Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661873-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210652462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:26:00 đến ngày 2021-06-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 931,860,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) Chương V HSMT 17 Cột
2 Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) Chương V HSMT 13 Cột
3 Dựng cột bê tông H7,5B (thủ công) Chương V HSMT 1 Cột
4 Dựng cột bê tông H7,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 6 Cột
5 Dựng cột bê tông H8,5A (thủ công) Chương V HSMT 3 Cột
6 Dựng cột bê tông H8,5A (bằng cẩu) Chương V HSMT 9 Cột
7 Dựng cột bê tông H8,5B (bằng cẩu) Chương V HSMT 3 Cột
8 Dựng cột BTLT10:NPC-4,3(B) (bằng cẩu) Chương V HSMT 11 Cột
B PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA
1 Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) Chương V HSMT 97 kg
2 Lắp xà X24 Chương V HSMT 71 Bộ
3 Lắp xà X34 Chương V HSMT 19 Bộ
4 Lắp xà X34Φ Chương V HSMT 5 Bộ
5 Lắp xà XL34 Chương V HSMT 3 Bộ
6 Lắp xà X44 Chương V HSMT 24 Bộ
7 Lắp xà X54 Chương V HSMT 1 Bộ
C PHẦN DÂY DẪN
1 Rải dây, lấy độ võng dây AV25 Chương V HSMT 2.645 m
2 Rải dây, lấy độ võng dây AV35 Chương V HSMT 10.046 m
3 Rải dây, lấy độ võng dây AV50 Chương V HSMT 6.333 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 Chương V HSMT 1.677 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x50 Chương V HSMT 1.735 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x70 Chương V HSMT 152 m
D PHẦN SỨ
1 Sứ hạ thế A30+ty Chương V HSMT 668 Quả
E PHẦN PHỤ KIỆN
1 Lắp kẹp xiết Chương V HSMT 19 Cái
2 Lắp móc treo móc néo các loại Chương V HSMT 19 Cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Chương V HSMT 3 Cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Chương V HSMT 9 Cái
5 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chương V HSMT 4 Cái
6 Kẹp xiết loại 4x50-95 Chương V HSMT 231 Cái
7 Ốp cột F16 Chương V HSMT 231 Cái
8 Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn Chương V HSMT 273 Bộ
9 Ghíp lệch nhôm 3 Bu lông 25-150 Chương V HSMT 446 Cái
F PHẦN THÁO THU HỒI
1 Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) Chương V HSMT 18 Cột
2 Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 19 Cột
3 Hạ Cột H8,5 các loại (thủ công) Chương V HSMT 3 Cột
4 Hạ Cột H8,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 12 Cột
5 Hạ Cột BTLT10,5 các loại (bằng cẩu) Chương V HSMT 11 Cột
6 Hạ Dây A25 Chương V HSMT 4.200 m
7 Hạ Dây A35 Chương V HSMT 16.446 m
8 hạ Dây A50 Chương V HSMT 11.690 m
9 Hạ Dây A70 Chương V HSMT 456 m
10 Hạ Dây AL/XLPE 4x35 Chương V HSMT 125 m
11 Tháo Xà hạ thế các loại trên cột vuông Chương V HSMT 209 Bộ
12 Tháo Xà hạ thế các loại trên cột tròn Chương V HSMT 7 Bộ
13 Tháo Sứ hạ thế các loại Chương V HSMT 668 quả
14 Tháo kẹp treo Chương V HSMT 6 cái
G PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại kẹp xiết Chương V HSMT 3 Bộ
2 Tháo, lắp lại kẹp treo Chương V HSMT 1 Bộ
3 Tháo, lắp lại mới móc treo ốp cột các loại Chương V HSMT 4 Bộ
4 Căng lại Dây AV35 Chương V HSMT 41 m
5 Căng lại Dây AV50 Chương V HSMT 123 m
6 Căng lại dây AXLPE-4x35 Chương V HSMT 118 m
7 Căng lại dây AXLPE-4x50 Chương V HSMT 1.016 m
8 Căng lại dây AXLPE-4x70 Chương V HSMT 193 m
H PHẦN CÔNG TƠ
1 Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) Chương V HSMT 2 kg
I PHẦN DÂY DẪN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x25 Chương V HSMT 3.200 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x25 Chương V HSMT 439 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 Chương V HSMT 40 m
J PHẦN PHỤ KIỆN
1 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Chương V HSMT 1.494 Cái
2 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Chương V HSMT 40 Cái
3 Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn Chương V HSMT 36 bộ
4 Ghíp bọc đôi 25-120 (6 cầu răng, dày 2,0mm) Chương V HSMT 1.494 Cái
K PHẦN THÁO THU HỒI
1 Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 2x25 Chương V HSMT 1.379 m
2 Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x25 Chương V HSMT 190 m
3 Tháo dây Al/PVC/PVC 2x25 Chương V HSMT 591 m
4 Tháo dây Al/PVC/PVC 4x25 Chương V HSMT 81 m
L PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định Chương V HSMT 11 hộp
2 Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT Chương V HSMT 6 hộp
3 Tháo, lắp lại hộp trung gian Chương V HSMT 1 hộp
M PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột M3 (đào thủ công) Chương V HSMT 7 Móng
2 Móng cột M3 (đào bằng máy) Chương V HSMT 19 Móng
3 Móng cột M4 (đào thủ công) Chương V HSMT 7 Móng
4 Móng cột M4 (đào bằng máy) Chương V HSMT 17 Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.79E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->