Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662290-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 10:27:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀ NHÀ SỐ 1
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 50,669 m2
2 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 50,669 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 456,017 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 506,686 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 445,716 m2
6 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 445,716 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 365,872 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 811,588 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,196 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,196 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 74,573 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 82,859 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 19,105 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 19,105 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 132,743 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 151,848 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,286 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,286 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 101,57 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 112,855 m2
21 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 115,301 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 115,301 m2
23 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 115,301 m2
24 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 120,232 m2
25 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 120,232 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 120,232 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,119 100m2
28 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,498 m3
29 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,498 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,498 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,498 m3
32 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn Ml=1,5-2) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 19,758 m3
33 Vận chuyển Các loại sơn, bột (dung dịch chống thấm,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,259 tấn
34 Vận chuyển Các loại sơn, bột (Sơn lót ngoại thất,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,214 tấn
35 Vận chuyển Các loại sơn, bột (Sơn phủ ngoại thất,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,365 tấn
36 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,456 tấn
37 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Dung dịch chống thấm Sikatopseal 107) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,53 tấn
B TOÀ NHÀ SỐ 2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 129,885 m2
2 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 129,885 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.168,964 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.298,849 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.294,591 m2
6 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.294,591 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2.151,522 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3.446,113 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,161 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,161 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 154,45 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 171,611 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,518 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,518 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 210,514 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 252,032 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 27,053 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 27,053 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 243,477 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 270,53 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25,633 m2
22 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25,633 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 230,693 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 256,326 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 113,459 m2
26 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 113,459 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.021,127 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.134,585 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 62,322 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 62,322 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 560,896 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 623,218 m2
33 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35,462 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35,462 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 319,156 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 354,618 m2
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 125,096 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 125,096 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 125,096 m2
40 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 125,096 m2
41 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 114,55 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 114,55 m2
43 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400 ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 116,86 m2
44 Tháo dỡ chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 bộ
46 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 131,581 m2
47 Trần thạch cao tấm thả 600x600 (trần nổi Vĩnh Tường hoặc tương đương chống ẩm mốc vi khuẩn) Tấm diệt khuẩn (tấm sợi khoáng eurocoustic A12) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 131,581 m2
48 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 138,32 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 138,32 m2
50 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 138,32 m2
51 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 261,562 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 261,562 m2
53 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 261,562 m2
54 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 công
55 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25 bộ
56 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
58 Lắp đặt dây dẫn (2x1.5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 200 m
59 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 200 m
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,199 100m2
61 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32,204 m3
62 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32,204 m3
63 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32,204 m3
64 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32,204 m3
65 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn Ml=1,5-2) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 53,203 m3
66 Vận chuyển Các loại sơn, bột (dung dịch chống thấm,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,85 tấn
67 Vận chuyển Các loại sơn, bột ( Sơn lót nội thất..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,306 tấn
68 Vận chuyển Các loại sơn, bột (Sơn lót ngoại thất,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,789 tấn
69 Vận chuyển Các loại sơn, bột (Sơn phủ nội thất,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,488 tấn
70 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,383 tấn
71 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Dung dịch chống thấm Sikatopseal 107) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,439 tấn
72 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,249 tấn
73 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,089 tấn
74 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,018 tấn
75 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp 250x400mm) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,037 10m2
76 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn Ml=0,7-1,4) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,761 m3
C NHÀ XE
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 57,802 m2
2 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 57,802 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 134,87 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 192,672 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 53,753 m2
6 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 53,753 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 125,423 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 179,176 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,383 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,383 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 119,893 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 171,276 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 154,654 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 154,654 m2
15 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 154,654 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,242 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,242 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,242 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93732E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.91464E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->