Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm Trên thôn Tử Đông xã Lý Thường Kiệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662492-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm Trên thôn Tử Đông xã Lý Thường Kiệt
Số hiệu KHLCNT 20210609226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:26:00 đến ngày 2021-06-29 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,340,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V (E-HSMT) 21 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V (E-HSMT) 21 gốc
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 1,1381 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 12,646 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 1,2646 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 1,2646 100m3/1km
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 0,3355 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 3,728 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 0,3728 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 0,3728 100m3/1km
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 3,1434 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 34,927 1m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 2,1421 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 1,3507 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 1,3507 100m3/1km
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V (E-HSMT) 2,2004 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V (E-HSMT) 0,5501 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V (E-HSMT) 2,278 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V (E-HSMT) 6,5592 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V (E-HSMT) 37,3234 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V (E-HSMT) 37,3234 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 9,8925 m3
B Rãnh thoát nước + kè
1 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng bằng máy Chương V (E-HSMT) 519,06 m
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (90%KL) Chương V (E-HSMT) 28,9394 100m3
3 Đào móng rãnh bằng thủ công, Cấp đất II (10%KL) Chương V (E-HSMT) 321,5486 1m3
4 Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 14,4841 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 17,6715 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 17,671 100m3/1km
7 Đắp cát hoàn trả móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,438 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả rãnh qua đường Chương V (E-HSMT) 0,0435 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V (E-HSMT) 45,8499 m3
10 Ván khuôn móng dài Chương V (E-HSMT) 0,748 100m2
11 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V (E-HSMT) 68,7749 m3
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 115,8792 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 620,6616 m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 4,1332 100m2
15 Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 31,3753 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh Chương V (E-HSMT) 1,8703 100m2
17 Cốt thép tấm đan D=8mm Chương V (E-HSMT) 2,2723 tấn
18 Cốt thép tấm đan D=10mm Chương V (E-HSMT) 2,1357 tấn
19 Cốt thép tấm đan D=12mm Chương V (E-HSMT) 2,4275 tấn
20 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 37,1994 m3
21 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng máy Chương V (E-HSMT) 469,69 cái
22 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng bằng máy Chương V (E-HSMT) 36,99 m
23 Phá dỡ mặt đường và xà mũ rãnh hiện trạng bằng máy khoan cầm tay Chương V (E-HSMT) 3,8151 m3
24 Phá dỡ kết tấm đan rãnh hiện trạng bằng máy khoan cầm tay Chương V (E-HSMT) 1,1191 m3
25 Phá dỡ tường rãnh xây gạch hiện trạng Chương V (E-HSMT) 2,3625 m3
26 Phá dỡ bê tông móng rãnh bằng máy khoan cầm tay Chương V (E-HSMT) 1,844 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V (E-HSMT) 9,141 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ô tô - 5,0T Chương V (E-HSMT) 9,141 m3
29 Đào móng hố ga bằng thủ công, Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 27,5702 1m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,2757 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,276 100m3/1km
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,0985 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả móng ga Chương V (E-HSMT) 0,0209 100m3
34 Thi công lớp đá đệm móng ga, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V (E-HSMT) 5,2928 m3
35 Ván khuôn móng ga Chương V (E-HSMT) 0,1692 100m2
36 Bê tông móng ga, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 6,4544 m3
37 Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 16,9168 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 60,6656 m2
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 0,4496 100m2
40 Bê tông giằng ga, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 3,6126 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V (E-HSMT) 0,1065 100m2
42 Cốt thép tấm đan D=8mm Chương V (E-HSMT) 0,1562 tấn
43 Cốt thép tấm đan D=10mm Chương V (E-HSMT) 0,1649 tấn
44 Cốt thép tấm đan D=12mm Chương V (E-HSMT) 0,171 tấn
45 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V (E-HSMT) 0,2445 tấn
46 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 2,6075 m3
47 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng máy Chương V (E-HSMT) 48 cái
48 Ván khuôn móng dài Chương V (E-HSMT) 0,0436 100m2
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,2179 m3
50 Xây tường bó bờ ao bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 3,8437 m3
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 34,8021 m2
52 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 275,0319 100m
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V (E-HSMT) 56,9297 m3
54 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 590,8378 m3
55 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 659,6919 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 0,7693 100m2
57 Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 15,3864 m3
58 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V (E-HSMT) 0,3847 m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V (E-HSMT) 3,8466 m3
60 Vải địa kỹ thuật ngăn lớp vật liệu lọc ngược Chương V (E-HSMT) 0,0115 100m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V (E-HSMT) 0,4616 100m
62 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V (E-HSMT) 50,0058 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6020636E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng. Công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->