Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661499-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210574075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:46:00 đến ngày 2021-06-28 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,966,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐÊ BAO SÔNG HOÀNG LONG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 79,3192 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 83,4083 100m3
3 Mua đất đồi để đắp Theo yêu cầu của HSTK 5.459,1879 m3
4 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 867,09 100m
5 Dăm lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 99,096 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 817,542 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1.569,02 m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 582,241 m3
9 Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1.034,9265 m3
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu của HSTK 2,8281 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 39,0911 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 1,2834 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 3,8934 tấn
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 619,7444 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 15mm Theo yêu cầu của HSTK 4,9548 100m
16 Vải địa bịt ống thoát nước Theo yêu cầu của HSTK 0,6606 100m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 852,55 m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 8,5255 100m3
19 San đá bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 8,5255 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 39,6597 100m3
21 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 39,6597 100m3
22 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 4,8803 100m
23 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,6507 m3
24 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1,504 m3
25 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 0,8241 m3
26 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,93 m3
27 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 0,2693 m3
28 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,6 m3
29 Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1,6178 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,2101 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,2786 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 0,0782 tấn
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,0252 100m2
34 Ván khuôn sàn Theo yêu cầu của HSTK 0,0187 100m2
35 Ván khuôn tường thẳng Theo yêu cầu của HSTK 0,129 100m2
36 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 2,842 m2
37 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I Theo yêu cầu của HSTK 2,6 m
38 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II Theo yêu cầu của HSTK 2,6 m
39 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 2,7 m3
40 Dăm lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 0,9 m3
41 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm Theo yêu cầu của HSTK 3 đoạn ống
42 Nối ống bê tông, đường kính 500mm Theo yêu cầu của HSTK 3 mối nối
43 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
B CỐNG MẮT BẠC
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 80,52 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của HSTK 5,1423 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 4,6692 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 11,6479 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 1,0721 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 4,8431 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 4,8431 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 9,15 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo yêu cầu của HSTK 61 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại Theo yêu cầu của HSTK 2,745 m3
11 Bê tông gạch vỡ, vữa XM cát vàng M75 Theo yêu cầu của HSTK 30 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 300 m2
13 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 12,8905 m3
14 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 85,8225 m3
15 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 72,1205 m3
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 27,452 m3
17 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 2,22 m3
18 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 4,884 m3
19 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 0,2 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 5,6072 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 7,3986 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 2,1318 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,2811 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0334 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,3038 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,05 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,8751 tấn
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,6016 100m2
29 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo yêu cầu của HSTK 3,2198 100m2
30 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 0,9924 100m2
31 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,2832 100m2
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,3852 100m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 0,5544 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 0,7984 m3
35 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,1505 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0024 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0284 tấn
38 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0274 100m2
39 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 0,3473 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 0,3473 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 11,82 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSTK 0,2767 100m2
43 Tôn úp nóc Theo yêu cầu của HSTK 13,87 m
44 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu của HSTK 1 cọc
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu của HSTK 25 m
46 Gia công kim thu sét dài 1m Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
47 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
48 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 13,29 m2
49 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 1,288 m3
50 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 141,0057 m3
51 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 229,1794 m3
52 Dăm lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 47,2099 m3
53 Dăm lót 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 77,1133 m3
54 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I Theo yêu cầu của HSTK 7 m
55 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II Theo yêu cầu của HSTK 10,1 m
56 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 15,5615 100m
57 Phên nứa Theo yêu cầu của HSTK 98,75 m2
58 Bơm nước Theo yêu cầu của HSTK 20 ca
59 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 5,093 100m3
60 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 20,0445 100m3
61 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 3 100m3
62 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 12,4197 100m3
63 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 7,5309 100m3
64 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 23,0531 100m3
65 Mua đất đồi để đắp Theo yêu cầu của HSTK 2.762,5522 m3
66 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 22,9506 100m3
67 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo yêu cầu của HSTK 1,365 100m2
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 0,829 100m3
69 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 3,4007 100m2
70 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 68,014 m3
71 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 0,241 100m2
72 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu của HSTK 9,3754 10m
73 Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu của HSTK 5,7294 10m
74 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 1,3817 100m3
75 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu của HSTK 35,4585 m3
76 Mua đất đồi để đắp Theo yêu cầu của HSTK 156,1321 m3
77 Đóng cọc tre vào đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 55,2 100m
78 Phên nứa Theo yêu cầu của HSTK 220,8 m2
79 Sản xuất cửa van phẳng Theo yêu cầu của HSTK 2,4142 tấn
80 Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo yêu cầu của HSTK 2,4142 tấn
81 Mua và lắp đặt vít chìm Theo yêu cầu của HSTK 62 cái
82 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm Theo yêu cầu của HSTK 0,55 m2
83 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 Theo yêu cầu của HSTK 9,48 m
84 Mua và lắp đặt bu lông M18 x 160 Theo yêu cầu của HSTK 8 bộ
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 53,55 m2
86 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo yêu cầu của HSTK 0,2787 tấn
87 Lắp sàn thao tác Theo yêu cầu của HSTK 0,2787 tấn
88 Puly Theo yêu cầu của HSTK 4 Bộ
89 Chốt Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
90 Bu lông M 24x150 Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
91 Dây cáp ĐK Theo yêu cầu của HSTK 27 m
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 5,71 m2
93 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 1,3749 tấn
94 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 1,3749 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 20,92 m2
96 Gia công lan can Theo yêu cầu của HSTK 0,1962 tấn
97 ống thép ĐK 50mm mạ kẽm Theo yêu cầu của HSTK 196,23 kg
98 Bu lông M16 x 150 Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
99 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của HSTK 10,96 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 7,3 m2
101 Gia công thang sắt Theo yêu cầu của HSTK 0,6144 tấn
102 Lắp sàn thao tác Theo yêu cầu của HSTK 0,6144 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 11,84 m2
104 Mua tời điện+ Vận chuyển và lắp đặt Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
105 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 32,34 m3
106 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 124,867 m3
107 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 27,56 m3
108 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 24,8935 100m3
109 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 24,8935 100m3
110 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 211,402 m3
111 San phế thải bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 2,114 100m3
112 Đóng cọc tre đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 36,9169 100m
113 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 2,9925 m3
114 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 10,64 m3
115 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1,5375 m3
116 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 14,6205 m3
117 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 5,616 m3
118 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,195 m3
119 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,1627 100m2
120 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 0,6767 100m2
121 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 0,1368 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,7457 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 1,1964 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 0,4098 tấn
125 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 1,038 m2
126 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 8,456 m3
127 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK 20,385 m3
128 Dăm lót 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 2,114 m3
129 Ống thoát nước tường kè Theo yêu cầu của HSTK 0,302 100m
130 Vải địa bịt ống thoát nước Theo yêu cầu của HSTK 0,0121 100m2
131 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1,208 m3
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0185 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0547 tấn
134 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0604 100m2
135 Di chuyển cột điện Theo yêu cầu của HSTK 1 cột
136 Lắp đặt dây dẫn vận hành tời Theo yêu cầu của HSTK 20 m
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3461771E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.994336E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->