Gói thầu: Cải tạo, SC các hạng mục: Xây mới nhà căn tin, sân đường nội bộ; Xây mới nhà xe; Cải tạo khu nhà bếp; Xây mới nhà vệ sinh, hồ nước, sân đường nội bộ; Cải tạo nhà ăn; Xây mới nhà ở, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662467-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Cải tạo, SC các hạng mục: Xây mới nhà căn tin, sân đường nội bộ; Xây mới nhà xe; Cải tạo khu nhà bếp; Xây mới nhà vệ sinh, hồ nước, sân đường nội bộ; Cải tạo nhà ăn; Xây mới nhà ở, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210662450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi quốc phòng cấp tỉnh năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:19:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,287,948,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CĂN TIN - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0212 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,294 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,007 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,0294 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,1728 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0115 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
8 Gia công khung, cột bằng thép hình 0,3799 tấn
9 Lắp dựng khung - cột thép các loại 0,3799 tấn
10 Gia công xà gồ thép 0,4758 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,4758 tấn
12 Gia công giằng mái thép 0,0409 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,0409 tấn
14 Lắp đặt bulong phi 12, L=80 50 cái
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (52m2/tấn) 0,9916 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,818 100m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1187 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 42,6862 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 5,3009 100m2
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,343 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 25,09 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 0,96 m2
23 Lắp đặt máng tol dày 0.45mm. D200 20,2 m
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,0896 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,36 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,043 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,316 100m
28 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 1,2 m
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,7798 100m2
30 Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W (treo trần) 10 cái
31 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W 20 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 160 m
33 Lắp đặt măng song phi 16 55 cái
34 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 40 m
35 Lắp đặt măng song phi 20 14 cái
36 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25 40 m
37 Lắp đặt măng song phi 25 14 cái
38 LD tủ điện nổi 6 cực 1 cái
39 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² 320 m
40 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 120 m
41 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 120 m
42 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 60 m
43 Lắp đặt mặt 5 công tắc - 1 chiều 2 cái
44 Lắp đặt mặt 2 Dimer 2 cái
45 Lắp đặt mặt 3 Dimer 2 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220V 5 cái
47 Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, RCBO 11 Cái
48 Lắp đặt hộp nối phi 16 30 hộp
49 Lắp đặt hộp nối phi 20 5 hộp
50 Lắp đặt hộp nối 15x15 5 hộp
51 Lắp đặt MCB 2CỰC ,10A-16A/4.5kA 7 cái
52 Lắp đặt MCB 2CỰC (32A/16kA) 2 cái
53 Kéo rải dây cáp đồng trần C25 20 m
54 Lắp tiếp địa đồng phi 16,L=2.4(trọn bộ) 4 bộ
B NHÀ XE
1 Gia công khung, cột bằng thép hình 0,1919 tấn
2 Lắp dựng khung, cột thép các loại 0,1919 tấn
3 Gia công xà gồ thép 0,4249 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,4249 tấn
5 Lắp đặt bulong phi 12, L=100 5 cái
6 Lắp đặt bulong phi 12, L=80 28 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (52m2/tấn) 1,183 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,648 100m2
9 Thi công vách ngăn tol mạ kẻm dày 0.45mm 25,2 m2
10 Lắp đặt máng tol dày 0.45mm. D200 18,2 m
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0567 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 6,48 m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,81 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,215 100m2
15 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W 5 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 30 m
17 Lắp đặt măng song phi 16 10 cái
18 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² 60 m
19 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều 3 cái
20 Lắp đặt hộp nối phi 16 6 hộp
C CẢI TẠO KHU BẾP
1 Gia công khung, cột bằng thép hình 0,3698 tấn
2 Lắp dựng khung, cột thép các loại 0,3698 tấn
3 Gia công xà gồ thép 0,6009 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,6009 tấn
5 Gia công giằng mái thép 0,0293 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,0293 tấn
7 Lắp đặt bulong phi 12, L=80 55 cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (52m2/tấn) 1,4825 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,605 100m2
10 Thi công vách ngăn tol dày 0.45mm 58,045 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 10,9964 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,3185 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1313 100m3
14 Lắp đặt máng tol dày 0.45mm. D200 22,8 m
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,4956 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 38,276 m2
17 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 2,4 m
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,368 100m2
19 Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W (treo trần) 3 cái
20 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W 9 bộ
21 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W (treo tường) 4 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 160 m
23 Lắp đặt măng song phi 16 55 cái
24 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 40 m
25 Lắp đặt măng song phi 20 14 cái
26 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25 40 m
27 Lắp đặt măng song phi 25 14 cái
28 LD tủ điện nổi 6 cực 1 cái
29 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² 320 m
30 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 120 m
31 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 120 m
32 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 60 m
33 Lắp đặt mặt 5 công tắc - 1 chiều 2 cái
34 Lắp đặt mặt 2 Dimer 2 cái
35 Lắp đặt mặt 3 Dimer 1 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220V 5 cái
37 Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, RCBO 10 Cái
38 Lắp đặt hộp nối phi 16 12 hộp
39 Lắp đặt hộp nối phi 20 5 hộp
40 Lắp đặt hộp nối 20x20 5 hộp
41 Lắp đặt MCB 2CỰC ,10A-16A/4.5kA 7 cái
42 Lắp đặt MCB 2CỰC (32A/4.5kA) 2 cái
43 Kéo rải dây cáp đồng trần C25 20 m
44 Lắp tiếp địa đồng phi 16,L=2.4(trọn bộ) 4 bộ
D NHÀ VỆ SINH-HỒ NƯỚC-SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4192 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0082 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,822 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 2,297 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1367 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,3244 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,691 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0122 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0049 tấn
10 phi 10 = 46.60 kg 0,0466 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0507 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,5195 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3286 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,374 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0997 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,353 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,036 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 13 cấu kiện
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,3433 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1213 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0365 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0358 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,059 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0857 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0007 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0085 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0817 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1213 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0021 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0112 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 6 0,0125 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 8 0,0377 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 10 0,1563 tấn
34 Gia công xà gồ thép + kèo (tính VL) 0,1269 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép + kèo 0,1269 tấn
36 Lắp đặt bulong phi 12, L=100 9 cái
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,1587 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 56,6808 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 16,003 m2
40 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,3713 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,298 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,067 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 67,6 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 6,648 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,42 100m
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3157 100m2
47 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) 9,84 m2
48 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76) 0,96 m2
49 Lắp ổ khoá tay nắm (TÍNH VẬT LIỆU) 6 1bộ
50 Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) 6 1bộ
51 Thi công trần thạch cao khung nổi (60x60) 12,54 m2
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) 0,0285 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,5504 m3
54 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,1938 100m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 19,8 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường 59,815 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 6,648 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,396 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,067 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,46 100m2
61 Lắp đặt các loại đèn led 0,6m -9W 6 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 48 m
63 Lắp đặt măng song phi 16 16 cái
64 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 16 m
65 Lắp đặt măng song phi 20 6 cái
66 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² 106 m
67 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 32 m
68 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều 6 cái
69 Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, RCBO 7 Cái
70 Lắp đặt hộp nối phi 16 6 hộp
71 Lắp đặt hộp nối 15x15 2 hộp
72 Lắp đặt MCB 2CỰC ,6A/4.5kA 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,18 100m
75 Lắp đặt NỐI- CO, TÊ, uPVC, phi 34 41 cái
76 Lắp đặt NỐI- CO, TÊ, uPVC, phi 27 35 cái
77 Lắp đặt NỐI RÚT uPVC, PHI 42/34 6 cái
78 Lắp đặt NỐI- rút phi 34/27 6 cái
79 Lắp đặt co ren trong PVC, 27/21 6 cái
80 Lắp đặt van nhựa phi 27 6 cái
81 Lắp đặt van nhựa phi 34 2 cái
82 Lắp đặt nắp khóa ren ngoài phi 21 6 cái
83 Lắp đặt chậu xí bệt (1 khối 2 nút xả) 6 bộ
84 Lắp đặt thùng đựng giấy wc (nhựa) 6 cái
85 Lắp đặt Tê hand 6 cái
86 Lắp đặt vòi xịt rửa 6 bộ
87 Lắp đặt móc treo gắn tường 6 cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 (nằm) 1 bể
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,3 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,36 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,08 100m
92 Lắp đặt NỐI- Lơi, uPVC, phi 34 8 cái
93 Lắp đặt NỐI - Lơi , uPVC, phi 60 27 cái
94 Lắp đặt NỐI - Lơi, PVC, PHI 114 32 cái
E CẢI TẠO NHÀ ĂN
1 Thi công trần thạch cao khung nổi (60x60) 154,29 m2
2 Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W (treo trần) 1 cái
3 Lắp đặt Compact 20w 5 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 81 m
5 Lắp đặt măng song phi 16 27 cái
6 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 42 m
7 Lắp đặt măng song phi 20 14 cái
8 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² 162 m
9 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 126 m
10 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 183 m
11 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 69 m
12 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều 11 cái
13 Lắp đặt mặt 1 Dimer 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220V 4 cái
15 Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, RCBO 17 Cái
16 Lắp đặt hộp nối phi 16 6 hộp
17 Lắp đặt hộp nối phi 20 4 hộp
18 Lắp đặt hộp nối 15x15 5 hộp
19 Lắp đặt MCB 2CỰC ,20A/4.5kA 2 cái
F NHÀ Ở
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2984 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0325 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,243 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,167 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,3243 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,6645 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,2948 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0189 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1843 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0831 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1136 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,2224 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,6211 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,0424 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,6085 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,7464 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,179 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1343 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1441 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2165 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1109 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2371 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0996 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0198 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0125 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0876 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0433 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0008 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0028 tấn
30 Gia công xà gồ thép + kèo (tính VL) 1,0028 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép + kèo 1,0028 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,0188 100m2
33 Thi công trần thạch cao khung nổi (60x60) 131,725 m2
34 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) 12,48 m2
35 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76) 24,48 m2
36 Lắp ổ khoá tay nắm (TÍNH VẬT LIỆU) 4 1bộ
37 Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) 8 1bộ
38 Lắp dựng hoa Inox 304 29,32 m2
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) 0,3511 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 20,0376 m3
41 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 2,5047 100m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 154,3 m2
43 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 11,0788 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 154,0175 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 154,0175 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 45,764 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 3,32 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 2,72 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường 308,035 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 49,084 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 189,8235 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 167,2955 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,998 100m2
54 Lắp đặt quạt trần 1.2m 65W (treo trần) 12 cái
55 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W 24 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 16 141 m
57 Lắp đặt măng song phi 16 47 cái
58 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 61 m
59 Lắp đặt măng song phi 20 56 cái
60 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25 30 m
61 Lắp đặt măng song phi 25 10 cái
62 LD tủ điện âm tường 6 cực 1 hộp
63 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² 282 m
64 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 180 m
65 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 120 m
66 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 90 m
67 Lắp đặt mặt 6 công tắc - 1 chiều 2 cái
68 Lắp đặt mặt 3 Dimer 4 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220V 8 cái
70 Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm, RCBO 34 Cái
71 Lắp đặt hộp nối phi 16 36 hộp
72 Lắp đặt hộp nối phi 20 8 hộp
73 Lắp đặt hộp nối 20x20 1 hộp
74 Lắp đặt MCB 2CỰC ,10A-16A/4.5kA 4 cái
75 Lắp đặt MCB 2CỰC (32A/16kA) 1 cái
76 Kéo rải dây cáp đồng trần C25 20 m
77 Lắp tiếp địa đồng phi 16,L=2.4(trọn bộ) 4 bộ
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy vi tính 3 Bộ
2 Ghế nhựa (Đồng tiến) 100 Cái
3 Bàn nhựa (Đồng tiến) 22 Cái
4 Ghế nhựa lùn (Đồng tiến) 160 Cái
5 Bình đun nước 5 Cái
6 Quạt trần Panasonic 24 Bộ
7 Quạt đảo trần 23 Cái
8 Tủ đông hiệu (Electrolux) 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->