Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dânphường Quảng Thắng, thành phố Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, thiết bị, tư vấn và chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 10:38:00 đến ngày 2021-06-29 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,590,197,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn đường + đào đường cũ bằng máy 95%KL-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,9097 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,209 | 1m3 |
| 3 | Đào nền, đào rãnh, đào cấp bằng máy-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,093 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 311,3725 | 1m3 |
| 5 | Đào VB+VHC bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0082 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,143 | 100m3 |
| 7 | Đắp đắt hoàn trả thi công cống. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,0511 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng (CLVC:32,7km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.578,7593 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 755,4953 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.693,2293 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7.283,3408 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,2067 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,2067 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0082 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0082 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8393 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8393 | 100m3/1km |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,0763 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,2927 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,227 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,227 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,227 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9798 | 100tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,7056 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 26 | Ni lon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 166,91 | m2 |
| 27 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,5171 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,069 | 100m2 |
| 29 | Vữa đệm tạo phẳng XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 470,3424 | m2 |
| 30 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,1376 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,705 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.196 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,9749 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1529 | 100m2 |
| 35 | Đệm vữa tạo phẳng 2cm XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 576,44 | m2 |
| 36 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,9749 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1529 | 100m2 |
| 38 | Lát vỉa hè gạch terrazzo 40x40x3,3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 278 | m2 |
| 39 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,9 | m3 |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Mua đế cống tròn D600 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.019 | cái |
| 2 | Mua đế cống tròn D300 M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 149 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.168 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cống D600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 339,6667 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 149 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối cống bằng pp xảm cống D600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 262,6667 | mối nối |
| 7 | Nối cống bằng pp xảm cống D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 149 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum cống (quét 2 lần) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.981,7984 | m2 |
| 9 | Đào thi công cống bằng máy: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2091 | 100m3 |
| 10 | Đào thi công cống thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,879 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả k95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,029 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7879 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7879 | 100m3/1km |
| 14 | Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng (CLVC:32,7km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 402,9 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,4785 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 500,9659 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 640,885 | 10m³/1km |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,186 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,55 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4251 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0196 | tấn |
| 22 | Lắp dựng móng giếng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | cái |
| 23 | Thành hố ga xây gạch, VXM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,316 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 733,972 | m2 |
| 25 | Cốt thép thang giếng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5861 | tấn |
| 26 | Sơn chống gỉ cốt thép thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | TG |
| 27 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,434 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7249 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2461 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2242 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | cái |
| 32 | Nắp ga gang tải trọng 400Kn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | cái |
| 33 | Lắp đặt nắp ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông chèn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,526 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 36 | Bê tông móng hố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,032 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 38 | Thân giếng xây gạch vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,976 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 159,192 | m2 |
| 40 | Ván khuôn mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9792 | 100m2 |
| 41 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 42 | Song chắn rác gang 960*530 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | tấm |
| 43 | Lắp đặt Song chắn rác Composite trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | 1cấu kiện |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 45 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,112 | m3 |
| 46 | Bê tông tường thân M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,404 | m3 |
| C | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm, dày 3,96mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm, dày 2,9mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,05 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,55 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,86 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,64 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,81 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75x63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm-EE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,05 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,55 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,86 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,64 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,81 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm; 75mm; 63mm; D50; D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,91 | 100m |
| 46 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,7891 | m3 |
| 47 | Công điều tiết van để đấu nối nguồn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | công |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm-BE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x63 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40x32 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép thép đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 90x3/4" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 69 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 70 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 71 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49 | cái |
| 72 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,48 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x3/4"mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 296 | cái |
| 78 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148 | cái |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,48 | 100m |
| 80 | Băng tan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148 | cuộn |
| 81 | Nước thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,8 | m3 |
| 82 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3729 | 100m3 |
| 83 | Đào mương đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 181,6185 | 1m3 |
| 84 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 170,8776 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6574 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,573 | m |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7717 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7717 | 100m3/1km |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,24 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,24 | m3 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,189 | m3 |
| 92 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,007 | m3 |
| 93 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cai |
| 94 | Nắp gang chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cai |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 96 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7684 | 1m3 |
| 97 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2291 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2049 | m3 |
| 99 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,008 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 101 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6463 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,744 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,56 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Cấp điện, chiếu sáng | |||
| 1 | Cột LT 8.5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 305 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cột |
| 2 | Cột LT 8.5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 305 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,7m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | móng |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 174 | bộ |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x120mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.859 | m |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84 | BĐC |
| 12 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 186 | cái |
| 14 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156 | m |
| 15 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 505 | m |
| 16 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | m |
| 17 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | hộp |
| 19 | Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | hộp |
| 20 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | Hòm |
| 21 | Lắp mới Hòm công tơ H3F | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Hòm |
| 22 | Hộp cầu đấu lắp mới có cầu dao 4 cực 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Hòm |
| 23 | Tháo lắp lại tụ bù | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tủ |
| 24 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 25 | Gông treo hòm công tơ cột tròn kép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9.000 | m |
| 27 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | m |
| 28 | Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m |
| 29 | Đai thép + Khóa đai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 30 | Dây thép Ø 4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9.090 | m |
| 31 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94 | Cuộn |
| 32 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84 | m |
| 33 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 34 | Áp tô mát 63A-1 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56 | Cái |
| 35 | Áp tô mát 63A-3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 36 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 37 | Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Cần đèn chiếu sáng trên cột BTLT 190 dài 1,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cột |
| 39 | Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m, dày 4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| 40 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | móng |
| 41 | Đèn LED đường phố 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | bóng |
| 42 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168 | m |
| 43 | Ghíp IPC 16-25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76 | cái |
| 44 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.389 | m |
| 48 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 49 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84 | cái |
| 50 | Tiếp địa RC-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Thu hồi cột H 6,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cột |
| 52 | Thu hồi cột H 7,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cột |
| 53 | Thu hồi cột LT-7,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cột |
| 54 | Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.268 | m |
| 55 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 311 | m |
| 56 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 612 | m |
| 57 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | bộ |
| 58 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 59 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 128 | quả |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực sợi 3 pha, điện áp ≤1kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | sợi |
| 61 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp ≤1kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | tụ |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | Vị trí |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885297E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.177059E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục thi công đường bê tông nhựa), có giá trị ≥ 7.413.139.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.413.139.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi