Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662142-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210662070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 10:33:00 đến ngày 2021-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,184,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần ép cọc
1 Ván khuôn thép cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,418 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7314 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,1286 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4776 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,708 tấn
6 Lắp đặt bản mã đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,708 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 78,7251 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,336 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 160 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,075 m3
11 San đầm đất bãi đúc cọc bê tông bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 100m3
12 Láng vữa xi măng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 100 m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 320 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 320 1 cấu kiện
15 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,6813 10 tấn/1km
B Hạng mục 2: Phần móng
1 Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3995 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2 (KL5%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,7519 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 (KL5%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6175 1m3
4 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7307 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6958 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,1344 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3514 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1338 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,7774 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2069 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 54,9118 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 42,3369 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3765 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7583 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4151 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,0352 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,0957 m3
18 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6311 100m3
19 Bê tông lót nền nhà, M150, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 47,6421 m3
20 Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,9935 m2
21 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,9935 m2
C Hạng mục 3: Phần kết cấu
1 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,2507 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4418 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7082 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3356 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0547 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8713 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,3352 tấn
8 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,5631 m3
9 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,7042 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,3536 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8325 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2477 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,857 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1395 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,397 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,6949 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 58,5808 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,2201 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,7177 tấn
20 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 128,532 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1134 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1564 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0043 tấn
24 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,9974 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,95 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0626 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6759 tấn
28 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,266 m3
D Hạng mục 4: Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 89,1195 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,9138 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 141,3286 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,7126 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1278 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,1782 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,9346 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,7372 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 58,5954 m3
10 Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0969 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0905 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2513 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4539 tấn
14 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0905 tấn
15 Lắp vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2513 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4539 tấn
17 Sơn sắt thép 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 184,1639 1m2
18 Lợp mái bằng tôn múi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,7154 100m2
19 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.857,7 cái
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 462,8805 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.008,9593 m2
22 Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 112,1692 m2
23 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 601,554 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 661,824 m2
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.122,01 m2
26 Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 386,0182 m2
27 Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 159,62 m
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 117,2842 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 117,2842 m2
30 Đắp phào, chỉ trang trí cột, trụ, lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 458,87 m
31 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm (Hãng Đồng Tâm hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 388,352 m2
32 Lát nền, sàn gạch 600x600mm (Hãng Đồng Tâm hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.092,4268 m2
33 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm (Hãng Đồng Tâm hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,06 m2
34 Lát gạch lá dừa đường dốc người khuyết tật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,195 m2
35 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,2075 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62,2996 m2
37 Ốp gạch thẻ tường lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,56 m2
38 Đắp chữ tường láp lô mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 ct
39 Đắp biểu tượng cuốn sách Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 ct
40 Đắp chi tiết phù điêu trang trí trên lam chắn nắng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13 ct
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3.360,5105 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.450,4527 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,5034 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 97,5 m2
45 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,68 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 114,75 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày trắng mờ an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,84 m2
48 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,44 m2
49 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 114,75 m2
50 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang thép hộp (sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,6 m2
51 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang nan thép hộp (sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,422 m2
52 Sản xuất, lắp dựng trụ cái cầu thang, gỗ nhóm III (sơn PU hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
E Hạng mục 5: Cấp điện, chống sét, cấp thoát nước, PCCC, bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao
1 Lắp đặt bộ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 115 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
3 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 74 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 76 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 bộ
9 Lắp đặt tủ điện tầng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 hộp
10 Lắp đặt tủ điện phòng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 126 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 72 hộp
13 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 260 m
14 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 213 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 588 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.303 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm D21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.291 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm D32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33 m
20 Lắp đặt máng cáp 25x50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33 m
21 Lắp đặt các automat 1 pha 70A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29 cái
25 Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,6 1m3
26 Đắp đất trả rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,6 m3
27 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
28 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
29 Dây thu sét, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 114 m
30 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cọc
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1 100m
35 Lắp đặt rắc co nhựa, D= 32 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
36 Lắp đặt rắc co nhựa, D= 20 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
37 Lắp đặt côn nhựa, D= 63/32 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa, D= 63/32 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
39 Lắp đặt tê nhựa, D= 32/20 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 cái
41 Lắp đặt cút nhựa, D= 32 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
42 Lắp đặt cút nhựa, D= 20 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
43 Lắp đặt co ren trong D20-1/2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
44 Lắp đặt van mở PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
45 Lắp nút bịt nhựa, D=63 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
46 Lắp nút bịt nhựa, D=32 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
47 Lắp nút bịt nhựa, D=21 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
48 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9 100m
49 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 100m
50 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 100m
51 Lắp đặt ống kiểm tra, d=110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa D= 110 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa D= 34 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt cút nhựa D= 110 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 cái
56 Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
57 Lắp đặt cút nhựa D= 34 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 cái
58 Lắp đặt chếch D= 90 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
59 Lắp đặt côn D90/34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 cái
60 Lắp đặt tê nhựa D90 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
61 Lắp đặt tê nhựa D34 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
62 Lắp nút bịt nhựa D=110 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
63 Lắp nút bịt nhựa D=90 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
64 Băng tan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 cuộn
65 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,96 100m
66 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,06 100m
67 Lắp đặt chếch D= 90 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
69 Cầu chắn rác ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi hãng vigracera hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 bộ
71 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) hãng vigracera hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa sơ chế Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
74 Ga thu nước sàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bể
76 Máy bơm nước áp lực cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
77 Hệ thống bơm nước tự động (Bao gồm vật tư, vật liệu và nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
78 Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 hộp
79 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 bình
80 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bình
81 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
82 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 176,225 tấn
83 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,4188 10m2
84 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 116 m3
85 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,542 tấn
86 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,7154 100m2
F Hạng mục 6: Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái ngói thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 331,7304 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,84 m2
3 Tháo dỡ thiết bị, phụ kiện vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 bộ
4 Phá dỡ công trình bằng máy xúc 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 ca
5 Đào phá hạ cốt nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4434 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.091,4029 m3
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cây
8 Di chuyển cây ra bãi tập kết Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 công
G Hạng mục 7: Bể lọc nước thải, bể nước ngầm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2075 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0228 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0373 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,0269 m3
7 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,7824 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,6669 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,6669 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,6 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,035 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5402 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0549 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0007 100m3
16 Đào bể, máy đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5385 100m3
17 Đào bể bằng thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,9833 1m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,984 m3
19 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,16 m3
20 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8659 m3
21 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,775 m3
22 Ván khuôn bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2343 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3086 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0147 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0974 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9801 100kg
27 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,2963 m3
28 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,16 m2
29 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 54,272 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 54,272 m2
31 Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,1072 m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,9443 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2276604E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4553209E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.729.083.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->