Gói thầu: Mở rộng sân thử nghiệm tự nhiên, gói thầu số 05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662110-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mở rộng sân thử nghiệm tự nhiên, gói thầu số 05
Số hiệu KHLCNT 20210634835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 09:56:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 958,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San ủi mặt bằng
1 Đào nền sân mở rộng cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 1m3
3 Đổ đất mầu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,3 m3
4 Cây dừa cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
B Hàng rào thép mạ kẽm
1 Đào móng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,346 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 m3
3 Cốt thép móng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3008 tấn
4 Cốt thép móng đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 tấn
5 Bê tông móng cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 m3
6 Bê tông cột vuông hình chữ nhật M200, đá 1x2, Xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8438 m3
7 Bulong D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
8 Mặt bích 250x250: Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
9 Đắp đất nền móng công trình cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8986 1m3
10 SX hàng rào kẽm hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,728 1m2
11 SX trụ hàng rào kẽm hộp 20x20 cm cao 1.35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 trụ
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước (hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,448 1m2
13 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,448 1m2
C Đóng bao vật liệu
1 Đóng bao cát rời các loại 1 lớp bao dứa và 1 lớp ni lông hoặc 2 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 1 tấn
2 Đóng bao đá dăm rời các loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 tấn
3 Đóng bao xi các loại 1 lớp bao dứa và 1 lớp ni lông hoặc 2 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.87565E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.012.958.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng biển đảo thuộc các đơn vị quân đội; (Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng, biên bảng nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hòa thành hợp đồng và hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.012.958.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->