Gói thầu: Cải tạo, SC các hạng mục: Xây mới nhà căn tin, sân đường nội bộ; Xây mới nhà xe; Cải tạo khu nhà bếp; Xây mới nhà vệ sinh, hồ nước, sân đường nội bộ; Cải tạo nhà ăn; Xây mới nhà ở, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Cải tạo, SC các hạng mục: Xây mới nhà căn tin, sân đường nội bộ; Xây mới nhà xe; Cải tạo khu nhà bếp; Xây mới nhà vệ sinh, hồ nước, sân đường nội bộ; Cải tạo nhà ăn; Xây mới nhà ở, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quốc phòng cấp tỉnh năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 11:19:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,948,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CĂN TIN - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0212 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,294 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0294 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,1728 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0115 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 8 | Gia công khung, cột bằng thép hình | 0,3799 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng khung - cột thép các loại | 0,3799 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,4758 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4758 | tấn | |
| 12 | Gia công giằng mái thép | 0,0409 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0409 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt bulong phi 12, L=80 | 50 | cái | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (52m2/tấn) | 0,9916 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,818 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1187 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 42,6862 | m3 | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 5,3009 | 100m2 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,343 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,09 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt máng tol dày 0.45mm. D200 | 20,2 | m | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,0896 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,043 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,316 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 1,2 | m | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,7798 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W (treo trần) | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W | 20 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 | 160 | m | |
| 33 | Lắp đặt măng song phi 16 | 55 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | 40 | m | |
| 35 | Lắp đặt măng song phi 20 | 14 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25 | 40 | m | |
| 37 | Lắp đặt măng song phi 25 | 14 | cái | |
| 38 | LD tủ điện nổi 6 cực | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | 320 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 120 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | 120 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | 60 | m | |
| 43 | Lắp đặt mặt 5 công tắc - 1 chiều | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt mặt 2 Dimer | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt mặt 3 Dimer | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220V | 5 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, RCBO | 11 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | 30 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt hộp nối phi 20 | 5 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt hộp nối 15x15 | 5 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt MCB 2CỰC ,10A-16A/4.5kA | 7 | cái | |
| 52 | Lắp đặt MCB 2CỰC (32A/16kA) | 2 | cái | |
| 53 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25 | 20 | m | |
| 54 | Lắp tiếp địa đồng phi 16,L=2.4(trọn bộ) | 4 | bộ | |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công khung, cột bằng thép hình | 0,1919 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng khung, cột thép các loại | 0,1919 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,4249 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4249 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt bulong phi 12, L=100 | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bulong phi 12, L=80 | 28 | cái | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (52m2/tấn) | 1,183 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,648 | 100m2 | |
| 9 | Thi công vách ngăn tol mạ kẻm dày 0.45mm | 25,2 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt máng tol dày 0.45mm. D200 | 18,2 | m | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0567 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6,48 | m3 | |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,81 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,215 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W | 5 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt măng song phi 16 | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | 6 | hộp | |
| C | CẢI TẠO KHU BẾP | |||
| 1 | Gia công khung, cột bằng thép hình | 0,3698 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng khung, cột thép các loại | 0,3698 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,6009 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6009 | tấn | |
| 5 | Gia công giằng mái thép | 0,0293 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0293 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bulong phi 12, L=80 | 55 | cái | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (52m2/tấn) | 1,4825 | m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,605 | 100m2 | |
| 10 | Thi công vách ngăn tol dày 0.45mm | 58,045 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 10,9964 | m3 | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,3185 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1313 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt máng tol dày 0.45mm. D200 | 22,8 | m | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,4956 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,276 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 2,4 | m | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,368 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W (treo trần) | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W | 9 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W (treo tường) | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 | 160 | m | |
| 23 | Lắp đặt măng song phi 16 | 55 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | 40 | m | |
| 25 | Lắp đặt măng song phi 20 | 14 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25 | 40 | m | |
| 27 | Lắp đặt măng song phi 25 | 14 | cái | |
| 28 | LD tủ điện nổi 6 cực | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | 320 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 120 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | 120 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | 60 | m | |
| 33 | Lắp đặt mặt 5 công tắc - 1 chiều | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt mặt 2 Dimer | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt mặt 3 Dimer | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220V | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, RCBO | 10 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | 12 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối phi 20 | 5 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối 20x20 | 5 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt MCB 2CỰC ,10A-16A/4.5kA | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt MCB 2CỰC (32A/4.5kA) | 2 | cái | |
| 43 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25 | 20 | m | |
| 44 | Lắp tiếp địa đồng phi 16,L=2.4(trọn bộ) | 4 | bộ | |
| D | NHÀ VỆ SINH-HỒ NƯỚC-SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4192 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0082 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,822 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,297 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1367 | 100m3 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,3244 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,691 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0122 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0049 | tấn | |
| 10 | phi 10 = 46.60 kg | 0,0466 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0507 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,5195 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3286 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,374 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0997 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,353 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,3433 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1213 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0365 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0358 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0857 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0007 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0085 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0817 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1213 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0021 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0112 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 6 | 0,0125 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 8 | 0,0377 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 10 | 0,1563 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép + kèo (tính VL) | 0,1269 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép + kèo | 0,1269 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt bulong phi 12, L=100 | 9 | cái | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,1587 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 56,6808 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,003 | m2 | |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,3713 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,298 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,067 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 67,6 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 6,648 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,42 | 100m | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3157 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) | 9,84 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76) | 0,96 | m2 | |
| 49 | Lắp ổ khoá tay nắm (TÍNH VẬT LIỆU) | 6 | 1bộ | |
| 50 | Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) | 6 | 1bộ | |
| 51 | Thi công trần thạch cao khung nổi (60x60) | 12,54 | m2 | |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) | 0,0285 | 100m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,5504 | m3 | |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,1938 | 100m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite | 19,8 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 59,815 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,648 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,396 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,067 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,46 | 100m2 | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn led 0,6m -9W | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 | 48 | m | |
| 63 | Lắp đặt măng song phi 16 | 16 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | 16 | m | |
| 65 | Lắp đặt măng song phi 20 | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | 106 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 32 | m | |
| 68 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, RCBO | 7 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | 6 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt hộp nối 15x15 | 2 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt MCB 2CỰC ,6A/4.5kA | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,2 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,18 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt NỐI- CO, TÊ, uPVC, phi 34 | 41 | cái | |
| 76 | Lắp đặt NỐI- CO, TÊ, uPVC, phi 27 | 35 | cái | |
| 77 | Lắp đặt NỐI RÚT uPVC, PHI 42/34 | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt NỐI- rút phi 34/27 | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co ren trong PVC, 27/21 | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van nhựa phi 27 | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van nhựa phi 34 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài phi 21 | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt (1 khối 2 nút xả) | 6 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt thùng đựng giấy wc (nhựa) | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Tê hand | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt rửa | 6 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt móc treo gắn tường | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 (nằm) | 1 | bể | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,3 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,36 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,08 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt NỐI- Lơi, uPVC, phi 34 | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt NỐI - Lơi , uPVC, phi 60 | 27 | cái | |
| 94 | Lắp đặt NỐI - Lơi, PVC, PHI 114 | 32 | cái | |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao khung nổi (60x60) | 154,29 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W (treo trần) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Compact 20w | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 | 81 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng song phi 16 | 27 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | 42 | m | |
| 7 | Lắp đặt măng song phi 20 | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | 162 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 126 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | 183 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | 69 | m | |
| 12 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mặt 1 Dimer | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220V | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, RCBO | 17 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | 6 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối phi 20 | 4 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối 15x15 | 5 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt MCB 2CỰC ,20A/4.5kA | 2 | cái | |
| F | NHÀ Ở | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2984 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0325 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,243 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,167 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,3243 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,6645 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2948 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0189 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1843 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0831 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1136 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,2224 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,6211 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,0424 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,6085 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,7464 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,179 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1343 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1441 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2165 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1109 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2371 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0996 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0198 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0125 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0876 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0433 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0008 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0028 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép + kèo (tính VL) | 1,0028 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép + kèo | 1,0028 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,0188 | 100m2 | |
| 33 | Thi công trần thạch cao khung nổi (60x60) | 131,725 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) | 12,48 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76) | 24,48 | m2 | |
| 36 | Lắp ổ khoá tay nắm (TÍNH VẬT LIỆU) | 4 | 1bộ | |
| 37 | Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) | 8 | 1bộ | |
| 38 | Lắp dựng hoa Inox 304 | 29,32 | m2 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) | 0,3511 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 20,0376 | m3 | |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,5047 | 100m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 154,3 | m2 | |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 11,0788 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 154,0175 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 154,0175 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 45,764 | m2 | |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 3,32 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 308,035 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 49,084 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,8235 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,2955 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,998 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W (treo trần) | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W | 24 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 | 141 | m | |
| 57 | Lắp đặt măng song phi 16 | 47 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | 61 | m | |
| 59 | Lắp đặt măng song phi 20 | 56 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25 | 30 | m | |
| 61 | Lắp đặt măng song phi 25 | 10 | cái | |
| 62 | LD tủ điện âm tường 6 cực | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | 282 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 180 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | 120 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | 90 | m | |
| 67 | Lắp đặt mặt 6 công tắc - 1 chiều | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt mặt 3 Dimer | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220V | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, RCBO | 34 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | 36 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt hộp nối phi 20 | 8 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt hộp nối 20x20 | 1 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt MCB 2CỰC ,10A-16A/4.5kA | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt MCB 2CỰC (32A/16kA) | 1 | cái | |
| 76 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25 | 20 | m | |
| 77 | Lắp tiếp địa đồng phi 16,L=2.4(trọn bộ) | 4 | bộ | |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy vi tính | 3 | Bộ | |
| 2 | Ghế nhựa (Đồng tiến) | 100 | Cái | |
| 3 | Bàn nhựa (Đồng tiến) | 22 | Cái | |
| 4 | Ghế nhựa lùn (Đồng tiến) | 160 | Cái | |
| 5 | Bình đun nước | 5 | Cái | |
| 6 | Quạt trần Panasonic | 24 | Bộ | |
| 7 | Quạt đảo trần | 23 | Cái | |
| 8 | Tủ đông hiệu (Electrolux) | 2 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi