Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659116-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210579820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:03:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,244,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phát dọn chuẩn bị mặt bằng Theo BVTK 10 công
2 Cắt mặt đường BTXM dày 16cm Theo BVTK 13 1m
3 Đào bỏ kết cấu BTXM mặt đường cũ Theo BVTK 3,904 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt Theo BVTK 1,89 m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Theo BVTK 6,87 100m3
6 Đắp đất nền đường, đất t/dụng K=0,95 Theo BVTK 5,496 100m3
7 Đắp đất nền đường, đất cung cấp K=0.95 Theo BVTK  0,4833 100m3
8 Cung cấp đất để đắp (bao gồm vận chuyển) Theo BVTK 54,613 m3
9 Tưới nước đất đắp Theo BVTK 29,897 m3
10 Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.95-K=0.98 Theo BVTK 9,5017 100m3
11 Tưới nước lu khuôn đường. Theo BVTK 47,508 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5 Theo BVTK 2,1123 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm Theo BVTK 8,0436 100m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC t/c 1,0 kg/m2 Theo BVTK 24,0266 100m2
15 Thi công BTNC 12.5 trên mặt đường dày 7cm Theo BVTK 24,0266 100m2
16 Sản xuất BTNC12.5 (bao gồm vận chuyển) Theo BVTK 407,683 tấn
17 Thi công móng đá dăm nước dày 10cm Theo BVTK  22,4276 100m2
18 Thi công lớp cát dày 3cm Theo BVTK 53,767 m3
19 Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT Theo BVTK 41,9625 100m2
20 BT đá 2x4 VXMPC40 M250 mặt đường (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 1.022,55 m3
21 Sơn chuyên dụng màu trắng phản quang dày 2,0mm Theo BVTK 26,81 m2
22 Sơn chuyên dụng màu vàng phản quang dày 2,0mm Theo BVTK 25,3 m2
23 Sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mm Theo BVTK 34,02 m2
24 Cung cấp trụ biển báo Fi90 dày 2mm cao 3m Theo BVTK 26 tru
25 Cung cấp trụ biển báo Fi90 dày 2mm cao 3.5m Theo BVTK 1 tru
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo BVTK 25 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang đa giác D70, chữ nhật (50x80) Theo BVTK 1 cái
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo BVTK 1 cái
29 Cung cấp thép hộp đen chữ nhật 40x20 Theo BVTK 32,19 kg
B PHẦN BÓ VỈA - VỈA HÈ
1 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 bó vỉa (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 141,129 m3
2 Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT Theo BVTK 5,2405 100m2
3 Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.95-K=0.98 Theo BVTK 1,5721 100m3
4 Tưới nước phục vụ lu lèn Theo BVTK 7,86 m3
5 BT đá 4x6 VXMPC30 M100 lót móng Theo BVTK 52,403 m3
6 BT đá 2x4 VXMPC40 M250 vỉa hè dày 22cm Theo BVTK 1,053 m3
7 Lát gạch Terazzo KT 40x40x0.32mm (VXM M75) Theo BVTK 518,18 m2
C PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng, đất C3 Theo BVTK 1,509 100m3
2 Đệm đá 4x6 lót móng hố Theo BVTK 3,528 m3
3 Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT Theo BVTK 0,3528 100m2
4 BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng hố (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 7,056 m3
5 BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành hố (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 17,865 m3
6 Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS D Theo BVTK 0,1732 tấn
7 Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS D Theo BVTK 0,3757 tấn
8 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan chìm ĐS (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 2,124 m3
9 Đệm đan chìm VXMPC40 M100 dày 2cm Theo BVTK 7,92 m2
10 CC, LĐ cốt thép đà kiềng D Theo BVTK 0,2 tấn
11 TC & tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo BVTK 0,301 100m2
12 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềng (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 2,304 m3
13 Cung cấp, lắp đặt CT đan D Theo BVTK 0,164 tấn
14 Cung cấp, lắp đặt CT đan D>=12mm Theo BVTK 0,0103 tấn
15 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan ĐS (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 1,332 m3
16 Cung cấp thép góc L40x40x4mm Theo BVTK 703,8 kg
17 Cắt vạt thép góc L40x40 Theo BVTK 288 1mạch
18 Hàn liên kết thép Theo BVTK 9,792 10m
19 Đệm joint cao su dưới nắp đan Theo BVTK 6,48 m2
20 Lắp đặt đan chìm, nắp đan ĐS P>50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 36 cấu kiện
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 0,9942 100m3
22 Tưới nước đất đắp Theo BVTK 4,971 m3
23 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo BVTK 5,1482 100m3
24 BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng hố (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 2,178 m3
25 Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng, thân hố ngăn mùi Theo BVTK 0,1541 tấn
26 Cung cấp thép góc L40x40x4mm Theo BVTK 102,96 kg
27 Cắt vạt thép góc L40x40 Theo BVTK 72 1mạch
28 Cung cấp chốt quay lưới chắn rác D16 L=25mm Theo BVTK 36 cái
29 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Theo BVTK 7,2 10 lỗ
30 Hàn 5 li liên kết thép Theo BVTK 1,296 10m
31 Hàn 6 li liên kết thép Theo BVTK 0,18 10m
32 Cung cấp lưới chắn rác KT760x380x40mm Theo BVTK 18 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm Theo BVTK 0,22 100m
34 Cung cấp co 90 PVC D200 Theo BVTK 16 cái
35 Đắp cát quanh ống nhựa Theo BVTK 2,48 m3
36 BT đá 1x2 VXMPC40 M300 hố thu ĐS (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 3,723 m3
37 Đệm đá 4x6 móng Theo BVTK 0,595 m2
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo BVTK 17 cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo BVTK 17 cấu kiện
40 Vận chuyển cấu kiện bê tông Theo BVTK 0,9308 10 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BVTK 17 cấu kiện
42 Đào đất móng mương, đất C3 Theo BVTK 4,8803 100m3
43 Đệm đá 4x6 móng Theo BVTK 28,482 m3
44 Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT Theo BVTK 2,8482 100m2
45 BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng mương (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 58,996 m3
46 BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành mương (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 107,14 m3
47 Cốt thép thanh giằng D Theo BVTK 0,0904 tấn
48 BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thanh giằng (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 0,414 m3
49 Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 69 cái
50 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềng (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 18,021 m3
51 Cung cấp, LĐ cốt thép đà kiềng D Theo BVTK 1,3861 tấn
52 Cung cấp, lắp đặt CT đan D Theo BVTK 3,502 tấn
53 Cung cấp, lắp đặt CT đan D>12mm Theo BVTK 2,6979 tấn
54 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan ĐS (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 29,624 m3
55 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 tấm đan Theo BVTK 1,422 m3
56 Cắt thép góc L50x50 Theo BVTK 8 1mạch
57 Cung cấp thép góc L50x50 Theo BVTK 191,52 kg
58 Hàn liên kết thép Theo BVTK 1,72 10m
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo BVTK 529 cấu kiện
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo BVTK 529 cấu kiện
61 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo BVTK 7,406 10 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BVTK 529 cấu kiện
63 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 1,511 100m3
64 Tưới nước đất đắp Theo BVTK 7,555 m3
65 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo BVTK 3,3693 100m3
66 Đào đất móng mương, đất C3 Theo BVTK 1,279 100m3
67 Đệm đá 4x6 móng Theo BVTK 9,936 m3
68 Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT Theo BVTK 0,8832 100m2
69 BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng mương (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 26,496 m3
70 BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành mương (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 18,58 m3
71 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềng (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 11,616 m3
72 Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng D Theo BVTK 0,6772 tấn
73 Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng D>12mm Theo BVTK 0,7774 tấn
74 Cung cấp, LĐ cốt thép tấm đan D Theo BVTK 0,535 tấn
75 Cung cấp, LĐ cốt thép tấm đan D>12mm Theo BVTK 0,6268 tấn
76 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan(bao gồm cả vận chuyển) Theo BVTK 7,728 m3
77 Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 0,4494 100m3
78 Tưới nước đất đắp Theo BVTK 2,247 m3
79 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo BVTK 0,8297 100m3
80 Phá bỏ thành móng cống bản hiện hữu không cốt thép Theo BVTK 16,468 m3
81 Phá bỏ mặt cống bản hiện hữu BTCT Theo BVTK 1,547 m3
82 Phá bỏ mương BT không CT hiện hữu Theo BVTK 2,655 m3
83 Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m D800mm Theo BVTK 18 đoạn ống
84 Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m D600mm Theo BVTK 8 đoạn ống
85 Đào đất hố móng, đất C3 Theo BVTK 2,2146 100m3
86 Đệm đá 4x6 móng hố Theo BVTK 9,79 m3
87 Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT Theo BVTK 0,818 100m2
88 BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng hố (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 45,3 m3
89 BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thân mố(bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 44,114 m3
90 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 mũ mố (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 7,707 m3
91 Cung cấp, lắp đặt CT mũ mố D Theo BVTK 0,4545 tấn
92 Cung cấp, lắp đặt CT mũ mố D>12mm Theo BVTK 0,5927 tấn
93 Cung cấp, lắp đặt CT tấm đan D Theo BVTK 0,5112 tấn
94 Cung cấp, lắp đặt CT tấm đan D>12mm Theo BVTK 0,667 tấn
95 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 tấm đan(bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 7,775 m3
96 Cung cấp thép góc L40x40x4mm Theo BVTK 291,06 kg
97 Cắt thép góc Theo BVTK 12 1mạch
98 Hàn liên kết thép Theo BVTK 3,424 10m
99 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 0,722 100m3
100 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15x120m Theo BVTK 47 cái
101 Đệm đá 4x6 dày 10cm Theo BVTK 0,925 m3
102 BT đá 1x2 VXMPC40 M200 móng mương (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 1,85 m3
103 BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thành mương (bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 2,61 m3
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BVTK 3 cấu kiện
105 BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thành hố(bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 0,21 m3
106 Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng D Theo BVTK 0,0317 tấn
107 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềng(bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 0,405 m3
108 Cung cấp, lắp đặt CT đan D Theo BVTK 0,0227 tấn
109 Cung cấp, lắp đặt CT đan D>12mm Theo BVTK 0,0404 tấn
110 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan ĐS(bao gồm cả ván khuôn) Theo BVTK 0,237 m3
111 Cung cấp thép góc L50x50 Theo BVTK 156,51 kg
112 Cắt thép góc L50x50 Theo BVTK 96 1mạch
113 Hàn liên kết thép Theo BVTK 1,8 10m
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BVTK 3 Cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.366987E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.273397E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ có đầy đủ các hạng mục thi công chính gồm: hệ thống thoát nước, bó vỉa, vỉa hè, mặt đường BTN và mặt đường BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.971.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.913.780.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->