịt ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6606 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 852,55 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5255 | 100m3 |
| 19 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5255 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 39,6597 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 39,6597 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8803 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6507 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,504 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8241 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,93 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2693 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6178 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2101 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2786 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0782 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0252 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0187 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,129 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,842 | m2 |
| 37 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | m |
| 38 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | m |
| 39 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | m3 |
| 40 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông, đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| B | CỐNG MẮT BẠC | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 80,52 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1423 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6692 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 11,6479 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0721 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8431 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8431 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 9,15 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 61 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 2,745 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8905 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 85,8225 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,1205 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,452 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,22 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,884 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6072 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3986 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1318 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2811 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0334 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3038 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8751 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6016 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2198 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9924 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2832 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3852 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5544 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7984 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1505 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0024 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0284 | tấn |
| 38 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0274 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3473 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3473 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,82 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2767 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 13,87 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 46 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 13,29 | m2 |
| 49 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,288 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 141,0057 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 229,1794 | m3 |
| 52 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,2099 | m3 |
| 53 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,1133 | m3 |
| 54 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | m |
| 55 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,1 | m |
| 56 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 15,5615 | 100m |
| 57 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 98,75 | m2 |
| 58 | Bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | ca |
| 59 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,093 | 100m3 |
| 60 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 20,0445 | 100m3 |
| 61 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,4197 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5309 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,0531 | 100m3 |
| 65 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 2.762,5522 | m3 |
| 66 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 22,9506 | 100m3 |
| 67 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,365 | 100m2 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,829 | 100m3 |
| 69 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4007 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,014 | m3 |
| 71 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,241 | 100m2 |
| 72 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3754 | 10m |
| 73 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7294 | 10m |
| 74 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3817 | 100m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 35,4585 | m3 |
| 76 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 156,1321 | m3 |
| 77 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 55,2 | 100m |
| 78 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 220,8 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4142 | tấn |
| 80 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4142 | tấn |
| 81 | Mua và lắp đặt vít chìm | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | cái |
| 82 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | m2 |
| 83 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,48 | m |
| 84 | Mua và lắp đặt bu lông M18 x 160 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 53,55 | m2 |
| 86 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2787 | tấn |
| 87 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2787 | tấn |
| 88 | Puly | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 89 | Chốt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 90 | Bu lông M 24x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 91 | Dây cáp ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | m |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,71 | m2 |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3749 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3749 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 20,92 | m2 |
| 96 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1962 | tấn |
| 97 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 196,23 | kg |
| 98 | Bu lông M16 x 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 10,96 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3 | m2 |
| 101 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6144 | tấn |
| 102 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6144 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,84 | m2 |
| 104 | Mua tời điện+ Vận chuyển và lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 32,34 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 124,867 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 27,56 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 24,8935 | 100m3 |
| 109 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 24,8935 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 211,402 | m3 |
| 111 | San phế thải bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2,114 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc tre đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 36,9169 | 100m |
| 113 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9925 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,64 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5375 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,6205 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,616 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,195 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1627 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6767 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1368 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7457 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1964 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4098 | tấn |
| 125 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,038 | m2 |
| 126 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,456 | m3 |
| 127 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 20,385 | m3 |
| 128 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,114 | m3 |
| 129 | Ống thoát nước tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 0,302 | 100m |
| 130 | Vải địa bịt ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0121 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,208 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0185 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0547 | tấn |
| 134 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0604 | 100m2 |
| 135 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cột |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn vận hành tời | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3461771E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.994336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi