Gói thầu: Số 11 - Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615127-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Số 11 - Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210614258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 31 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 19:23:00 đến ngày 2021-06-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 209,856,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,975,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ chín trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan nhà nước hoặc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội), cấp I trở lên;+ Tối thiểu phải có một hợp đồng đáp ứng đầy đủ yêu cầu sau: Bao gồm các hạng mục Thi công xây dựng công trình chính (Phần ngầm: có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước và các hạng mục phụ trợ (nhà bảo vệ, cổng, tường rào; …); Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điện, nước.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục xây lắp ≥ 160.000.000.000 VND.)- Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi, tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình:- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kiến trúc sư.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc đạc.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư địa chất.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư máy xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I còn hiệu lực (tối thiểu 01 người);+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Xây dựng; Điện; Nước; Lái máy, lái xe.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau: + Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận. + Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. + Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cạp tường vây
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn, cốp pha, khung, giáo chống (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 5000
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Số 11 - Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng mở rộng trụ sở làm việc cơ quan Bộ Tài chính tại số 6 - 8 Phan Huy Chú, Hoàn Kiếm, Hà Nội
31 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn NSTW (Nguồn vốn đầu tư phát triển ngành quản lý nhà nước); nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: Số 8 Kim Mã Thượng, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02422202828.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Liên doanh SACIDELTA; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghệ và Kiểm định Xây dựng CONINCO; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng; + Tư vấn giám sát thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị gói thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: Số 8 Kim Mã Thượng, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02422202828.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); - Báo cáo tài chính trong năm gần nhất (năm 2020). b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Dân dụng hạng I; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Danh mục hợp đồng kèm hóa đơn để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu mức doanh thu tối thiểu tại Mẫu số 03; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03; - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A; - Tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B): Đăng ký xe, máy, thiết bị đối với thiết bị theo quy định phải đăng ký hoặc hợp đồng mua bán kèm theo hóa đơn đối với thiết bị theo quy định không phải đăng ký; Phiếu kiểm định đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.975.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02422202828.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02422202828; Fax: 02422208091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Hạng mục 1: Phần xây dựng
B 1. Phần kết cấu (nhà chính)
C 1.1. Cọc thí nghiệm
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (khoan từ 31 m trở đi)-Đơn giá x1,015Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (khoan từ 31 m trở đi)-Đơn giá x1,015; khoan vào cuội sỏi ĐG*1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
4Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (khoan từ 30m trở đi-ĐG*1,015)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m
6Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (khoan từ 31m trở đi-ĐG*1,015, khoan vào cuội sỏi ĐG*1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Đào xúc đất (đổ thải) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6888100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6888100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6888100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6888100m3
11Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
12Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V61,1515m3 d.dịch
13Vận chuyển bentonit + bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m3
14Vận chuyển bentonit + bùn tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m3
15Vận chuyển bentonit + bùn bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m3
16Phí đổ thải vào bãi thải theo quy định của thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V102,836m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4884m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0431tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2638tấn
20Lắp đặt ống thép thí nghiệm siêu âm, đường kính ống thép D59.9mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,148100m
21Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=64.5mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
22Lắp đặt ống thép thí nghiệm siêu âm, đường kính ống thép D113.5mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m
23Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=118.0mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
24Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu ấm bằng thép, đường kính nút bịt d=69.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu ấm bằng thép, đường kính nút bịt d=123.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Đắp cát đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V7,8531m3
27Sản xuất con kê M400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp con kêMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
29Cóc nối lòng bằng bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
30Cóc nối lòng bằng bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
31Bơm vữa không co ngót vào trong ống siêu âm sau khi thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5344m3
D 1.2. Cọc đại trà
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.470m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (khoan từ 31 m trở đi)-Đơn giá x1,015Mô tả kỹ thuật theo chương V1.053,5m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm (khoan từ 31 m trở đi)-Đơn giá x1,015; khoan vào cuội sỏi ĐG*1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
4Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V690m
5Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (khoan từ 30m trở đi-ĐG*1,015)Mô tả kỹ thuật theo chương V494,5m
6Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm (khoan từ 31m trở đi-ĐG*1,015, khoan vào cuội sỏi ĐG*1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
7Đào xúc đất (đổ thải) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,8479100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8479100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8479100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,8479100m3
11Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3023tấn
12Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V2.026,9485m3 d.dịch
13Vận chuyển bentonit + bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6874100m3
14Vận chuyển bentonit + bùn tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6874100m3
15Vận chuyển bentonit + bùn bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,6874100m3
16Phí đổ thải vào bãi thải theo quy định của thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V3.410,488m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1.981,2268m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V122,5689tấn
19Lắp đặt ống thép thí nghiệm siêu âm, đường kính ống thép D59.9mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,348100m
20Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=64.5mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m
21Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu ấm bằng thép, đường kính nút bịt d=69.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
22Đắp cát đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V263,3173m3
23Sản xuất con kê M400Mô tả kỹ thuật theo chương V6,077m3
24Ván khuôn con kêMô tả kỹ thuật theo chương V2,7347100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp con kêMô tả kỹ thuật theo chương V6.048cái
26Cóc nối lòng bằng bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V5.184cái
27Bơm vữa không co ngót vào trong ống siêu âm sau khi thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,2694m3
E 1.3. Tường barret, tường dẫn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8979100m3
2Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1.662,6m
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
4Bê tông tường dẫn, mác 250 độ sụt 14±2cmMô tả kỹ thuật theo chương V182,52m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3416tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,168100m2
7Thanh chống gỗ tạm thời tường dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V48,1m
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V114,66m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2788100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2788100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,2788100m3
12Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2.923,428m3 d.dịch
13Vận chuyển bentonit + bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6473100m3
14Vận chuyển bentonit + bùn tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6473100m3
15Vận chuyển bentonit + bùn bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,6473100m3
16Bê tông thương phẩm vữa mác 400, độ sụt 17+-2, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc Barrette, chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.076,65m3
17Sản xuất con kê M400Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3761m3
18Ván khuôn con kêMô tả kỹ thuật theo chương V1,5193100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp con kêMô tả kỹ thuật theo chương V3.360cái
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V156,7414tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V292,4755tấn
22Lắp đặt ống thép thí nghiệm siêu âm, đường kính ống thép D59.9mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,88100m
23Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=64.5mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
24Lắp đặt nút bịt đầu ống thép đen, đường kính nút bịt d=67Mô tả kỹ thuật theo chương V552cái
25Bơm vữa không co ngót vào trong ống siêu âm sau khi thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6643m3
26Cóc nối lòng bằng bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.040cái
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V111,072m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1107100m3
29Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1107100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1107100m3
31Phí đổ thải vào bãi thải theo quy định của thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V5.789,258m3
32Tấm xốp bịt lưới mắt cáo đặt chờ tại vị trí ngàm sàn vào tường vây dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V485,94m2
33Lưới mắt cáo bảo vệ phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V485,94m2
34Gioăng PVC chống thấm đàn hồi (chặn nước chổng thấm qua khe co giãn trong kết cấu bê tông) rộng 150mm đặt sẵn trong ván khuôn (Polystop ICJ hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V784m
35Sản xuất tấm cừ làm ván khuôn cho tường barret (ván khuôn tạo khớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5639tấn
36Lắp đặt ván khuôn tường vây, chiều dài cọc >10m, lớp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,36100m
37Nhổ cọc ván thép, làm ván khuôn tường barret trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18,36100m cọc
38Ván khuôn mặt trong tường vâyMô tả kỹ thuật theo chương V15,114100m2
F 1.4. Biện pháp thi công
1Sản xuất kết cấu thép văng chống thép hình I 300x150x8x12Mô tả kỹ thuật theo chương V151,191tấn
2Gia công kết cấu thép kingpost thép I500x300x11x18Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5186tấn
3Thu hồi văng chống, kingpots (thép hình bị cắt ngắn không tận dụng được)Mô tả kỹ thuật theo chương V200,7096tấn
4Lắp dựng hệ văng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V151,191tấn
5Lắp dựng kingpostMô tả kỹ thuật theo chương V49,5186tấn
6Tháo dỡ hệ văng chống, kingpostMô tả kỹ thuật theo chương V200,7096tấn
7Sản xuất thép bản bản táp gia cường hệ giằng chống 800x400x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
8Lắp dựng bản táp gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
9Hạ mực nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
10Xử lý phần cột đổ bù BT, giáp lai tạo mặt phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V50cột
11Tháo dỡ xốp trong tườngMô tả kỹ thuật theo chương V485,94m2
12Vệ sinh, đục xử lý bêtông tường để neo thép, uốn neo thép liên kết với dầm sàn tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V200công
G 1.5. Kết cấu phần ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0948100m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II (5% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V316,2884m3
3Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 (95% đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,7835100m3
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II (5% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V556,7553m3
5Đào giằng, móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V541,9013m3
6Đào đài móng công trình, đất cấp II (đào máy 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5541100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2321m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V309,9679m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V183,0198100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V183,0198100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V183,0198100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V35,168m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V81,9m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1707100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1707100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km cuối, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1707100m3
17Phí đổ thải vào bãi thải theo quy định của thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V22.079,444m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,266m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,128m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V302,218m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,548100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5118tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,021tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4212m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V385,254m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,578100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2594tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4689tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5583tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V232,098m3
31Bê tông nền hầm, mác 400 (có sử dụng phụ gia chống thấm B12), độ sụt 14±2cm, Chống thấm b12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231,528m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8555tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V104,0206tấn
34Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dầy 3.0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.320,98m2
35Chống thấm đáy sàn tầng hầm lớp chống thấm thẩm thấu dạng tinh thể gốc XM am FlexSea hoặc tương đương, chống thấm thuậnMô tả kỹ thuật theo chương V2.320,98m2
36Chống thấm thành tường vây tạm tính lớp chống ngược thấm thẩm thấu dạng tinh thể gốc XM am FlexSea hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V795,6m2
37Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V766,361m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9661tấn
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0123100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V672,3941m3
41Lớp chống thấm bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V733,85m2
42Chống thấm đáy sàn tầng hầm lớp chống thấm thẩm thấu dạng tinh thể gốc XM am FlexSea hoặc tương đương, chống thấm thuậnMô tả kỹ thuật theo chương V733,85m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4092tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8533tấn
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9901100m2
46Bơm vữa rót không co ngót -Sika chịu lực vào đầu cột tầng hầm(Sika grout 241-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,28m3
47Ván khuôn đầu cột với sàn tầng hầm để bơm vữa sikaMô tả kỹ thuật theo chương V4,0776100m2
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2715m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông vách thang máy, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3492m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0495100m2
51Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7781100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5632tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7738tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1711tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6529tấn
57Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V463,2583m3
58Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9101100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6488tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9456tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6179tấn
62Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,681m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,372m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
65Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dầy 3.0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,72m2
66Chống thấm đáy sàn tầng hầm lớp chống thấm thẩm thấu dạng tinh thể gốc XM am FlexSea hoặc tương đương trước khi đổ bê tông sàn, chống thấm thuậnMô tả kỹ thuật theo chương V93,72m2
67Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đường dốc, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3341m3
68Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9543100m2
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,397tấn
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5052tấn
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9854tấn
72Lớp phụ gia tăng cứng bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V358,96m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,747m3
74Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7542100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9772tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1028m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4019100m2
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6804tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5953tấn
81Xây tường đỡ bản thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,7686m3
82Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,797m3
84Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
85Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3198100m2
86Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0792tấn
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9657tấn
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
91Chống thấm bể bằng Sika top seal 107 (định mức 4kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
H 1.6. Kết cấu phần thân
1Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2,, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V520,392m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6433100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6986tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0812tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8496tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V222,2791m3
7Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1638100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5944tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4771tấn
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V755,2673m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8331100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1115tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2756tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V113,1099tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3.637,1468m3
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V182,0553100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9706tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V495,851tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4438m3
21Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8149100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0636tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7192m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8693100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5807tấn
27Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9182tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9182tấn
29Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,2411tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2411tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,0782m2
32Bulong M20 (8.8) (thân+đai ốc+vòng đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
33Lắp dựng dàn giáo siêu trọng thi công dầm, sàn tầng 4 vị trí thông tầng, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0252100m2
34Lắp dựng dàn giáo siêu trọng thi công dầm, sàn tầng 4 vị trí thông tầng, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V30,1511100m2
I 1.7. Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,299100m3
2Đào móng bê nước ngầm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V54,2053m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,404m3
4Ván khuôn bê tông lót bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V183,146m3
6Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0044100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0032100m2
8Ván khuôn tường, Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9304100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0107tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3691tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9997tấn
12ống thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Xử lý chất chống thấm tại mạch ngừng thi công đáy bể bằng chất Pos-tickMô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
14Trát tường trong lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V407,232m2
15Trát tường trong lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V407,232m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,135m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V98,58m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,58m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V505,812m2
20Nắp bể bằng Inox KT 1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V280,8713m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0323100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0323100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0323100m3
25Thuê cừ thép hình trong vòng 30 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V552m
26Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m
27Thép chống thanh ngang C300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9314tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9314tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9314tấn
30Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m cọc
31Đào đất để nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
J 1.8. Bể phốt (02 bể)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7491100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,1048m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,62m3
6Ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1688tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9434tấn
9Xây tường bể phốt, gạch chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,232m3
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,32m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,04m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V95,36m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8412tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,2148m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
K 1.9. Hố ga + rãnh thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,2893m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7008m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ga thu nước, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5748m3
4Bê tông cổ hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1194m3
5Trát tường trong hố ga và rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4562m2
6Láng lòng hố ga và rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0354m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2918tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2066tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Nắp Gang hố ga D900:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Nắp rãnh Gang 1000x400x45Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0964m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3219100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3219100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3219100m3
L 1.10. Bể tách mỡ
1Đào bể tách mỡ, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2287100m3
2Đào bể tách mỡ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2039m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
4Ván khuôn bê tông lót bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,703m3
6Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m2
7Ván khuôn tường bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4476100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5611tấn
9ống thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Xử lý chất chống thấm tại mạch ngừng thi công đáy bể bằng chất Pos-tickMô tả kỹ thuật theo chương V2,156m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,91m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,4m2
17Nắp bể bằng Inox KT 1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,1369m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0323100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0323100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0323100m3
M 2. Phần kiến trúc (Nhà chính)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V192,7771m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0348m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.309,1764m2
4Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,372m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.351,5484m2
6Sơn tăng cứng bề mặt bằng sơn Epoxy (sơn 1 lớp lót Kretop eps Primer, Sơn 2 lớp phủ Kretop eps 300C, màu ghi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.747,744m2
7Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,7332m2
8Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm màu ghi sáng, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,0404m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V712,55m2
10Trát vách tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V377,81m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.366,04m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V898,45m2
13Thanh ốp góc các cột bằng cao su chất lượng cao, kích thước 800x200x8Mô tả kỹ thuật theo chương V246Cái
14Gờ giảm tốc bằng cao su, kích thước 500x300x45Mô tả kỹ thuật theo chương V176,4m
15Gương cầu lồi cho các vị trí góc cua, khuấtMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
16Biển chỉ dẫn lớn treo lối xuống hầm, kích thước 3000x600x18, hộp mica có đèn sáng bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Biển hướng dẫn lối ra vào, biển cấm đi ngược chiều, các loại biển khác, kích thước 600x400x3, thanh nhôm kẹp mica treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
18Biển số cột tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
19Kẻ chỉ lõm chống trượt đường dốc, KT 30x20 cách đều 500Mô tả kỹ thuật theo chương V79,724510m
20Kẻ vạch sơn vàng - đen chéo 45 độ, cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V159,44m2
21Bó vỉa đường dốc bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V159,44m
22Mài nhẵn trần và dầm bê tông cốt thép (Hầm 1 và hầm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.953,421m2
23Nắp rãnh thoát nước 300x500 tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V458Cái
24Nắp rãnh thoát nước đường dốc tầng hầm bằng ghi gang KT 1,02X0,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Nắp ga thu nước KT 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
26Nắp hố bơm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Sản xuất thép đỡ nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8021tấn
28Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,8694m2
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,8021tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V498cái
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V152,4567m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V940,9012m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V188,3848m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1.194,1265m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1249m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8504m3
37Con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V788Cái
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V788cái
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7888m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4.912,8182m2
41Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19.164,5209m2
42Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V948,2726m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.598,2475m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.483,31m2
45Trát cầu thang1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,49m2
46Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16.420,1115m2
47Bả bằng matít vào cột, dầm, thangMô tả kỹ thuật theo chương V2.576,5667m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18.996,6782m2
49Sơn con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V256,888m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.304,3612m2
51Sơn tăng cứng bề mặt bằng sơn Epoxy (sơn 1 lớp lót Kretop eps Primer, Sơn 2 lớp phủ Kretop eps 300C, màu ghi)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8144m2
52Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm màu ghi sáng, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12.151,984m2
53Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Mô tả kỹ thuật theo chương V129m2
54Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V742,705m2
55Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên 800x800, màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,335m2
56Sàn nâng kỹ thuật, tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
57Mái lát gạch gốm 500x500 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.561,896m2
58Lát đá granit nguyên tấm màu ghi sáng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V61,695m2
59Chân đế ốp đá granit màu nâu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V203,157m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V755,1705m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,4m2
62Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.254,0926m2
63Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm, tấm tiêu chuẩn dày 9mm (trần các phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.101,9468m2
64Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm, tấm tiêu chuẩn dày 9mm (trần hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.482,5646m2
65Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9mm, khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V491,3257m2
66Làm trần bằng tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm gyprocMô tả kỹ thuật theo chương V393,8268m2
67Bả bằng matít vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14.329,9297m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14.329,9297m2
69Vữa lót mác 50 tạo dốc 1%Mô tả kỹ thuật theo chương V484,4729m2
70Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V479,6729m2
71Lớp chống thấm gốc xi măng 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V484,4729m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.178,234m2
73Công tác lát đá granit màu đen phần cửa đi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5,87m2
74Ốp bàn đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V81,9512m2
75Khoét lỗ đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V64Lỗ
76Sản xuất, lắp đặt khung bàn đá thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
77Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương chìm (trần nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V479,6729m2
78Bả bằng matít vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V479,6729m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V479,6729m2
80Sản xuất, lắp dựng hệ cửa + vách ngăn nhà vệ sinh, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V416,157m2
81Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V621,5596m2
82Sản xuất, lắp đặt trụ gỗ nhóm 2, KT 150x150mm, sơn PU màu nâu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
83Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang, KT 70x70mm, sơn PU nâu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V330,8374m
84Sản xuất lan can thép vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8709tấn
85Sản xuất lan can trụ thép ống D40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3101tấn
86Sản xuất lan can, chi tiết khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5017tấn
87Nắp chụp inox R35Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
88Bulong M8Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
89Vít tự khoan M6Mô tả kỹ thuật theo chương V990cái
90Bulong M6Mô tả kỹ thuật theo chương V304cái
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V223,9812m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,4666m2
93Sản xuất, lắp đặt trụ gỗ nhóm 2, KT 150x150mm, sơn PU màu nâu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
94Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ nhóm 2, lan can thông tầng (tay vịn+con tiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,646md
95Len đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V14,2221m2
96Sản xuất lắp đặt lan can kính cường lực 12 ly màu xanh non, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V41,1048m2
97Sản xuất lắp đặt cửa an ninh, KT 2200x1485mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
98Tổ hợp ty treo (thanh căng) D76x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
99Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 12 ly làm mái sảnh (vận chuyển, lắp dựng, bơm keo). Tương đương Việt NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V172,248m2
100Chân nhện 2 chân (trọn bộ cùng trụ đỡ) a200 Inox SUS 316 loại SD222 (SS) của VVP Thailand hoặc tương đương (bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
101Chân nhện 1 chân (trọn bộ cùng trụ đỡ) a200 Inox SUS 316 loại SD222 (SS) của VVP Thailand hoặc tương đương (bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
102Cung cấp, lắp đặt pat bắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
103BulongM.20x230/CT.45- tương đương cấp bền 5.6 , keo kết dính Hilti Re-500 hoặc Ramset Epcon G5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
104BulongM.16x150/CT.45- tương đương cấp bền 5.6 , keo kết dính Hilti Re-500 hoặc Ramset Epcon G5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
105Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt máng tôn dày 0,52lyMô tả kỹ thuật theo chương V58,812m2
107Lắp đặt ống thu nước PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
108Ốp đá granit tự nhiên màu vàng tường thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V119,5472m2
109Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh quốc viền thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V159,04m2
110Kẻ chỉ lõm chống trượt đường dốc, KT 30x20 cách đều 500Mô tả kỹ thuật theo chương V31,469410m
111Kẻ vạch sơn vàng - đen chéo 45 độ, cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
112Bó vỉa đường dốc bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 100x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m
113Bê tông đá 1x2 tôn nền bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V27,4276m3
114Tấm nhựa dày 30-50cm, có lỗ trốngMô tả kỹ thuật theo chương V274,276m2
115Rải lớp vải địa dưới bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7428100m2
116Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V178,2794m3
117Ốp đá Granite màu ghi vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V319,44m2
118Làm vách bằng tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm gyprocMô tả kỹ thuật theo chương V362,622m2
119Lắp dựng Vách gỗ verneerMô tả kỹ thuật theo chương V93,38m2
120Lớp chống thấm mái gốc bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1.622,196m2
121Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.622,196m2
122Lớp bê tông xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V156,1896m3
123Lớp xốp XPS chống nóng mái hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8608100m2
124Lợp mái tấm polycarbonatMô tả kỹ thuật theo chương V3,8608100m2
125Sản xuất, lắp đặt mặt sàn sân khấu gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
126Sản xuất, lắp đặt hệ khung sàn sân khấu di độngMô tả kỹ thuật theo chương V35,52m2
127Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút, 1 cánh mở, cánh dày 50mm, thép làm cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1.1mm, độ dày khung 50x100 sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V195,14m2
128Sản xuất lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút, 2 cánh mở, cánh dày 50mm, thép làm cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1.1mm, độ dày khung 50x100 sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V98,56m2
129Bản lề cho cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V636bộ
130Khóa tay nắm cho cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V125bộ
131Chặn cửa cho cửa thép (tay co thủy lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V159bộ
132Sản xuất lắp dưng cửa nhôm cuốn chống cháy, có khe thoáng, màu ghi, ốp tấm alumium che bộ motor cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
133Bộ motor cửa, ray cửa cuốn + bộ điều khiển cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
134Lắp đặt cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V341,58m2
135Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cánh dày 50mm, gỗ ghép ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻMô tả kỹ thuật theo chương V268,356m2
136Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cánh dày 50mm, gỗ ghép ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻMô tả kỹ thuật theo chương V61,632m2
137Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt, cánh dày 50mm, gỗ ghép ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻMô tả kỹ thuật theo chương V2,266m2
138Sản xuất cửa đi 4 cánh mở, cánh dày 50mm, gỗ ghép khung xương, ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻMô tả kỹ thuật theo chương V16,2162m2
139Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cánh dày 50mm, gỗ ghép khung xương, ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻMô tả kỹ thuật theo chương V23,0958m2
140Sản xuất khuôn cửa đơn, KT 60x140mm gỗ tự nhiên, sơn PU màu hạt dẻMô tả kỹ thuật theo chương V174,9md
141Sản xuất khuôn cửa kép, KT 60x300mm, gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V682,5md
142Sản xuất khuôn cửa kép, KT 60x300mm, gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6md
143Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V860,23md
144Lắp dựng khuôn cửa đơn VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,03m cấu kiện
145Lắp dựng khuôn cửa kép VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V685,2m cấu kiện
146Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V371,566m2 cấu kiện
147Sơn cửa sổ panô, sơn Pu màu nâu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V743,0084m2
148Bản lề inox cho cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.120bộ
149Tay co thủy lực cho cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V260bộ
150Khóa tay nắm đồng cho cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
151Khóa tay nắm Inox cho cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V146bộ
152Chốt âm inox cho cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V248bộ
153Chặn cửa cho cửa gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
154Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng Việt nhật Temper 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,01m2
155Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng Việt nhật Temper 12mm - Bộ PKKK: Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V119,25m2
156Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng Việt nhật Temper 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,535m2
157Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng Việt nhật Temper 12mm - Bộ PKKK: Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V7,995m2
158Cửa sổ 4 cánh (2 cánh mở trượt + 2 cánh cố định) dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhật - Bộ PKKK: Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V51,3m2
159Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng Việt nhật Temper 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,2m2
160Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm - Kính trắng Việt nhật Temper 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
161Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng Việt nhật Temper 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,85m2
162Vách dựng lộ đố dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng Việt nhật Temper 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,2m2
163Cửa đi thủy lực 2 cánh- Kính trắng temper 12mm- Bộ PKKK: Hãng GMTMô tả kỹ thuật theo chương V54,65m2
1642 Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 nămMô tả kỹ thuật theo chương V155,52m2
1652 Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 nămMô tả kỹ thuật theo chương V71,55m2
1662 Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhật- Bộ PKKK: Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V310,05m2
167Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhật- Bộ PKKK: Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V36,252m2
168Vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m2
169Cửa đi 1 cánh mở quay ngoài dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhật- Bộ PKKK: Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
1702 Cửa sổ 1 cánh mở hất + vách kính dùng nhôm Eurowindow-XF, sơn tĩnh điện Ral 8017, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 10 năm- Kính trắng an toàn 8.38mm,sử dụng phôi Việt nhật- Bộ PKKK: Hãng KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V643,95m2
171Lắp dựng hệ cửa, vách khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1.938,144m2
172Sản xuất, lắp đặt vách bằng tấm thạch cao (tấm 1220x2440, dày 12mm, hệ khung xương liên doanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V820,908m2
173Bả bằng matít vào tường thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.641,816m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.641,816m2
175Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V75,0624100m2
176Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V172,08100m2
177SXLD lưới chắn an toàn ngoài giàn giáo trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7.506,24m2
178Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.391,8329m3
179Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V171,0329m3
180Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bảMô tả kỹ thuật theo chương V31,9552tấn
181Bốc xếp, vận chuyển gạch đá ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.032,830810m2
182Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V321,786510m2
183Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V169,9154100m2
184Bốc xếp, vận chuyển ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V432,6211tấn
185Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V265,128410m2
N 3. Nhà bảo vệ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4857m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5696m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4799m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3725tấn
6Xây tường thẳng gạch Block bê tông rỗng (33x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4388m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2877m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8227100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9114m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7744m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0668m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1044tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1399m3
20Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9062m3
23Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
25Xây tường thẳng gạch Block bê tông rỗng (33x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,743m3
26Xây kết cấu phức tạp khác, gạch xi măng cốt liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2,215m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4814m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0624m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,7924m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,4814m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2604m2
34Lát nền, sàn bằng gạch Ceraamic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2604m2
35Lớp chống thấm mái gốc bitumMô tả kỹ thuật theo chương V12,7224m2
36Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0624m2
37Lát nền, sàn bằng gạch Teracota 400x400 màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V9,0624m2
38Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông xốp 600x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0624m2
39Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện màu nâu, kính 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
40Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện màu nâu, kính 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5524100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m2
O 4. Nhà kỹ thuật
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V185,5854m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5172m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,796m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6851tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9038tấn
6Xây móng, gạch Block bê tông rỗng (33x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,1342m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5905m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1445100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0764100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0382m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8141tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8174m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7778tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4936m3
20Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0316m3
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0173m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6767m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V192,0995m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V246,354m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8518m2
31Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,128m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V403,2438m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,0995m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V90,24m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V90,24m2
37Nền sơn công nghiệp chịu mài mònMô tả kỹ thuật theo chương V90,24m2
38Lớp chống thấm mái gốc bitumMô tả kỹ thuật theo chương V103,5624m2
39Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,6624m2
40Lát nền, sàn bằng gạch Teracota 400x400 màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V90,6624m2
41Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông xốp 600x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,316m2
42Sản xuất lắp dưng cửa thép chống cháy 60 phút, 2 cánh mở, cánh dày 50mm, thép làm cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1.1mm, độ dày khung 50x100 sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
43Bản lề cho cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
44Khóa tay nắm cho cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Chặn cửa cho cửa thép (tay co thủy lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Sản xuất, lắp dựng cửa chớp sổ thoáng nhôm khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1037100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m2
P 5. Sân vườn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V111,6m3
2Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V111,6m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V186m
4Cắt khe, chèn bitum sợi gai làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V186md
5Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V382,507m2
6Bó vỉa bằng đá xanh thanh hóa, kích thước 20x20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V464m
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
8Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V129,3m3
9Thảm cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V431m2
10Cây hoa bụi cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V100cây
11Cây lộc vừng cao 3.5m, tán rộng 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
12Cây ngọc lan cao 3m, tán rộng 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
13Cây sưa trắng cao 6m, tán rộng 6-8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
14Cây cau vua cao 5-7mMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
Q 6. Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,278100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9247m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5572100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2421m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9366m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5008100m2
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8369100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1152tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3548tấn
13Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (39x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V73,9982m3
14Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (39x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V15,8194m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,626100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5109tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3355tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9536m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8747100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3041tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4919tấn
23Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (39x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,1035m3
24Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (39x20x13)cm, chiều dày 20cm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V128,4684m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V156,6393m2
26Đắp vữa dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,12m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.325,8319m2
28Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.444,6556m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V39,2236m2
31Hàng rào sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V86,2255m2
32Lắp dựng hành rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V86,2255m2
33Hộp đèn trang trí khung sắt đặcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Bóng đèn trụMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
35Quả cầu trang trí trên trụ hàng rào gạchMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
36Cổng xép inox cao 1.6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,57md
37Mô tơ đầu kéoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Cổng thép hộp cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V3,9432m2
39Bánh xe D120 + đường ray V40x5 chôn âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp dặt chữ đồng tên, địa chỉ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R 7. Hệ thống điện
S 7.1. Hệ thống điện nhà chính
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.490bộ
2Lắp đặt Hộp đèn tuyp led 2x18w/1,2m loại treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V457bộ
3Lắp đặt Hộp đèn tuyp led 2x18w/1,2m loại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 12wMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
5Lắp đặt Đèn Downlight led âm trần khu vực hành lang , vệ sinh - 9wMô tả kỹ thuật theo chương V571bộ
6Lắp đặt Đèn Downlight led âm trần khu sảnh chính, phòng họp lớn loại chiếu sâu 20 - 25wMô tả kỹ thuật theo chương V125bộ
7Lắp đặt Bộ đèn Downlight led đôi âm trần 2x12wMô tả kỹ thuật theo chương V280bộ
8Lắp đặt Bộ đèn Downlight led đôi âm trần 2x20wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Lắp đặt Bộ đèn led panel âm trần 600x600 - 34wMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
10Lắp đặt Đèn Downlight loại ống bơ, lắp nổi (khu sảnh ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
11Lắp đặt Đèn chùm trang trí (chọn theo nội thất) - bóng led 5,5w (từ 30 - 60 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Lắp đặt Đèn gương, bóng Led 3x5wMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
13Lắp đặt Đèn tuyp led - 1,2m - 18wMô tả kỹ thuật theo chương V280bộ
14Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố loại mắt cua bóng led 2x2w (t = 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V180Bộ
15Lắp đặt Ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
16Lắp đặt Đèn thoát hiểm (EXIT) loại lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V119Bộ
17Lắp đặt Ổ cắm đơn cho đèn thoát hiểm (EXIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V119cái
18Lắp đặt Công tắc đơn - loại 1 hạt 10A (220VAC) Bao gồm đế, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
19Lắp đặt Công tắc đơn - loại 2 hạt 10A (220VAC) Bao gồm đế, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
20Lắp đặt Công tắc đơn - loại 3 hạt 10A (220VAC) Bao gồm đế, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V137cái
21Lắp đặt Công tắc đảo chiều - loại 1 hạt 10A (220VAC) Bao gồm đế, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
22Lắp đặt Công tắc đơn có đèn báo cho bình nước nóng 20A (220VAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt Ổ cắm đôi - 3 chấu loại âm tường 16A (220VAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V524cái
24Lắp đặt Ổ cắm đôi - 3 chấu loại âm sàn 16A (220VAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V970cái
25Lắp đặt Ổ cắm đơn - 3 chấu loại nổi gắn trần 16A (220VAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V201cái
26Lắp đặt Ổ cắm đơn - 3 chấu loại nổi gắn trần 16A (220VAC) loại chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
27Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
28Lắp đặt Thang cáp 1000x100x2(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
29Lắp đặt Thang cáp 600x100x2(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,310m
30Lắp đặt Thang cáp 300x100x2(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
31Lắp đặt Thang cáp trục đứng 500x100x2 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
32Lắp đặt Máng cáp 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7610m
33Lắp đặt Máng cáp 300x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
34Lắp đặt Tê thang cáp 1000x100x2(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Lắp đặt Co ngang thang cáp 1000x100x2(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
36Lắp đặt Co ngang thang cáp 500x100x2(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Lắp đặt Co lên thang cáp 500x100x2(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Lắp đặt Co ngang thang cáp 300x100x2(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
39Lắp đặt Co xuống thang cáp 300x100x2(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Lắp đặt Tê máng cáp 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
41Lắp đặt Co ngang máng cáp 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
42Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc/Data/Pvc-FR: 1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.134m
43Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.709,4m
44Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V364,1m
45Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,3m
46Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V282,7m
47Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V139,7m
48Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,1m
49Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V211,2m
50Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V341m
51Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
52Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.314,4m
53Kéo rải Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301,4m
54Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc: 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.454,2m
55Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Xlpe/Pvc-FR: 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
56Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Xlpe/Pvc-FR: 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6m
57Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Xlpe/Pvc-FR: 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V211,2m
58Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Xlpe/Pvc-FR: 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V475,2m
59Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc: 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
60Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc: 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35.457,6m
61Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc: 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34.952,4m
62Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V244,2m
63Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V499,1m
64Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,3m
65Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V422,4m
66Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V333,3m
67Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V987,8m
68Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.885,2m
69Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17.728,8m
70Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17.476,2m
71Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
72Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9.250,8m
73Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
74Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V280m
75Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6.167,2m
76Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
77Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp IV: 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt Cột đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
79Lắp đặt Dây dẫn sét Cu/PVC: 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
80Đóng Cọc tiếp địa - Thép bọc đồng D16, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
81Kẹp đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
82Kéo rải Dây đồng trần M120Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
83Kéo rải Dây đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
84Kéo rải Dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
85Mối hàn hóa nhiệt cho cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14Mối
86Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
87Lắp đặt Dây tiếp địa (Mầu vàng xanh): Cu/Pvc: 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
88Băng đồng tiếp địa - Đồng thanh 25x3x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
89Hóa chất GEM giảm điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14Bao
90Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
91Bộ kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
92Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25tấn
T 7.2. Hệ thống điện hạ tầng và nhà bảo vệ
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt Móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Cột đèn cao áp thủy ngân cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
4Lắp chóa đèn cao áp thủy ngân + bóng 250wMô tả kỹ thuật theo chương V31 chóa
5Lắp đặt Móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt Cột đèn trang trí 4 bóng cầu cao 3,2m (bóng led buld 4 x 20w - đui E27)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
7Lắp đặt Móng cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt Đèn treo tường ngoài nhà IP54 - bóng Led buid 25wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Lắp đặt Đèn gắn trụ cổng, bóng cầu D300 - bóng led buid 12wMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
10Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Xlpe/Dsta/Pvc: 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
11Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Pvc/Pvc: 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
12Lắp Ống luồn dây HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
13Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
14Lắp đặt Hộp đèn tuyp led 2x18w/1,2m loại treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt Đèn treo tường ngoài nhà IP54 - bóng Led buid 25wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt Công tắc chiếu sáng đơn - 2 hạt - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Ổ cắm đôi - 3 chấu loại âm tường 16A (220VAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Bảng điện âm tường loại 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc: 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
23Lắp đặt Dây điện Cu/Pvc: 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
24Lắp đặt Ống luồn dây PVC - D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V32m
U 8. Hệ thống nước
1Lắp đặt Van PPR40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt van một chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt Khớp nối mềm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt Rọ bơm DN65 (foot valve)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-5bar + van chặnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Van đồng DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Van một chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt Khớp nối mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Phụ kiện (tê, cút, mang sông ...) 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V1
11Quang treo, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1
12Bệ bơm bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1
13Tủ điện điểu khiển máy bơm cấp nước lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Tủ điện điểu khiển máy bơm thoát nước hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Dây điện điều khiển phao PVC/PVC/CU 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Dây điện cấp nguồn bơm PVC/PVC/CU 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Ống bảo hộ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Vật tư phụ phần ống điện, đấu nối điện (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
19Lắp đặt Bể nước inox 6 m3 đầu ra DN 50 ghép bích inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
20Van giảm áp DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Bình đun nước nóng 30 lít-2500wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Âu tiểu nam Kèm van xả cảm ứng điện 220V + ống xảMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
23Bàn cầu hai khối nắp đóng êmMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
24Bàn cầu hai khối nắp đóng êm kèm phụ kiện tay vịn cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Chậu rửa để bàn kèm xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
26Chậu rửa kèm xi phông cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Vòi xịt bàn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V87bộ
28Vòi chậu rửa nước nóng/lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
29Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
30Lắp đặt ga thu sàn + xi phông (Con thỏ D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
31Cầu D200 chắn rác họng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
32Nắp ga kèm song thu nước 960*530*35 (thu sàn tầng hầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
33Hộp thu nước 250x250x150 (gang) kèm song thuMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
34Nắp ga gang thu nước 1660x950 bốn cánh lật cho hố bơm nước tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Lắp đặt Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
36Vòi nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
37Lắp đặt Ống cấp nước PPR 75 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
38Lắp đặt Ống cấp nước PPR 63 pn10 ( có lớp chống tia uv)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
39Lắp đặt Ống cấp nước PPR 63 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
40Lắp đặt Ống cấp nước PPR 50 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
41Lắp đặt Ống cấp nước PPR 40 pn10 (có lớp chống tia UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
42Lắp đặt Ống cấp nước PPR 40 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
43Lắp đặt Ống cấp nước PPR 32 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
44Lắp đặt Ống cấp nước PPR 25 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9100m
45Lắp đặt Ống cấp nước PPR 25 pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
46Lắp đặt Van PPR63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt Van PPR40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt van PPR 32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt Van PVC D40 xả đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt van PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
51Lắp đặt Bích PPR32 kèm bu lông + gioăngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
58Lắp đặt Nối thẳng PPR 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt Nối thẳng PPR 63Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Lắp đặt Nối thẳng PPR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt Nối thẳng PPR 40Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
62Lắp đặt Nối thẳng PPR 32Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
63Lắp đặt Nối thẳng PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V260cái
64Lắp đặt Tê nhựa PPR 75/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt Tê nhựa PPR 63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt Tê nhựa PPR 63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt Tê nhựa PPR 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
70Lắp đặt Tê nhựa PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V346cái
71Lắp đặt côn nhựa PPR 63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt côn nhựa PPR 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt côn nhựa PPR 50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt côn nhựa PPR 40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
77Măng sông PPR 50 đầu ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Măng sông PPR 40 đầu ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt Rắc co PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
80Lắp đặt Cút PPR 25 một đầu ren trong 1/2'Mô tả kỹ thuật theo chương V436cái
81Dây mềm dài 400Mô tả kỹ thuật theo chương V220Cái
82Van gócMô tả kỹ thuật theo chương V220Cái
83Lắp đặt Khớp chuyển PPR32/HDPE32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,5100m
90Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,9100m
91Vật tư phụ khác (đầu bịt, côn…=2% ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
92Quang treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V430Bộ
93Lắp đặt Ống uPVC PN8.0, D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
94Lắp đặt Ống uPVC PN8.0, D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
95Lắp đặt Ống uPVC PN8.0, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9100m
96Lắp đặt Ống uPVC PN8.0, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m
97Lắp đặt Ống uPVC PN8.0, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m
98Lắp đặt cút nhựa uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
100Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
101Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
102Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V510cái
103Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
104Lắp đặt côn nhựa PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
106Lắp đặt chếch nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Lắp đặt chếch nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
108Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
109Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V330cái
110Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
111Lắp đặt Y nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
112Lắp đặt Y nhựa PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
113Lắp đặt Y nhựa PVC D125/90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
114Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
115Lắp đặt Y nhựa PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
116Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
117Lắp đặt Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
118Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
119Lắp đặt Tê nhựa PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
120Lắp đặt Tê nhựa PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
121Bịt thông tắc nối măng sông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
122Bịt thông tắc nối măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
123Bịt thông tắc nối măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
124Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
126Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V290cái
127Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
128Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V390cái
129Phụ kiện (Keo dán...=5% ống PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
130Quang treo, giá đỡ….Mô tả kỹ thuật theo chương V440
131Thử kín ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1
132Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
133Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
134Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9100m
135Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m
136Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m
137Đồng ho đo lưu lượng nước tổng DN50 kèm hộp thép + van tổng ghép bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Van phao cơ DN50+ khớp thép DN50/HDPE63Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Vòi tưới cây DN20 kèm hộp thép 180x4250x180 nhúng kẽm nóng + đế bê tông 400x400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
140Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=63mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
141Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
142Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
143Nối thẳng ren ngoài HDPE 63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m3
145Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II ( 10% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6579m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m3
147Gối cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
148Lắp đặt ống bê tông đường kính ống d=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1đoạn ống
149Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
151Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
152Vật tư phụ đường ống (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V95m3
154Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
V II. Hạng mục 2: Phần thiết bị
W 1. Thiết bị điện
X 1.1. Mua sắm thiết bị
1Tủ điện MSB - Ngăn 1 ( Form 2B )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ điện MSB - Ngăn 2 ( Form 2B )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ điện MSB - Ngăn 3 ( Form 2B )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ điện MSB - Ngăn 4 ( Form 2B )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tủ điện TDH2 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Tủ điện TDH1 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Tủ điện TD1 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Tủ điện TD2 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
9Tủ điện TD3, TD4, TD5, TD6 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
10Tủ điện TD7 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
11Tủ điện TD8 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
12Tủ điện TD-HK-TA ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
13Tủ điện thang máy 1, thang máy chữa cháy - TD-TM1; TD-TM-CC (Form 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
14Tủ điện thang máy 2 - TD-TM2 (Form 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ/Panel
15Tủ điện TD-BTA1, TD-BTA2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
16Tủ điện TD-BNT1, TD-BNT2 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
17Tủ điện TD-BNT ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
18Tủ điện TDH2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
19Tủ điện TD-KT ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
20Tủ điện TD-TT ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
21Tủ điện TDH1-1, TDH1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
22Tủ điện TD1-1, TD1-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
23Tủ điện TD1-2, TD1-3, TD1-4, TD1-7, TD1-8, TD1-9,TD1-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7Tủ
24Tủ điện TD1-5, TD1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
25Tủ điện TD1-6, TD1-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
26Tủ điện TD1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
27Tủ điện TD2-1, TD2-7Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
28Tủ điện TD2-3, TD2-4, TD2-5, TD2-9, TD2-10, TD2-11Mô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
29Tủ điện TD2-2, TD2-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
30Tủ điện TD2-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
31Tủ điện TD3-1, TD3-7, TD3-8, TD3-9, TD3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
32Tủ điện TD3-2, TD3-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
33Tủ điện TD3-3, TD3-4, TD3-5, TD3-10, TD3-11, TD3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
34Tủ điện TD4-1, TD4-7, TD4-8, TD4-9, TD4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
35Tủ điện TD4-2, TD4-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
36Tủ điện TD4-3, TD4-4, TD4-5, TD4-10, TD4-11, TD4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
37Tủ điện TD4-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
38Tủ điện TD5-1, TD5-7, TD5-8, TD5-9, TD5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
39Tủ điện TD5-2, TD5-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
40Tủ điện TD5-3, TD5-4, TD5-5, TD5-10, TD5-11, TD5-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
41Tủ điện TD5-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
42Tủ điện TD6-1, TD6-7, TD6-8, TD6-9, TD6-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
43Tủ điện TD6-2, TD6-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
44Tủ điện TD6-3, TD6-4, TD6-5, TD6-10, TD6-11, TD6-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
45Tủ điện TD6-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
46Tủ điện TD7-1, TD7-3, TD7-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
47Tủ điện TD7-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
48Tủ điện TD7-9Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
49Tủ điện TD7-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
50Tủ điện TD7-6, TD7-7, TD7-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
51Tủ điện TD7-HTMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
52Tủ điện TD8-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
53Tủ điện TD8-2, TD8-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
54Tủ điện TD8-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
55Tủ điện TD8-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
56Tủ điện TD8-BMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Y 1.2. Lắp đặt thiết bị
1Tủ điện MSB - Ngăn 1 ( Form 2B )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ điện MSB - Ngăn 2 ( Form 2B )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Tủ điện MSB - Ngăn 3 ( Form 2B )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Tủ điện MSB - Ngăn 4 ( Form 2B )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Tủ điện TDH2 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V101 tủ
6Tủ điện TDH1 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Tủ điện TD1 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Tủ điện TD3, TD4, TD5, TD6 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
9Tủ điện TD7 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Tủ điện TD8 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
11Tủ điện TD-HK-TA ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12Tủ điện thang máy 1, thang máy chữa cháy - TD-TM1; TD-TM-CC (Form 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
13Tủ điện thang máy 2 - TD-TM2 (Form 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14Tủ điện TD-BTA1, TD-BTA2 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
15Tủ điện TD-BNT1, TD-BNT2 ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
16Tủ điện TD-BNT ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
17Tủ điện TDH2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Tủ điện TD-KT ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Tủ điện TD-TT ( Form 2A )Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
20Tủ điện TDH1-1, TDH1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
21Tủ điện TD1-1, TD1-14Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
22Tủ điện TD1-2, TD1-3, TD1-4, TD1-7, TD1-8, TD1-9,TD1-13Mô tả kỹ thuật theo chương V71 tủ
23Tủ điện TD1-5, TD1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
24Tủ điện TD1-6, TD1-11Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
25Tủ điện TD1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26Tủ điện TD2-1, TD2-7Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
27Tủ điện TD2-3, TD2-4, TD2-5, TD2-9, TD2-10, TD2-11Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
28Tủ điện TD2-2, TD2-8Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
29Tủ điện TD2-6Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
30Tủ điện TD3-1, TD3-7, TD3-8, TD3-9, TD3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
31Tủ điện TD3-2, TD3-13Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
32Tủ điện TD3-3, TD3-4, TD3-5, TD3-10, TD3-11, TD3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
33Tủ điện TD4-1, TD4-7, TD4-8, TD4-9, TD4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
34Tủ điện TD4-2, TD4-13Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
35Tủ điện TD4-3, TD4-4, TD4-5, TD4-10, TD4-11, TD4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
36Tủ điện TD4-6Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
37Tủ điện TD5-1, TD5-7, TD5-8, TD5-9, TD5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
38Tủ điện TD5-2, TD5-13Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
39Tủ điện TD5-3, TD5-4, TD5-5, TD5-10, TD5-11, TD5-12Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
40Tủ điện TD5-6Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
41Tủ điện TD6-1, TD6-7, TD6-8, TD6-9, TD6-14Mô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
42Tủ điện TD6-2, TD6-13Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
43Tủ điện TD6-3, TD6-4, TD6-5, TD6-10, TD6-11, TD6-12Mô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
44Tủ điện TD6-6Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
45Tủ điện TD7-1, TD7-3, TD7-4Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
46Tủ điện TD7-2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
47Tủ điện TD7-9Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
48Tủ điện TD7-5Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
49Tủ điện TD7-6, TD7-7, TD7-8Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
50Tủ điện TD7-HTMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
51Tủ điện TD8-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
52Tủ điện TD8-2, TD8-3Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
53Tủ điện TD8-4Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
54Tủ điện TD8-5Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
55Tủ điện TD8-BMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
Z 2. Thiết bị nước
1Máy bơm trục đứng Q=7m3/h, 40m - 1 pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Máy bơm trục đứng Q=7m3/h, 35m - 1 pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bơm nước thải 7m3/h - 10m - 1 pha 220V kèm phao điều khiển mức nước kèm khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AA III. Hạng mục 3: Phần chi phí khác
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,53%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan nhà nước hoặc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội), cấp I trở lên;+ Tối thiểu phải có một hợp đồng đáp ứng đầy đủ yêu cầu sau: Bao gồm các hạng mục Thi công xây dựng công trình chính (Phần ngầm: có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước và các hạng mục phụ trợ (nhà bảo vệ, cổng, tường rào; …); Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điện, nước.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục xây lắp ≥ 160.000.000.000 VND.)- Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); kèm theo hóa đơn VAT của các đợt thanh toán;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi, tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.107
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 3 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kết cấu công trình:- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.75
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn: Kiến trúc sư.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.75
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc đạc.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.75
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư địa chất.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.75
6 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư máy xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.75
7 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.75
8 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.75
9 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.75
10 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.75
11 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 2 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I còn hiệu lực (tối thiểu 01 người);+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.75
12 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.75
13 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 60 - Trình độ chuyên môn: Xây dựng; Điện; Nước; Lái máy, lái xe.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau: + Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận. + Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. + Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp I trở lên có sử dụng móng cọc khoan nhồi và tường vây, có tối thiểu 02 tầng hầm) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cọc nhồi Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.1
2 Cẩu phục vụ thi công Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.2
3 Máy đào đất Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.2
4 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.4
5 Máy cạp tường vây Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.1
6 Trạm trộn bê tông Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.1
7 Máy bơm bê tông Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.1
8 Xe vận chuyển bê tông Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.4
9 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.1
10 Cần trục tháp Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.1
11 Máy vận thăng Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.2
12 Máy toàn đạc điện tử Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.1
13 Máy phát điện dự phòng Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.1
14 Ván khuôn, cốp pha, khung, giáo chống (m2) Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.5000
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu do nhà thầu đề xuất phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->