Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 11:03:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,244,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát dọn chuẩn bị mặt bằng | Theo BVTK | 10 | công |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 16cm | Theo BVTK | 13 | 1m |
| 3 | Đào bỏ kết cấu BTXM mặt đường cũ | Theo BVTK | 3,904 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt | Theo BVTK | 1,89 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo BVTK | 6,87 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, đất t/dụng K=0,95 | Theo BVTK | 5,496 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, đất cung cấp K=0.95 | Theo BVTK | 0,4833 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất để đắp (bao gồm vận chuyển) | Theo BVTK | 54,613 | m3 |
| 9 | Tưới nước đất đắp | Theo BVTK | 29,897 | m3 |
| 10 | Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.95-K=0.98 | Theo BVTK | 9,5017 | 100m3 |
| 11 | Tưới nước lu khuôn đường. | Theo BVTK | 47,508 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5 | Theo BVTK | 2,1123 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Theo BVTK | 8,0436 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC t/c 1,0 kg/m2 | Theo BVTK | 24,0266 | 100m2 |
| 15 | Thi công BTNC 12.5 trên mặt đường dày 7cm | Theo BVTK | 24,0266 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTNC12.5 (bao gồm vận chuyển) | Theo BVTK | 407,683 | tấn |
| 17 | Thi công móng đá dăm nước dày 10cm | Theo BVTK | 22,4276 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp cát dày 3cm | Theo BVTK | 53,767 | m3 |
| 19 | Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Theo BVTK | 41,9625 | 100m2 |
| 20 | BT đá 2x4 VXMPC40 M250 mặt đường (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 1.022,55 | m3 |
| 21 | Sơn chuyên dụng màu trắng phản quang dày 2,0mm | Theo BVTK | 26,81 | m2 |
| 22 | Sơn chuyên dụng màu vàng phản quang dày 2,0mm | Theo BVTK | 25,3 | m2 |
| 23 | Sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Theo BVTK | 34,02 | m2 |
| 24 | Cung cấp trụ biển báo Fi90 dày 2mm cao 3m | Theo BVTK | 26 | tru |
| 25 | Cung cấp trụ biển báo Fi90 dày 2mm cao 3.5m | Theo BVTK | 1 | tru |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo BVTK | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang đa giác D70, chữ nhật (50x80) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp thép hộp đen chữ nhật 40x20 | Theo BVTK | 32,19 | kg |
| B | PHẦN BÓ VỈA - VỈA HÈ | |||
| 1 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 bó vỉa (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 141,129 | m3 |
| 2 | Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Theo BVTK | 5,2405 | 100m2 |
| 3 | Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.95-K=0.98 | Theo BVTK | 1,5721 | 100m3 |
| 4 | Tưới nước phục vụ lu lèn | Theo BVTK | 7,86 | m3 |
| 5 | BT đá 4x6 VXMPC30 M100 lót móng | Theo BVTK | 52,403 | m3 |
| 6 | BT đá 2x4 VXMPC40 M250 vỉa hè dày 22cm | Theo BVTK | 1,053 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazzo KT 40x40x0.32mm (VXM M75) | Theo BVTK | 518,18 | m2 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C3 | Theo BVTK | 1,509 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 lót móng hố | Theo BVTK | 3,528 | m3 |
| 3 | Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Theo BVTK | 0,3528 | 100m2 |
| 4 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng hố (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 7,056 | m3 |
| 5 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành hố (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 17,865 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS D | Theo BVTK | 0,1732 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS D | Theo BVTK | 0,3757 | tấn |
| 8 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan chìm ĐS (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 2,124 | m3 |
| 9 | Đệm đan chìm VXMPC40 M100 dày 2cm | Theo BVTK | 7,92 | m2 |
| 10 | CC, LĐ cốt thép đà kiềng D | Theo BVTK | 0,2 | tấn |
| 11 | TC & tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK | 0,301 | 100m2 |
| 12 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềng (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 2,304 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt CT đan D | Theo BVTK | 0,164 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt CT đan D>=12mm | Theo BVTK | 0,0103 | tấn |
| 15 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan ĐS (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 1,332 | m3 |
| 16 | Cung cấp thép góc L40x40x4mm | Theo BVTK | 703,8 | kg |
| 17 | Cắt vạt thép góc L40x40 | Theo BVTK | 288 | 1mạch |
| 18 | Hàn liên kết thép | Theo BVTK | 9,792 | 10m |
| 19 | Đệm joint cao su dưới nắp đan | Theo BVTK | 6,48 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đan chìm, nắp đan ĐS P>50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 36 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,9942 | 100m3 |
| 22 | Tưới nước đất đắp | Theo BVTK | 4,971 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo BVTK | 5,1482 | 100m3 |
| 24 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng hố (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 2,178 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng, thân hố ngăn mùi | Theo BVTK | 0,1541 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép góc L40x40x4mm | Theo BVTK | 102,96 | kg |
| 27 | Cắt vạt thép góc L40x40 | Theo BVTK | 72 | 1mạch |
| 28 | Cung cấp chốt quay lưới chắn rác D16 L=25mm | Theo BVTK | 36 | cái |
| 29 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Theo BVTK | 7,2 | 10 lỗ |
| 30 | Hàn 5 li liên kết thép | Theo BVTK | 1,296 | 10m |
| 31 | Hàn 6 li liên kết thép | Theo BVTK | 0,18 | 10m |
| 32 | Cung cấp lưới chắn rác KT760x380x40mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Theo BVTK | 0,22 | 100m |
| 34 | Cung cấp co 90 PVC D200 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 35 | Đắp cát quanh ống nhựa | Theo BVTK | 2,48 | m3 |
| 36 | BT đá 1x2 VXMPC40 M300 hố thu ĐS (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 3,723 | m3 |
| 37 | Đệm đá 4x6 móng | Theo BVTK | 0,595 | m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo BVTK | 17 | cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo BVTK | 17 | cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo BVTK | 0,9308 | 10 tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 17 | cấu kiện |
| 42 | Đào đất móng mương, đất C3 | Theo BVTK | 4,8803 | 100m3 |
| 43 | Đệm đá 4x6 móng | Theo BVTK | 28,482 | m3 |
| 44 | Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Theo BVTK | 2,8482 | 100m2 |
| 45 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng mương (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 58,996 | m3 |
| 46 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành mương (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 107,14 | m3 |
| 47 | Cốt thép thanh giằng D | Theo BVTK | 0,0904 | tấn |
| 48 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thanh giằng (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,414 | m3 |
| 49 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 69 | cái |
| 50 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềng (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 18,021 | m3 |
| 51 | Cung cấp, LĐ cốt thép đà kiềng D | Theo BVTK | 1,3861 | tấn |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt CT đan D | Theo BVTK | 3,502 | tấn |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt CT đan D>12mm | Theo BVTK | 2,6979 | tấn |
| 54 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan ĐS (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 29,624 | m3 |
| 55 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 tấm đan | Theo BVTK | 1,422 | m3 |
| 56 | Cắt thép góc L50x50 | Theo BVTK | 8 | 1mạch |
| 57 | Cung cấp thép góc L50x50 | Theo BVTK | 191,52 | kg |
| 58 | Hàn liên kết thép | Theo BVTK | 1,72 | 10m |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo BVTK | 529 | cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo BVTK | 529 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo BVTK | 7,406 | 10 tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 529 | cấu kiện |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 1,511 | 100m3 |
| 64 | Tưới nước đất đắp | Theo BVTK | 7,555 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo BVTK | 3,3693 | 100m3 |
| 66 | Đào đất móng mương, đất C3 | Theo BVTK | 1,279 | 100m3 |
| 67 | Đệm đá 4x6 móng | Theo BVTK | 9,936 | m3 |
| 68 | Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Theo BVTK | 0,8832 | 100m2 |
| 69 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng mương (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 26,496 | m3 |
| 70 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành mương (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 18,58 | m3 |
| 71 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềng (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 11,616 | m3 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng D | Theo BVTK | 0,6772 | tấn |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng D>12mm | Theo BVTK | 0,7774 | tấn |
| 74 | Cung cấp, LĐ cốt thép tấm đan D | Theo BVTK | 0,535 | tấn |
| 75 | Cung cấp, LĐ cốt thép tấm đan D>12mm | Theo BVTK | 0,6268 | tấn |
| 76 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan(bao gồm cả vận chuyển) | Theo BVTK | 7,728 | m3 |
| 77 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,4494 | 100m3 |
| 78 | Tưới nước đất đắp | Theo BVTK | 2,247 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo BVTK | 0,8297 | 100m3 |
| 80 | Phá bỏ thành móng cống bản hiện hữu không cốt thép | Theo BVTK | 16,468 | m3 |
| 81 | Phá bỏ mặt cống bản hiện hữu BTCT | Theo BVTK | 1,547 | m3 |
| 82 | Phá bỏ mương BT không CT hiện hữu | Theo BVTK | 2,655 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m D800mm | Theo BVTK | 18 | đoạn ống |
| 84 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m D600mm | Theo BVTK | 8 | đoạn ống |
| 85 | Đào đất hố móng, đất C3 | Theo BVTK | 2,2146 | 100m3 |
| 86 | Đệm đá 4x6 móng hố | Theo BVTK | 9,79 | m3 |
| 87 | Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Theo BVTK | 0,818 | 100m2 |
| 88 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng hố (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 45,3 | m3 |
| 89 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thân mố(bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 44,114 | m3 |
| 90 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 mũ mố (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 7,707 | m3 |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt CT mũ mố D | Theo BVTK | 0,4545 | tấn |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt CT mũ mố D>12mm | Theo BVTK | 0,5927 | tấn |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt CT tấm đan D | Theo BVTK | 0,5112 | tấn |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt CT tấm đan D>12mm | Theo BVTK | 0,667 | tấn |
| 95 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 tấm đan(bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 7,775 | m3 |
| 96 | Cung cấp thép góc L40x40x4mm | Theo BVTK | 291,06 | kg |
| 97 | Cắt thép góc | Theo BVTK | 12 | 1mạch |
| 98 | Hàn liên kết thép | Theo BVTK | 3,424 | 10m |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,722 | 100m3 |
| 100 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15x120m | Theo BVTK | 47 | cái |
| 101 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo BVTK | 0,925 | m3 |
| 102 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 móng mương (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 1,85 | m3 |
| 103 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thành mương (bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 2,61 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 3 | cấu kiện |
| 105 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thành hố(bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,21 | m3 |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng D | Theo BVTK | 0,0317 | tấn |
| 107 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềng(bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,405 | m3 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt CT đan D | Theo BVTK | 0,0227 | tấn |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt CT đan D>12mm | Theo BVTK | 0,0404 | tấn |
| 110 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan ĐS(bao gồm cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,237 | m3 |
| 111 | Cung cấp thép góc L50x50 | Theo BVTK | 156,51 | kg |
| 112 | Cắt thép góc L50x50 | Theo BVTK | 96 | 1mạch |
| 113 | Hàn liên kết thép | Theo BVTK | 1,8 | 10m |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 3 | Cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.366987E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.273397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ có đầy đủ các hạng mục thi công chính gồm: hệ thống thoát nước, bó vỉa, vỉa hè, mặt đường BTN và mặt đường BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.971.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.913.780.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi