Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 10 phòng học và các phòng chức năng trường mầm non Xuân Phương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661997-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 10 phòng học và các phòng chức năng trường mầm non Xuân Phương
Số hiệu KHLCNT 20210659425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 08:58:00 đến ngày 2021-06-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,757,050,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kiến trúc-Kết cấu
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 6,422 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 5,6334 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 9,9605 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK 1,1688 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 61,2187 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK 0,9245 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK 0,9245 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo HSTK 16,8688 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK 2,904 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 3,0315 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 48,3943 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 3,355 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2428 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,4791 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 2,5245 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK 91,1701 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 2,6814 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,4181 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 4,6584 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 3,28 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 28,6696 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK 28,8406 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,5825 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,4891 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,4089 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 3,2668 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 63,2106 m3
28 Mua đất về đắp tại mỏ (bao gồm VAT, thuế phí, vận chuyển) Theo HSTK 25,883 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK 7,413 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,7168 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,2861 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK 2,8166 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK 4,6643 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK 3,2237 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK 47,8051 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK 10,0468 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,1805 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 2,4901 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,4741 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 4,0781 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK 7,538 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK 7,9934 tấn
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 108,4261 m3
44 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Theo HSTK 1,0842 100m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK 17,3 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK 23,9661 tấn
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 168,0198 m3
48 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Theo HSTK 1,6802 100m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 1,8838 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1465 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,2528 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2464 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,4235 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 7,8749 m3
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK 0,9044 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,786 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,2936 tấn
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 9,322 m3
59 Xây bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo HSTK 2,903 m3
60 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 85,7488 m2
61 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK 96,056 m2
62 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 Theo HSTK 67,38 kg
63 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 189,1254 kg
64 Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 323,2291 kg
65 Sơn tĩnh điện Theo HSTK 513,3024 kg
66 Lắp dựng lan can cầu thang Theo HSTK 42,2 m2
67 SXLD thép tròn tay vịn lan can và đĩa ốp inox Theo HSTK 40 bộ
68 Trụ cầu thang Theo HSTK 6 cái
69 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,8937 m3
70 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK 13,8473 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,3969 m3
72 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,4158 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK 0,255 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 15,3568 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK 7,1227 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK 18,8538 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK 137,6377 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK 218,6771 m3
79 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 587,9354 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 553,0678 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.538,8163 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3.149,0112 m2
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 836,5937 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 295,42 m
85 Ốp tường trụ, cột-gạch men kính 300x450mm Theo HSTK 370,548 m2
86 Ốp chân tường, viền tường gạch 120x500 Theo HSTK 64,3248 m2
87 Lát nền, sàn gạch 500x500mm Theo HSTK 1.513,9746 m2
88 Quét sika chống thấm Theo HSTK 96,4748 m2
89 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Theo HSTK 138,8453 m2
90 Lát nền, sàn gạch men kính 200x250mm Theo HSTK 5,795 m2
91 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK 1,056 m2
92 Làm trần thạch cao chịu nước khung xương nổi(bao gồm phụ kiện và hoàn thiện lắp đặt) Theo HSTK 143,0033 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 2.025,2575 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.591,4465 m2
95 Quét sika chống thấm Theo HSTK 151,8925 m2
96 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 151,8925 m2
97 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 2,5826 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 201,0115 1m2
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 2,5826 tấn
100 Lợp mái bằng tôn LD 0,4mm Theo HSTK 5,6628 100m2
101 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 Theo HSTK 2,1675 100m
102 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo HSTK 17 cái
103 Lắp đặt phễu thu mái Theo HSTK 17 cái
104 SXLD cầu chắn rác inox 304 D120 Theo HSTK 17 cái
105 SX LĐ đai giữ ống inox Theo HSTK 145 bộ
106 SXLD ống thoát tràn D32 Theo HSTK 20 cái
107 Gia công thang sắt Theo HSTK 0,036 tấn
108 Lắp đặt thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả sơn) Theo HSTK 2 thang
109 Nắp đậy tôn lên mái(hoàn thiện, bao gồm cả khóa) Theo HSTK 2 cái
110 Hoàn thiện chi tiết tiểu nữ Theo HSTK 5 công
111 SXLD hộp máng tiểu nam inox 304 dày 1,5mm Theo HSTK 17 m
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 68 1cấu kiện
113 Lát gạch men chống nóng 300x300 Theo HSTK 181,4998 m2
114 Sản xuất sen hoa thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 1.065,5679 kg
115 Sơn tĩnh điện Theo HSTK 1.065,5679 kg
116 Lắp dựng sen hoa Theo HSTK 88,85 m2
117 SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) Theo HSTK 184,185 m2
118 SXLD sửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) Theo HSTK 79,41 m2
119 SXLD vách kính, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) Theo HSTK 22,707 m2
120 Sản xuất lan can sắt hộp mạ kẽm Theo HSTK 3.141,5711 kg
121 Sơn tĩnh điện LC Theo HSTK 3.141,5711 kg
122 Lắp dựng lan can Theo HSTK 203,684 m2
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 15,8251 100m2
124 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 10,4216 1m3
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 3,6901 m3
126 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 11,5001 m3
127 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,4668 m3
128 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 36,4387 m2
129 Đắp cát đường dốc Theo HSTK 0,2271 m3
130 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,4542 m3
131 Lát gạch terazzo 400x400 Theo HSTK 5,943 m2
132 Sản xuất lan can inox đường dốc 304 Theo HSTK 20,3912 kg
133 Lắp dựng lan can Theo HSTK 3,372 m2
134 Ốp đá xẻ mặt ngoài bồn hoa Theo HSTK 11,3748 m2
135 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 6,184 m2
136 Đắp đất móng, đắp đất đường dốc và đổ đất vào bồn hoa Theo HSTK 10,4216 m3
137 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 31,3987 1m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK 6,8927 m3
139 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 8,41 m3
140 Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK 90,835 m2
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSTK 0,2322 100m2
142 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,1866 tấn
143 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 3,7414 m3
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 113 1cấu kiện
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK 4,3053 m3
146 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 5,613 m3
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK 11,226 m3
148 Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x250 Theo HSTK 3 hộp
149 Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x150 Theo HSTK 18 hộp
150 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compac 18w-220v Theo HSTK 80 bộ
151 Lắp đặt máng đèn Neon đôi 2x36w Theo HSTK 90 bộ
152 Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220v Theo HSTK 135 cái
153 Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220v Theo HSTK 86 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 3 cái
155 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HSTK 97 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSTK 18 cái
157 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo HSTK 4 cái
158 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Theo HSTK 1 cái
159 Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220v Theo HSTK 3 cái
160 Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK 1.600 m
161 Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK 1.300 m
162 Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x6mm2 Theo HSTK 60 m
163 Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x4mm2 Theo HSTK 750 m
164 Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x16mm2 Theo HSTK 65 m
165 Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 1x10mm2 Theo HSTK 150 m
166 Lắp đặt cáp bọc PVC 3x25+1x16mm2 Theo HSTK 180 m
167 Lắp đặt cáp bọc PVC 3x50+1x35mm2 Theo HSTK 80 m
168 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Theo HSTK 2.900 m
169 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTK 65 m
170 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm Theo HSTK 60 m
171 Lắp đặt quạt trần 80w-220v+bộ điều tốc Theo HSTK 45 cái
172 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=1,5m Theo HSTK 6 cọc
173 Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm Theo HSTK 30 m
174 Lắp đặt hộp nối dây Theo HSTK 18 hộp
175 Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 12 1m3
176 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 12 m3
177 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m Theo HSTK 8 cái
178 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo HSTK 21 cọc
179 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 250 m
180 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Theo HSTK 126 m
181 SXLD chân bật thép D10 Theo HSTK 170 cái
182 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ Theo HSTK 2 hộp
183 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa Theo HSTK 1 HT
184 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTK 8,9176 1m2
185 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,504 100m3
186 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,504 100m3
B Hạng mục: Giếng khoan công nghiệp
1 Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo HSTK 11 1m khoan
2 Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo HSTK 17 1m khoan
3 SXLD máy bơm liên doanh 750w(lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 1 bộ
4 Lắp đặt cút góc 21 Theo HSTK 6 cái
5 Lắp đặt van khóa D21 Theo HSTK 1 cái
6 Lắp đặt ống PPR D21 Theo HSTK 0,21 100m
7 Lắp đặt T21 Theo HSTK 1 cái
8 Lắp đặt dây đồng bọc PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK 20 m
9 Lắp đặt chõ hút sâu Theo HSTK 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 76mm Theo HSTK 0,28 100m
11 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo HSTK 0,23 100m
12 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo HSTK 0,23 100m
C Hạng mục: Hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK 16,3715 m3
2 Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK 0,8222 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 2,164 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 3,3748 m3
5 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 7,5438 m2
6 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 90,4426 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK 97,9864 m2
D Hạng mục: Sân bê tông
1 Phá dỡ nền gạch 400x400 Theo HSTK 326,33 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 16,3165 m3
3 Lát gạch đỏ 400x400 Theo HSTK 326,33 m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 0,3743 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,1123 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK 37,426 m3
7 Lát gạch đỏ 400x400 Theo HSTK 374,26 m2
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo HSTK 32,688 m3
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 3 bể
10 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo HSTK 42 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 42 cái
12 Lắp đặt lavabo trẻ em Theo HSTK 26 bộ
13 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 26 cái
14 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HSTK 26 bộ
15 Lắp đặt xi phông Theo HSTK 26 bộ
16 Lắp đặt vòi gạt D20 Theo HSTK 14 bộ
17 Lắp đặt van PPR D25 Theo HSTK 11 cái
18 Lắp đặt van D50 Theo HSTK 3 cái
19 Lắp đặt van D32 Theo HSTK 3 cái
20 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo HSTK 3 cái
21 Lắp đặt phễu thu sàn D60+xi phông Theo HSTK 18 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 PN10 Theo HSTK 1,1723 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN10 Theo HSTK 0,7665 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 PN10 Theo HSTK 1,7707 100m
25 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo HSTK 82 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 Theo HSTK 10 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Theo HSTK 10 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK 82 cái
29 Lắp đặt tê nhựa D25 Theo HSTK 41 cái
30 Lắp đặt ống U.PVC D110 Theo HSTK 2,5662 100m
31 Lắp đặt ống U.PVC D90 Theo HSTK 0,9815 100m
32 Lắp đặt ống U.PVC D60 Theo HSTK 0,6145 100m
33 Lắp đặt ống U.PVC D42 Theo HSTK 0,13 100m
34 Lắp đặt cút chếch D110 Theo HSTK 21 cái
35 Lắp đặt cút chếch D90 Theo HSTK 132 cái
36 Lắp đặt tê chếch D110 Theo HSTK 132 cái
37 Lắp đặt tê chếch D90 Theo HSTK 88 cái
38 Lắp đặt cút D110 Theo HSTK 10 cái
39 Lắp đặt cút D90 Theo HSTK 10 cái
40 Lắp đặt cút D60 Theo HSTK 10 cái
41 Lắp nút bịt nhựa UPVC D110 Theo HSTK 12 cái
42 Lắp nút bịt nhựa UPVC D90 Theo HSTK 12 cái
43 Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 Theo HSTK 11 cái
44 SXLD đai giữ ống D110 Theo HSTK 128 cái
45 SXLD đai giữ ống D90 Theo HSTK 49 cái
46 SXLD đai giữ ống D60 Theo HSTK 31 cái
47 SXLD ti ren M10 300mm Theo HSTK 208 cái
48 SXLD bu lông M6x50 Theo HSTK 208 cái
E Hạng mục: Bể tự hoại 2 bể
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,5261 100m3
2 Đắp cát lót bằng thủ công Theo HSTK 2,1393 m3
3 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo HSTK 0,0874 100m2
4 Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 5,1015 m3
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,12 tấn
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,1626 tấn
7 Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK 10,6875 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 60,32 m2
9 Đánh màu thành bể và ngâm bể theo quy định Theo HSTK 60,32 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 12,4304 m2
11 Lắp đặt cút nhựa Theo HSTK 8 cái
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSTK 0,1034 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,1258 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 1,7693 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 34 1cấu kiện
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,1679 100m3
17 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,1117 100m3
18 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo HSTK 0,0217 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,4646 m3
20 Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,697 m3
21 Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0253 tấn
22 Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,1541 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 14,79 m2
24 Đánh màu thành bể và ngâm bể theo quy định Theo HSTK 14,79 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 1,7702 m2
26 Lắp đặt cút nhựa Theo HSTK 2 cái
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSTK 0,02 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0401 tấn
29 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,3 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 8 1cấu kiện
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,039 100m3
F Hạng mục: Sân nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Theo HSTK 0,2757 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo HSTK 0,2757 100m3
3 Mua đất san lấp về đắp công trình Theo HSTK 113,0322 m3
4 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 2,3882 100m3
G Hạng mục: Kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 0,5029 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 3,048 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo HSTK 25,4 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,2184 100m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo HSTK 19,812 m3
6 Ván khuôn gỗ, giằng kè đá Theo HSTK 0,0508 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng kè đá, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0608 tấn
8 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,016 m3
9 SXLĐ ống nhựa D90 Theo HSTK 17 cái
10 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK 0,0046 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.439E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.830.000.000 VND - Loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->