Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 10:53:00 đến ngày 2021-06-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,646,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10.324,199 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 543,379 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227,11 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4.542,206 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 316,269 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6.325,372 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 256,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 313,06 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 501,16 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 626,12 | m2 |
| 11 | Phá dỡ toàn bộ gạch hạ long cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết vữa cũ bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,2 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,816 | m2 |
| 17 | Ốp gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,816 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,2 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 277,035 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 277,035 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 277,035 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,7 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,123 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.427,342 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.001,304 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,823 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.556,469 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch cũ 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,078 | m2 |
| 29 | Đục tẩy lớp láng xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 216,828 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 124,08 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch đỏ hạ long, sàn tiết diện 400x400 vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,88 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,748 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,198 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,939 | m3 |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Tháo dỡ ống nhựa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,944 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,944 | 100m |
| 38 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 39 | Tháo dỡ vách ngăn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,717 | m2 |
| 40 | Vách ngăn Composite chịu nước màu ghi sáng, khung hộp Inox 50x50x1,4mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,717 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,902 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600, Tấm Duraflex in hoa văn dày 3.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,902 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch 250x250 cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,902 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,902 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 122,312 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,902 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,94 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,94 | m2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,94 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,16 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,16 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,16 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 188,152 | m2 |
| 54 | Vách thạch cao ngăn tường, chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150,29 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 300,58 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 300,58 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 234,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 234,4 | m2 |
| 60 | Trần thạch cao khung xương chìm VTC-BASI, Tấm thạch cao Gyproc chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140,64 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 234,4 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 234,4 | m2 |
| 63 | Gia công lan can, ống inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 64 | Gia công lan can, inox vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 65 | Gia công lan can, sắt vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 66 | Quả cầu inox D100, dày 1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | quả |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,823 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cấu kiện |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100kg |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 73 | Vệ sinh toàn bộ đá ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 884,116 | m2 |
| 74 | Gắn keo lại 20% diện tích đá ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,225 | m2 |
| 75 | Chít mạch lại toàn bộ gạch chân tường, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 267,992 | m2 |
| 76 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,619 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,619 | m3 |
| 78 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,628 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,628 | m2 |
| 80 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 248,782 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 248,782 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 248,782 | m3 |
| 83 | Bóng đèn ốp trần P=11W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | m |
| 86 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | m |
| 87 | Tủ điện đế nhựa âm tường đựng aptomat 3-6modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 94 | Đèn Led panel 600x600, P=48W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 165 | m |
| 98 | Ống gen luồn dây vuông 24x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210 | m |
| 99 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | máy |
| 101 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 104 | Cút vuông PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 105 | Măng sông D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | Tê nhựa D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ hệ thống đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | công |
| 113 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,43 | 100m |
| 114 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 115 | Tê PPR D63/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 116 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 118 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 119 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 120 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19 | cái |
| 121 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 124 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 125 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 126 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 127 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 128 | Côn nhựa 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 129 | Côn nhựa 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 130 | Cút 90 độ PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | cái |
| 131 | Tê nhựa 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 132 | Tê nhựa 45 độ D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Tê nhựa 45 độ D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 134 | Tê nhựa 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 135 | Tê nhựa 45 độ D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Măng sông nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 138 | Măng sông nhựa D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Ống chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 144 | Bộ cấp nước xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63 | bộ |
| 145 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 146 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,192 | m3 |
| 147 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,918 | m3 |
| 148 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,209 | tấn |
| 149 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,818 | 10m2 |
| 150 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,492 | 10m2 |
| 151 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,842 | 10m2 |
| 152 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 153 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,349 | tấn |
| 154 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 155 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,155 | tấn |
| 156 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 157 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,769 | tấn |
| 158 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,349 | tấn |
| 159 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 12.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Điều hòa gắn tường 1 chiều Inverter Panasonic 12.000BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Điều hòa gắn tường 1 chiều Inverter Panasonic 18.000BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.969513E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.939026E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi