Gói thầu: Cải tạo, SC các hạng mục: Nhà Chỉ huy; Nhà sinh hoạt văn hóa - HCM; Nhà ăn - Nhà bếp; Phá bỏ khối nhà hiện hữu; Xây mới sân đường bê tông; Biển chỉ dẫn Đồn Biên phòng tổng thể

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662389-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Cải tạo, SC các hạng mục: Nhà Chỉ huy; Nhà sinh hoạt văn hóa - HCM; Nhà ăn - Nhà bếp; Phá bỏ khối nhà hiện hữu; Xây mới sân đường bê tông; Biển chỉ dẫn Đồn Biên phòng tổng thể
Số hiệu KHLCNT 20210662370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi quốc phòng cấp tỉnh năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 10:54:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,028,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 3.230,555 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường 3.230,555 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.379,013 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 851,542 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 117,72 m2
6 Đục nhám mặt bê tông 117,72 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 235,44 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 (cấp phối: 1Kg chất chống thấm + 50 kg xi măng) 117,72 m2
9 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan 9 1 lỗ khoan
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,72 100m
11 Cung cấp cầu chắn rác 9 cái
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 343,66 m2
13 Vệ sinh cửa 343,66 m2
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 343,66 m2
15 Tháo dỡ lan can cầu thang 22,824 m2
16 Lắp dựng lại lan can 22,824 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,824 m2
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 90,4595 m2
19 Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m 2x18W âm trần 26 bộ
20 Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m 18W áp trần 8 bộ
21 Lắp đặt đèn LED tròn 18W áp trần 13 bộ
22 Lắp đặt đèn LED tròn 9W áp trần 12 bộ
23 Lắp đặt quạt trần 1m2, 65W kèm dimmer 14 cái
24 Lắp đặt quạt đảo áp trần D400, 55W, Q>=57m3/phút 5 cái
25 Lắp đặt đèn LED ốp tường 4 bộ
26 Lắp đặt Lavabo 10 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 10 bộ
28 Lắp đặt bộ xả lavabo 10 bộ
29 Lắp đặt giá treo khăn inox 10 cái
30 Lắp đặt gương soi 600x800 10 cái
31 Lắp đặt kệ kính 10 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa 10 cái
34 Lắp đặt tê Hand nhựa 10 cái
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 bộ
36 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa 10 cái
37 Lắp đặt móc treo gắn tường 10 cái
38 Lắp đặt vòi hoa sen 10 bộ
B NHÀ SHVH-PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 826,46 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường 826,46 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 274,45 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 552,01 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát 12,07 m2
6 Lát gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 12,07 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
8 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan 4 1 lỗ khoan
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,19 100m
10 Cung cấp cầu chắn rác 4 cái
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 46,32 m2
12 Đục nhám mặt bê tông 46,32 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 92,64 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 (cấp phối: 1Kg chất chống thấm + 50 kg xi măng) 46,32 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 70 m2
16 Vệ sinh cửa 70 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70 m2
18 Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m 2x18W âm trần 8 bộ
19 Lắp đặt đèn LED tròn 18W áp trần 7 bộ
20 Lắp đặt đèn LED tròn 9W áp trần 5 bộ
21 Lắp đặt quạt trần 1m2, 65W kèm dimmer 1 cái
22 Lắp đặt quạt điện tường 2 dây 45W Q=55m3/phút 1 cái
23 Lắp đặt Lavabo 3 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 3 bộ
25 Lắp đặt bộ xả lavabo 3 bộ
26 Lắp đặt giá treo khăn inox 3 cái
27 Lắp đặt gương soi 600x800 3 cái
28 Lắp đặt kệ kính 3 cái
29 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
30 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa 2 cái
31 Lắp đặt tê Hand nhựa 2 cái
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 bộ
33 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa 2 cái
34 Lắp đặt móc treo gắn tường 2 cái
35 Lắp đặt robinet 2 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
37 Lắp đặt bộ xả chậu tiểu 4 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,1 100m
39 Lắp đặt co D27 8 cái
40 Lắp đặt tê D27 3 cái
41 Lắp đặt co răng D27x21 4 cái
42 Lắp đặt van khóa thau D27 1 bộ
C NHÀ ĂN - NHÀ BẾP
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 1.257,314 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường 1.257,314 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 867,314 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 390 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát 6,84 m2
6 Phá dỡ bệ gạch xí xổm 0,234 m3
7 Lát gạch Ceramic 250x250 nền, sàn, vữa XM mác 75 6,84 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
9 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan 19 1 lỗ khoan
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,817 100m
11 Cung cấp cầu chắn rác 19 cái
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 58,58 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 117,16 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 (cấp phối: 1Kg chất chống thấm + 50 kg xi măng) 58,58 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 107,74 m2
16 Vệ sinh cửa 107,74 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 107,74 m2
18 Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m 18W áp trần 10 bộ
19 Lắp đặt đèn LED tròn 18W áp trần 16 bộ
20 Lắp đặt đèn LED tròn 9W áp trần 2 bộ
21 Lắp đặt đèn LED BULB trụ treo 20W 2 bộ
22 Lắp đặt quạt điện tường 2 dây 45W Q=55m3/phút 1 cái
23 Lắp đặt quạt đảo áp trần D400, 55W, Q>=57m3/phút 10 cái
24 Dây cáp điện CV 1.5mm2 30 M
25 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng PVC 16mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn 15 m
26 Lắp đặt măng song D16 3 cái
27 Lắp đặt Lavabo 1 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 bộ
29 Lắp đặt bộ xả lavabo 1 bộ
30 Lắp đặt giá treo khăn inox 1 cái
31 Lắp đặt gương soi 600x800 1 cái
32 Lắp đặt kệ kính 1 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
34 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa 1 cái
35 Lắp đặt tê Hand nhựa 1 cái
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 bộ
37 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa 1 cái
38 Lắp đặt móc treo gắn tường 1 cái
39 Lắp đặt robinet 1 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
41 Lắp đặt bộ xả chậu tiểu 2 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,02 100m
43 Lắp đặt co D27 2 cái
44 Lắp đặt tê D27 2 cái
D PHÁ BỎ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU, XÂY MỚI SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 36,073 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 16,031 m3
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao 104,4 m2
4 Tháo dỡ trần 156,6 m2
5 Rải nilon 1,74 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, xoa phẳng và lăn nhám 13,92 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,309 tấn
E BIỂN CHỈ DẪN ĐỒN BIÊN PHÒNG TỔNG THỂ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,24 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,24 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,024 100m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 0,64 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,64 m2
6 Cung cấp và lắp dựng bảng tên thép L50x50x5, tole dày 1mm, sơn chống gỉ 1 lớp, 2 lớp phủ (đã tính công lắp dựng) 1 Bảng
7 Dán decal 9,72 m2
8 Cung cấp bảng tên tole dập chữ, phủ sơn 9 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->