Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661882-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210652467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:29:00 đến ngày 2021-06-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,022,048,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Dựng cột bê tông H6,5A ( thủ công) Chương V HSMT 14 Cột
2 Dựng cột bê tông H6,5A ( bằng cẩu) Chương V HSMT 2 Cột
3 Dựng cột bê tông H6,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 6 Cột
4 Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) Chương V HSMT 2 Cột
5 Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) Chương V HSMT 10 Cột
6 Dựng cột bê tông H7,5B (thủ công) Chương V HSMT 5 Cột
7 Dựng cột bê tông H7,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 11 Cột
8 Dựng cột bê tông H8,5A (thủ công) Chương V HSMT 6 Cột
9 Dựng cột bê tông H8,5A (bằng cẩu) Chương V HSMT 10 Cột
10 Dựng cột bê tông H8,5B (thủ công) Chương V HSMT 6 Cột
11 Dựng cột bê tông H8,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 10 Cột
12 Dựng cột BTLT10:NPC-4,3(B) (bằng cẩu) Chương V HSMT 1 Cột
13 Dựng cột BTLT10:NPC-4,3(B) (thủ công) Chương V HSMT 1 Cột
B PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA
1 Lắp xà X24 Chương V HSMT 24 Bộ
2 Lắp xà X34 Chương V HSMT 9 Bộ
3 Lắp xà X34Φ Chương V HSMT 4 Bộ
4 Lắp xà XL34 Chương V HSMT 1 Bộ
5 Lắp xà X44 Chương V HSMT 15 Bộ
6 Lắp xà X54F Chương V HSMT 1 Bộ
7 Lắp xà X44Φ Chương V HSMT 1 Bộ
8 Lắp xà X54 Chương V HSMT 13 Bộ
C PHẦN DÂY DẪN
1 Rải dây, lấy độ võng dây AV35 Chương V HSMT 1.867 m
2 Rải dây, lấy độ võng dây AV50 Chương V HSMT 3.791 m
3 Rải dây, lấy độ võng dây AV70 Chương V HSMT 1.914 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 Chương V HSMT 522 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x50 Chương V HSMT 2.101 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x70 Chương V HSMT 2.688 m
D PHẦN SỨ
1 Lắp sứ hạ thế A30+ty Chương V HSMT 448 Quả
E PHẦN PHỤ KIỆN
1 Lắp kẹp xiết Chương V HSMT 6 Cái
2 Lắp kẹp treo Chương V HSMT 3 Cái
3 Lắp kẹp xiết Chương V HSMT 35 Cái
4 Lắp kẹp treo Chương V HSMT 6 Cái
5 Lắp móc treo móc néo các loại Chương V HSMT 50 Cái
6 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Chương V HSMT 1.448 Cái
7 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Chương V HSMT 4 Cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Chương V HSMT 14 Cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chương V HSMT 34 Cái
10 Kẹp xiết loại 4x16-50 Chương V HSMT 50 Cái
11 Kẹp xiết loại 4x50-95 Chương V HSMT 232 Cái
12 Ốp cột F16 Chương V HSMT 324 Cái
13 Khoá treo cáp 4x25-35 Chương V HSMT 18 Cái
14 Khoá treo cáp 4x50-70-95 Chương V HSMT 24 Cái
15 Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn Chương V HSMT 420 Bộ
16 Ghíp lệch nhôm 3 Bu lông 25-150 Chương V HSMT 284 Cái
17 Ghíp bọc đôi 25-120(6 cầu răng, 2,0mm) Chương V HSMT 80 Cái
F PHẦN THÁO THU HỒI
1 Hạ Cột H6,5 các loại (thủ công ) Chương V HSMT 14 Cột
2 Hạ Cột H6,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 8 Cột
3 Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) Chương V HSMT 7 Cột
4 Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 21 Cột
5 Hạ Cột H8,5 các loại (thủ công) Chương V HSMT 12 Cột
6 Hạ Cột H8,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 20 Cột
7 Hạ Cột BTLT 10,5 các loại (thủ công) Chương V HSMT 1 Cột
8 Hạ Cột BTLT10,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 1 Cột
9 Hạ Dây A35 Chương V HSMT 5.816 m
10 hạ Dây A50 Chương V HSMT 12.062 m
11 Hạ Dây A70 Chương V HSMT 9.978 m
12 Hạ Dây AL/XLPE 4x50 Chương V HSMT 240 m
13 Tháo Xà hạ thế các loại trên cột vuông Chương V HSMT 181 Bộ
14 Tháo Xà hạ thế các loại trên cột tròn Chương V HSMT 16 Bộ
15 Tháo kẹp xiết Chương V HSMT 6 cái
16 Tháo kẹp treo Chương V HSMT 5 cái
17 Tháo kẹp xiết Chương V HSMT 21 cái
18 Tháo kẹp treo Chương V HSMT 11 cái
19 Tháo mới móc treo ốp cột các loại Chương V HSMT 43 cái
G PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại kẹp xiết Chương V HSMT 10 Bộ
2 Tháo, lắp lại kẹp treo Chương V HSMT 2 Bộ
3 Tháo, lắp lại mới móc treo ốp cột các loại Chương V HSMT 12 Bộ
4 Căng lại Dây AV50 Chương V HSMT 484 m
5 Căng lại Dây AV70 Chương V HSMT 1.377 m
6 Căng lại Dây AV95 Chương V HSMT 75 m
7 Căng lại dây AXLPE-2x35 Chương V HSMT 310 m
8 Căng lại dây AXLPE-4x25 Chương V HSMT 450 m
9 Căng lại dây AXLPE-4x35 Chương V HSMT 168 m
10 Căng lại dây AXLPE-4x50 Chương V HSMT 696 m
11 Căng lại dây AXLPE-4x70 Chương V HSMT 253 m
H PHẦN CÔNG TƠ
1 Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) Chương V HSMT 99 kg
I PHẦN DÂY DẪN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x25 Chương V HSMT 3.379 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x25 Chương V HSMT 409 m
J PHẦN PHỤ KIỆN
1 Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn Chương V HSMT 100 bộ
2 Ghíp bọc đôi 25-120 (6 cầu răng, dày 2,0mm) Chương V HSMT 1.552 Cái
K PHẦN THÁO THU HỒI
1 Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 2x25 Chương V HSMT 1.431 m
2 Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x25 Chương V HSMT 172 m
3 Tháo dây Al/PVC/PVC 2x25 Chương V HSMT 613 m
4 Tháo dây Al/PVC/PVC 4x25 Chương V HSMT 73 m
L PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định Chương V HSMT 28 hộp
2 Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT Chương V HSMT 24 hộp
M PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột M2 ( đào thủ công) Chương V HSMT 6 Móng
2 Móng cột M2 ( đào bằng máy) Chương V HSMT 2 Móng
3 Móng cột M3 (đào thủ công) Chương V HSMT 20 Móng
4 Móng cột M3 (đào bằng máy) Chương V HSMT 24 Móng
5 Móng cột M4 (đào thủ công) Chương V HSMT 7 Móng
6 Móng cột M4 (đào bằng máy) Chương V HSMT 9 Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.06E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->