Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662294-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200632757
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 10:22:00 đến ngày 2021-06-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,494,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Bộ bàn ghế giáo viên: 25 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
2 PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc 25 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
3 PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Tủ để đồ cá nhân của học sinh 25 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
4 PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Tủ đựng thiết bị dùng chung 25 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
5 PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG -Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên 25 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
6 VĂN PHÒNG (HÀNH CHÍNH - KẾ TOÁN)- Bàn ghế làm việc 2 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
7 VĂN PHÒNG (HÀNH CHÍNH - KẾ TOÁN)- Bảng lịch công tác 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
8 VĂN PHÒNG (HÀNH CHÍNH - KẾ TOÁN)- Tủ tài liệu 2 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
9 VĂN PHÒNG (HÀNH CHÍNH - KẾ TOÁN)- Két sắt 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
10 PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Bộ bàn ghế làm việc phòng hiệu trưởng và phòng hiệu phó 2 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
11 PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Bàn ghế tiếp khách 2 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
12 PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Bảng lịch công tác 2 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
13 PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Tủ tài liệu lãnh đạo 2 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
14 PHÒNG BAN GIÁM HIỆU -Cây nước nóng lạnh 2 Cây Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
15 PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC (HỌC SINH) KHUYẾT TẬT - Bộ bàn ghế giáo viên: 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
16 PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC (HỌC SINH) KHUYẾT TẬT - Bàn ghế thay đổi chiều cao cho học sinh 5 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
17 PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC (HỌC SINH) KHUYẾT TẬT - Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
18 PHÒNG HỘI ĐỒNG - Bảng công tác 2 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
19 PHÒNG HỘI ĐỒNG - Bàn phòng hội đồng 25 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
20 PHÒNG HỘI ĐỒNG - Ghế phòng hội đồng 50 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
21 PHÒNG HỘI ĐỒNG - Tivi Smart 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
22 PHÒNG HỘI ĐỒNG - Bộ phông trang trí (tính theo m2 vải): 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
23 PHÒNG HỘI ĐỒNG - Tủ để trang thiết bị 2 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
24 PHÒNG HỘI ĐỒNG - Cây nước nóng lạnh 1 Cây Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
25 PHÒNG HỘI ĐỒNG - Bục tượng Bác 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
26 PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Bàn ghế làm việc 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
27 PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Tủ tài liệu 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
28 PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Giá kệ để đồ 2 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
29 PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Bộ trống và kèn dùng cho sinh hoạt đội 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
30 PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Giá để trống 02 khoang 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
31 PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Bảng lịch thông báo 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
32 PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐOÀN ĐỘI -Tủ để trang phục 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
33 PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Tủ trưng bày 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
34 PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Giá trang trí 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
35 PHÒNG TRUYỀN THỐNG -Kệ trang trí 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
36 PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Bàn ghế Giáo viên 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
37 PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
38 PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)- Mixer Amplyfier 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
39 PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)-Loa hộp gắn tường 30W 2 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
40 PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)-Bộ Micro không dây cầm tay 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
41 PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ THÔNG DỤNG -Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
42 PHÒNG TIN HỌC -Bàn ghế Giáo viên 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
43 PHÒNG TIN HỌC -Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
44 PHÒNG TIN HỌC -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)- Mixer Amplyfier 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
45 PHÒNG TIN HỌC -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)-Loa hộp gắn tường 30W 2 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
46 PHÒNG TIN HỌC -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)-Bộ Micro không dây cầm tay - Bộ thu Micro không dây 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
47 PHÒNG TIN HỌC -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)-Bộ Micro không dây cầm tay -Micro không dây cầm tay 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
48 PHÒNG TIN HỌC -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)-Bộ Micro không dây cầm tay - Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
49 PHÒNG ÂM NHẠC -Bàn ghế Giáo viên 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
50 PHÒNG ÂM NHẠC -Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
51 PHÒNG ÂM NHẠC -Tủ đựng dụng cụ âm nhạc 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
52 PHÒNG ÂM NHẠC -Giá thiết bị âm nhạc 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
53 PHÒNG ÂM NHẠC -Bộ nhạc cụ (trống, đàn ghi ta, piano) 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
54 PHÒNG ÂM NHẠC -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)-Mixer Amplyfier 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
55 PHÒNG ÂM NHẠC -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)-Loa hộp gắn tường 30W 2 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
56 PHÒNG ÂM NHẠC -Bộ âm thanh (02 loa, 01 âm ly, 01 mic)-Bộ Micro không dây cầm tay 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
57 PHÒNG MỸ THUẬT -Bàn ghế Giáo viên 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
58 PHÒNG MỸ THUẬT -Bảng chống lóa mặt từ Hàn Quốc 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
59 PHÒNG MỸ THUẬT -Giá, Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật -Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
60 PHÒNG MỸ THUẬT -Giá, Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật -Giá thiết bị mỹ thuật 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
61 PHÒNG MỸ THUẬT -Thiêt bị, dụng cụ mỹ thuật 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
62 THƯ VIỆN -PHÒNG THƯ VIỆN DÙNG CHO GIÁO VIÊN -Tủ sách: 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
63 THƯ VIỆN -PHÒNG THƯ VIỆN DÙNG CHO GIÁO VIÊN -Giá sách hai mặt: 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
64 THƯ VIỆN -PHÒNG THƯ VIỆN DÙNG CHO GIÁO VIÊN -Giá báo, tạp chí: 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
65 THƯ VIỆN -PHÒNG THƯ VIỆN DÙNG CHO HỌC SINH-Tủ sách 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
66 THƯ VIỆN -PHÒNG THƯ VIỆN DÙNG CHO HỌC SINH-Giá sách hai mặt 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
67 THƯ VIỆN -PHÒNG THƯ VIỆN DÙNG CHO HỌC SINH-Giá báo, tạp chí 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
68 THƯ VIỆN -PHÒNG THƯ VIỆN DÙNG CHO HỌC SINH-Tủ mục lục 1 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
69 THƯ VIỆN -PHÒNG THƯ VIỆN DÙNG CHO HỌC SINH-Cây nước nóng lạnh 1 Cây Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
70 PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT -Thiết bị, dụng cụ TDTT-Trụ bóng rổ + Bóng rổ 4 Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
71 PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT -Thiết bị, dụng cụ TDTT-Trụ cầu lông + lưới + 04 đôi vợt 2 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
72 PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT -Thiết bị, dụng cụ TDTT-Bàn bóng bàn thi đấu + 04 Laket 1 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
73 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Bàn chia thức ăn: KT D2000xR1000xC750mm 6 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
74 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Tủ sấy bát đĩa KT: C1800xR1200xS520 mm 2 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
75 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Giá để xoong nồi: KT: C1200xD1800xS550mm 1 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
76 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Bệ bếp 3 công nghiệp : KT D2250xR750xC400/600mm 2 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
77 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Bàn chia thức ăn: KT D2000xR1000xC750mm 2 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
78 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Bàn chậu rửa đôi: KT D1500xC800/1000xR750mm 2 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
79 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Chụp hút khói kt: 4000x1000x500 1 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
80 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Xe đẩy 3 tầng: KT C1150xD960xR600mm 2 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
81 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Xe đẩy nồi 1 sàn: Kích thước: C900x900xR600mm 2 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
82 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Tủ nấu cơm 50 kg dùng gas (10 khay) 1 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
83 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Bàn ăn 25 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
84 Ghế gấp lưng ngắn 170 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
85 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Tủ đông lạnh 1 Cái Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
86 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Bình Ga công nghiệp Petrolimex 48kg 5 Bình Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
87 THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG BẾP - PHÒNG ĂN XÂY MỚI -Phụ kiện lắp đặt bêp 4 Bộ Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.98E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 12 giờ. - Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu);

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->