Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662402-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210633748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 10:53:00 đến ngày 2021-06-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,646,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10.324,199 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 543,379 m2
3 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 227,11 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4.542,206 m2
5 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 316,269 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6.325,372 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 256,52 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 313,06 m2
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 501,16 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 626,12 m2
11 Phá dỡ toàn bộ gạch hạ long cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 120 m2
12 Phá dỡ kết vữa cũ bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 120 m2
14 Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 120 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 19,2 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,816 m2
17 Ốp gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,816 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 19,2 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 277,035 m2
20 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 277,035 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 277,035 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 52,7 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 75,123 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.427,342 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.001,304 m2
26 Trát trần, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 127,823 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2.556,469 m2
28 Phá dỡ nền gạch cũ 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 162,078 m2
29 Đục tẩy lớp láng xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 216,828 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 124,08 m2
31 Lát nền gạch đỏ hạ long, sàn tiết diện 400x400 vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 95,88 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 92,748 m2
33 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 66,198 m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,939 m3
35 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
36 Tháo dỡ ống nhựa cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,944 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,944 100m
38 Cút nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
39 Tháo dỡ vách ngăn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32,717 m2
40 Vách ngăn Composite chịu nước màu ghi sáng, khung hộp Inox 50x50x1,4mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32,717 m2
41 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33,902 m2
42 Trần thạch cao khung xương nổi 600x600, Tấm Duraflex in hoa văn dày 3.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33,902 m2
43 Phá dỡ nền gạch 250x250 cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33,902 m2
44 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33,902 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 122,312 m2
46 Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33,902 m2
47 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 114,94 m2
48 Phá lớp vữa trát tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 114,94 m2
49 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 114,94 m2
50 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,16 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,16 m2
52 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,16 m2
53 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 188,152 m2
54 Vách thạch cao ngăn tường, chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 150,29 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 300,58 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 300,58 m2
57 Lắp dựng cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,08 m2
58 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 234,4 m2
59 Lắp dựng trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 234,4 m2
60 Trần thạch cao khung xương chìm VTC-BASI, Tấm thạch cao Gyproc chịu ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 140,64 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 234,4 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 234,4 m2
63 Gia công lan can, ống inox Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 tấn
64 Gia công lan can, inox vuông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,021 tấn
65 Gia công lan can, sắt vuông đặc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 tấn
66 Quả cầu inox D100, dày 1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 quả
67 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,823 m2
68 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cấu kiện
69 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,05 m3
70 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,058 m2
71 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,32 100kg
72 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 1cấu kiện
73 Vệ sinh toàn bộ đá ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 884,116 m2
74 Gắn keo lại 20% diện tích đá ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 123,225 m2
75 Chít mạch lại toàn bộ gạch chân tường, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 267,992 m2
76 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,619 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,619 m3
78 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,628 m2
79 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,628 m2
80 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 248,782 m3
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 248,782 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 248,782 m3
83 Bóng đèn ốp trần P=11W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 bộ
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
85 Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35 m
86 Ống nhựa xoắn D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32 m
87 Tủ điện đế nhựa âm tường đựng aptomat 3-6modul Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 hộp
88 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
91 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
92 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16 cái
94 Đèn Led panel 600x600, P=48W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17 bộ
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 180 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 165 m
98 Ống gen luồn dây vuông 24x16mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 210 m
99 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
100 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 máy
101 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,14 100m
102 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,32 100m
103 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, D21mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,26 100m
104 Cút vuông PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26 cái
105 Măng sông D21 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
106 Tê nhựa D21 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
107 Tháo dỡ chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28 bộ
108 Tháo dỡ van xả tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28 bộ
109 Tháo dỡ gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
110 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 bộ
111 Tháo dỡ vòi chậu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 bộ
112 Tháo dỡ hệ thống đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 công
113 Ống PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,43 100m
114 Ống PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,06 100m
115 Tê PPR D63/25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 cái
116 Tê PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
117 Tê PPR D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30 cái
118 Cút PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
119 Cút PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
120 Cút ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 19 cái
121 Van khóa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 cái
122 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
123 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
124 Côn thu PPR D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
125 Ống PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,19 100m
126 Ống PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,25 100m
127 Ống PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,5 100m
128 Côn nhựa 135 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cái
129 Côn nhựa 135 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22 cái
130 Cút 90 độ PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 72 cái
131 Tê nhựa 45 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
132 Tê nhựa 45 độ D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
133 Tê nhựa 45 độ D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
134 Tê nhựa 45 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
135 Tê nhựa 45 độ D110/42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
136 Măng sông nhựa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
137 Măng sông nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
138 Măng sông nhựa D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 56 cái
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28 bộ
140 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 bộ
142 Vòi chậu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 bộ
143 Ống chữ P Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28 cái
144 Bộ cấp nước xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 63 bộ
145 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,202 tấn
146 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,192 m3
147 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,918 m3
148 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,209 tấn
149 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,818 10m2
150 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,492 10m2
151 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,842 10m2
152 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,069 tấn
153 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,349 tấn
154 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,093 tấn
155 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,155 tấn
156 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,192 tấn
157 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,769 tấn
158 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,349 tấn
159 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,036 tấn
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 12.000BTU Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 Máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18.000BTU Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 Máy
3 Điều hòa gắn tường 1 chiều Inverter Panasonic 12.000BTU hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 Máy
4 Điều hòa gắn tường 1 chiều Inverter Panasonic 18.000BTU hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.969513E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.939026E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->