Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 10:33:00 đến ngày 2021-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,184,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần ép cọc | |||
| 1 | Ván khuôn thép cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,418 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7314 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,1286 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4776 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,708 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,708 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 78,7251 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,336 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 160 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,075 | m3 |
| 11 | San đầm đất bãi đúc cọc bê tông bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 100m3 |
| 12 | Láng vữa xi măng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 320 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 320 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,6813 | 10 tấn/1km |
| B | Hạng mục 2: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2 (KL5%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,7519 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 (KL5%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6175 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6958 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,1344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3514 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1338 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7774 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2069 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54,9118 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 42,3369 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3765 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7583 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4151 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,0352 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,0957 | m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6311 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền nhà, M150, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,6421 | m3 |
| 20 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 46,9935 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 46,9935 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,2507 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4418 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7082 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3356 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0547 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,8713 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3352 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,5631 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,7042 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,3536 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8325 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2477 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,857 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1395 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,6949 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,5808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,2201 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,7177 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 128,532 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1134 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1564 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0043 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,9974 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0626 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6759 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,266 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 89,1195 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,9138 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 141,3286 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,7126 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1278 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,1782 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9346 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,7372 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,5954 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0969 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0905 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2513 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4539 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0905 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2513 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4539 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 184,1639 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7154 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.857,7 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 462,8805 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.008,9593 | m2 |
| 22 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 112,1692 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 601,554 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 661,824 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.122,01 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 386,0182 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 159,62 | m |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 117,2842 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 117,2842 | m2 |
| 30 | Đắp phào, chỉ trang trí cột, trụ, lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 458,87 | m |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm (Hãng Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 388,352 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm (Hãng Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.092,4268 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm (Hãng Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,06 | m2 |
| 34 | Lát gạch lá dừa đường dốc người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,195 | m2 |
| 35 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,2075 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 62,2996 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ tường lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,56 | m2 |
| 38 | Đắp chữ tường láp lô mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ct |
| 39 | Đắp biểu tượng cuốn sách | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ct |
| 40 | Đắp chi tiết phù điêu trang trí trên lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13 | ct |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3.360,5105 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.450,4527 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,5034 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 97,5 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 114,75 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày trắng mờ an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính trắng mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 114,75 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang thép hộp (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,6 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang nan thép hộp (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,422 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng trụ cái cầu thang, gỗ nhóm III (sơn PU hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cấp điện, chống sét, cấp thoát nước, PCCC, bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 115 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 74 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 126 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 72 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 213 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 588 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.303 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.291 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33 | m |
| 20 | Lắp đặt máng cáp 25x50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 25 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,6 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất trả rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,6 | m3 |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | Dây thu sét, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 114 | m |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa, D= 32 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa, D= 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa, D= 63/32 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa, D= 63/32 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa, D= 32/20 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, D= 32 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, D= 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt co ren trong D20-1/2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mở PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa, D=63 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa, D=32 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa, D=21 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra, d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 34 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D= 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D= 34 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch D= 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn D90/34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D90 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D34 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa D=110 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa D=90 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | cuộn |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt chếch D= 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi hãng vigracera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) hãng vigracera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa sơ chế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Ga thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 76 | Máy bơm nước áp lực cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Hệ thống bơm nước tự động (Bao gồm vật tư, vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | bình |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 81 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 176,225 | tấn |
| 83 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,4188 | 10m2 |
| 84 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 116 | m3 |
| 85 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,542 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7154 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 331,7304 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị, phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Phá dỡ công trình bằng máy xúc 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 5 | Đào phá hạ cốt nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4434 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.091,4029 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cây |
| 8 | Di chuyển cây ra bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | công |
| G | Hạng mục 7: Bể lọc nước thải, bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2075 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0373 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,0269 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7824 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,6669 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,6669 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5402 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0549 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 16 | Đào bể, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5385 | 100m3 |
| 17 | Đào bể bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,9833 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8659 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,775 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2343 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3086 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0974 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9801 | 100kg |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,2963 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,16 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54,272 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54,272 | m2 |
| 31 | Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,1072 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,9443 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2276604E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4553209E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.729.083.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi