Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662236-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dânphường Quảng Thắng, thành phố Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210630526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, thiết bị, tư vấn và chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 10:38:00 đến ngày 2021-06-29 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,590,197,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè
1 Đào khuôn đường + đào đường cũ bằng máy 95%KL-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,9097 100m3
2 Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 73,209 1m3
3 Đào nền, đào rãnh, đào cấp bằng máy-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,093 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 311,3725 1m3
5 Đào VB+VHC bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0082 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,143 100m3
7 Đắp đắt hoàn trả thi công cống. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,0511 100m3
8 Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng (CLVC:32,7km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4.578,7593 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 755,4953 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5.693,2293 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7.283,3408 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32,2067 100m3
13 Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32,2067 100m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0082 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0082 100m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,8393 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,8393 100m3/1km
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 72,0763 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 68,2927 100m2
20 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 67,227 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 67,227 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 67,227 100m2
23 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,9798 100tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,7056 m3
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,272 100m2
26 Ni lon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 166,91 m2
27 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,5171 m3
28 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,069 100m2
29 Vữa đệm tạo phẳng XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 470,3424 m2
30 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 64,1376 m3
31 Ván khuôn bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,705 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.196 1cấu kiện
33 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,9749 m3
34 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1529 100m2
35 Đệm vữa tạo phẳng 2cm XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 576,44 m2
36 Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,9749 m3
37 Ván khuôn đan rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1529 100m2
38 Lát vỉa hè gạch terrazzo 40x40x3,3cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 278 m2
39 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,9 m3
B Hạng mục: Thoát nước
1 Mua đế cống tròn D600 M200 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.019 cái
2 Mua đế cống tròn D300 M200 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 149 cái
3 Lắp đặt đế cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.168 1cấu kiện
4 Lắp đặt cống D600 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 339,6667 1 đoạn ống
5 Lắp đặt cống D300 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 149 1 đoạn ống
6 Nối cống bằng pp xảm cống D600 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 262,6667 mối nối
7 Nối cống bằng pp xảm cống D300 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 149 mối nối
8 Quét nhựa bitum cống (quét 2 lần) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4.981,7984 m2
9 Đào thi công cống bằng máy: Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2091 100m3
10 Đào thi công cống thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 57,879 1m3
11 Đắp đất hoàn trả k95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,029 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,7879 100m3
13 Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,7879 100m3/1km
14 Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng (CLVC:32,7km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 402,9 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 66,4785 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 500,9659 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 640,885 10m³/1km
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,186 m3
19 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,55 m3
20 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4251 100m2
21 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0196 tấn
22 Lắp dựng móng giếng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41 cái
23 Thành hố ga xây gạch, VXM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 116,316 m3
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 733,972 m2
25 Cốt thép thang giếng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5861 tấn
26 Sơn chống gỉ cốt thép thang Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 TG
27 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,434 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7249 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2461 tấn
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2242 tấn
31 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41 cái
32 Nắp ga gang tải trọng 400Kn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41 cái
33 Lắp đặt nắp ga Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41 1cấu kiện
34 Bê tông chèn, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,526 m3
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,64 m3
36 Bê tông móng hố, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,032 m3
37 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4752 100m2
38 Thân giếng xây gạch vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41,976 m3
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 159,192 m2
40 Ván khuôn mũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9792 100m2
41 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,8 m3
42 Song chắn rác gang 960*530 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 72 tấm
43 Lắp đặt Song chắn rác Composite trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 72 1cấu kiện
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4 m3
45 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,112 m3
46 Bê tông tường thân M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,404 m3
C Hạng mục: Cấp nước
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm, dày 3,96mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,22 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,25 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,43 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm, dày 2,9mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,53 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm (PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,05 100 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm (PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,55 100 m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,86 100 m
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,64 100 m
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,81 100 m
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,09 100 m
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 cái
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x75mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75x63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm-EE Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
40 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,05 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,55 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,86 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,64 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,81 100m
45 Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm; 75mm; 63mm; D50; D40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,91 100m
46 Nước thử áp lực + thau xả Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 47,7891 m3
47 Công điều tiết van để đấu nối nguồn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 công
48 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm-BE Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
51 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5 cặp bích
52 Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x63 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
54 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
55 Lắp đặt kép thép đường kính 65mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
57 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
58 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
59 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
60 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
62 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt kép thép đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40x32 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
67 Lắp đặt kép thép đường kính 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
68 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 90x3/4" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 cái
69 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 cái
70 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30 cái
71 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49 cái
72 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34 cái
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,48 100 m
74 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 148 cái
75 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x3/4"mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 cái
76 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 131 cái
77 Lắp đặt kép thép đường kính 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 296 cái
78 Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 148 cái
79 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,48 100m
80 Băng tan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 148 cuộn
81 Nước thau xả Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,8 m3
82 Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3729 100m3
83 Đào mương đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 181,6185 1m3
84 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 170,8776 m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6574 100m3
86 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,573 m
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7717 100m3
88 Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7717 100m3/1km
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,24 1m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,24 m3
91 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,189 m3
92 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,007 m3
93 Bu lông êcu M16x20. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cai
94 Nắp gang chụp van Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cai
95 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,035 100m
96 Đào móng hố van đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7684 1m3
97 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2291 m3
98 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2049 m3
99 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,008 m3
100 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0126 tấn
101 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,085 tấn
102 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6463 m3
103 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,744 m2
104 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,56 m2
105 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0113 100m2
106 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0194 100m3
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
D Hạng mục: Cấp điện, chiếu sáng
1 Cột LT 8.5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 305 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38 cột
2 Cột LT 8.5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 305 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cột
3 Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35 móng
4 Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,7m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 móng
5 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 174 bộ
6 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 bộ
7 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 120 cái
8 Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x120mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.859 m
9 Tiếp địa RC-2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 bộ
10 Tiếp địa RC-4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
11 Bịt đầu cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 84 BĐC
12 Ghíp nhôm 3BL(25-150) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28 cái
13 Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 186 cái
14 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 156 m
15 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 505 m
16 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 m
17 Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 hộp
18 Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 hộp
19 Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 51 hộp
20 Lắp mới Hòm công tơ H4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 Hòm
21 Lắp mới Hòm công tơ H3F Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Hòm
22 Hộp cầu đấu lắp mới có cầu dao 4 cực 100A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 Hòm
23 Tháo lắp lại tụ bù Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 tủ
24 Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
25 Gông treo hòm công tơ cột tròn kép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
26 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9.000 m
27 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 90 m
28 Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 m
29 Đai thép + Khóa đai Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 bộ
30 Dây thép Ø 4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9.090 m
31 Băng dính cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 94 Cuộn
32 Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x4mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 84 m
33 Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 m
34 Áp tô mát 63A-1 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 56 Cái
35 Áp tô mát 63A-3 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
36 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 tủ
37 Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
38 Cần đèn chiếu sáng trên cột BTLT 190 dài 1,5m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38 cột
39 Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m, dày 4mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cột
40 Móng cột đèn chiếu sáng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 móng
41 Đèn LED đường phố 150W Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42 bóng
42 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 168 m
43 Ghíp IPC 16-25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 76 cái
44 Ghíp nhôm 3BL(25-150) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
45 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
46 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
47 Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.389 m
48 Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x50mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 m
49 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 84 cái
50 Tiếp địa RC-1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bộ
51 Thu hồi cột H 6,5m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 cột
52 Thu hồi cột H 7,5m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 27 cột
53 Thu hồi cột LT-7,5m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cột
54 Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3.268 m
55 Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 311 m
56 Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 612 m
57 Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 bộ
58 Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 bộ
59 Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 128 quả
60 Thí nghiệm cáp lực sợi 3 pha, điện áp ≤1kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 sợi
61 Thí nghiệm tụ điện, điện áp ≤1kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 tụ
62 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38 Vị trí
63 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885297E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.177059E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục thi công đường bê tông nhựa), có giá trị ≥ 7.413.139.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.413.139.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->