Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Yên Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 10:45:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình | |||
| 1 | Đào rãnh, cống thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 500,778 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, cống thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 232,056 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,386 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 96,36 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 256,96 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được phê duyệt | 81,48 | m3 |
| 7 | Xúc hỗn hợp bê tông, gạch lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,348 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông, gạch, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤6000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,348 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,362 | 100m |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,544 | 100m2 |
| 11 | Lớp đá mạt lót móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,369 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,93 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,07 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,19 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.306,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,339 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mũ tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,095 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ tường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,44 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn Tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,591 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,743 | 100kg |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,09 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 685 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 206 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | mối nối | 52 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.034E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.068E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,9492 tỷ triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8984 tỷ. Trong đó 1,8984 = 2 x 0,9492 - Loại công trình: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 949.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.898.400.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi