Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661784-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210652446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:19:00 đến ngày 2021-06-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,990,711,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỘT PHẦN ĐZ
1 Dựng cột BT LT12: NPC-7.2 (B) (thủ công) Chương V HSMT 10 Cột
2 Dựng cột BT LT12: NPC-7.2 (B) (bằng cẩu) Chương V HSMT 10 Cột
3 Dựng cột BTLT14: NPC-9.2 (B) (thủ công) Chương V HSMT 2 Cột
B PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA
1 Dây tiếp địa dọc cột F12-8m Chương V HSMT 2 Bộ
2 Dây tiếp địa dọc cột F12-6,5m Chương V HSMT 6 Bộ
3 Dây tiếp địa dọc cột F12-14m Chương V HSMT 1 Bộ
4 Dây nối tiếp địa dọc cột F12-10m Chương V HSMT 31 Bộ
5 Dây nối tiếp địa dọc cột F12-12m Chương V HSMT 8 Bộ
6 Tiếp địa TC4 -1,5 Chương V HSMT 32 Bộ
7 Xà X1F-22 Chương V HSMT 5 Bộ
8 Xà X2F-22 Chương V HSMT 1 Bộ
9 Xà XL21F-22 Chương V HSMT 1 Bộ
10 Xà X3F-22 Chương V HSMT 11 Bộ
11 Chụp cột tròn CH-3,5 Chương V HSMT 1 Bộ
12 Thang trèo 3m Chương V HSMT 3 Bộ
13 Xà XL3F-22 Chương V HSMT 2 Bộ
14 Xà XCD-22 (cột đơn) Chương V HSMT 2 Bộ
15 Xà XLCDF-22 Chương V HSMT 1 Bộ
16 Xà XCF-22 Chương V HSMT 1 Bộ
17 Xà XL3K44F-22 Chương V HSMT 1 Bộ
18 Xà XCK44F-22 Chương V HSMT 1 Bộ
19 Xà XCK54F-22 Chương V HSMT 1 Bộ
20 Xà XCD-22 (cột đúp) Chương V HSMT 2 Bộ
21 Ống nhựa HDPE F25-32 luồn dây TĐ Chương V HSMT 96 m
C PHẦN DÂY DẪN
1 Rải dây, LĐV dây ACKP 50/8mm2 độ cao >10m Chương V HSMT 2.205 m
2 Rải dây lấy độ võng ACKP70/11 độ cao Chương V HSMT 19.008 m
3 Rải dây cáp bọc AC50/8/XLPE-HDPE(2,5-2,8) độ cao>10m Chương V HSMT 870 m
D PHẦN SỨ
1 Lắp sứ RE24 CD600+ty trên cột vuông Chương V HSMT 72 Quả
2 Lắp sứ RE24 CD600+ty trên cột tròn Chương V HSMT 446 Quả
3 Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 3 bát cả phụ kiện Chương V HSMT 138 Chuỗi
4 Lắp phụ kiện chuỗi Polymer néo đơn ( Chương V HSMT 6 Bộ
5 Lắp Phụ kiện chuỗi sứ néo thủy tinh Chương V HSMT 57 Bộ
E PHẦN PHỤ KIỆN
1 Đầu cốt C-A 50-2 Chương V HSMT 18 Cái
2 Đầu cốt C-A 70-2 Chương V HSMT 18 Cái
3 Đầu cốt ACSR-50-2 Chương V HSMT 27 Cái
4 Đầu cốt ACSR-70-2 Chương V HSMT 18 Cái
5 Đầu cốt ACSR-95-2 Chương V HSMT 3 Cái
6 Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 Chương V HSMT 519 Bộ
7 Đai thép+khóa đai không gỉ Chương V HSMT 144 cai
F PHẦN THÁO THU HỒI
1 Hạ cột bê tông LT12 thủ công Chương V HSMT 10 Cột
2 Hạ cột bê tông LT12 (bằng cẩu) Chương V HSMT 10 Cột
3 Hạ cột bê tông LT14 thủ công Chương V HSMT 2 Cột
4 Hạ dây ACKP50 độ cao >10m Chương V HSMT 2.205 m
5 Hạ dây AC/XLPE-50/8mm2 độ cao >10m(1,1ĐM) Chương V HSMT 870 m
6 Hạ Dây ACKP70/11 độ cao>10m Chương V HSMT 19.008 m
7 Tháo dây tiếp địa dọc cột Chương V HSMT 48 Bộ
8 Tháo Xà đỡ các loại trên cột vuông Chương V HSMT 3 Bộ
9 Tháo xà đỡ các loại trên cột tròn Chương V HSMT 23 Bộ
10 Tháo Xà néo các loại trên cột tròn Chương V HSMT 3 Bộ
11 Tháo Sứ SDD-24+ty trên cột vuông Chương V HSMT 51 Quả
12 Tháo Sứ SDD-24kV+ty trên cột tròn Chương V HSMT 133 Quả
13 Tháo Sứ Polymer-24kV trên cột vuông Chương V HSMT 21 Quả
14 Tháo Sứ Polymer-24kV+ty trên cột tròn Chương V HSMT 313 Quả
15 Tháo Chuỗi néo đơn Polymer Chương V HSMT 138 chuỗi
16 Tháo Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer Chương V HSMT 6 bộ
17 Tháo Phụ kiện chuỗi néo đơn thủy tinh Chương V HSMT 57 Bộ
18 Tháo cầu chì LBFCO 35(22)kV Chương V HSMT 3 Bộ
G PHẦN LẮP MỚI
1 Lắp đặt DCL 3 pha 24-35 kV ngoài trời Chương V HSMT 1 Bộ
2 Lắp đặt DCL 1 pha 24-35 kV ngoài trời Chương V HSMT 3 Bộ
H PHẦN THÁO THU HỒI
1 Tháo DCL 3 pha 22,35kV Chương V HSMT 1 Bộ
I PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA LẮP MỚI TBA
1 Dây tiếp địa dọc cột F12-10,5m Chương V HSMT 9 Bộ
2 Dây tiếp địa dọc cột F12-7m Chương V HSMT 3 Bộ
3 Tiếp địa T12C -1,5 Chương V HSMT 11 Bộ
4 Chụp cột tròn CH-3,0 Chương V HSMT 2 Bộ
5 Thang trèo 2,5m Chương V HSMT 1 Bộ
6 Giá đỡ cáp mặt MBA Chương V HSMT 7 Bộ
7 Xà XTG-22 tâm 2,6m Chương V HSMT 1 Bộ
8 Giá đỡ MBA tâm 2,6m Chương V HSMT 1 Bộ
9 Xà XHCF-22 tâm 2,6m Chương V HSMT 1 Bộ
10 Ghế thao tác cột tròn tâm 2,6m Chương V HSMT 1 Bộ
J PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN
1 Lắp Dây AC-70/11/XLPE(2,5-2,8)/HDPE Chương V HSMT 213 m
2 Lắp cáp Cu/PVC M50 Chương V HSMT 62 m
3 Lắp cáp CU/PVC M70 Chương V HSMT 66 m
K PHẦN SỨ
1 Lắp sứ RE24-CD600+ty trên cột vuông Chương V HSMT 41 quả
2 Lắp sứ RE24-CD600+ty trên cột tròn Chương V HSMT 57 quả
3 Lắp chuỗi sứ néo đơn 3 bát cả phụ kiện Chương V HSMT 12 chuỗi
L PHẦN PHỤ KIỆN
1 Lắp Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A(CĐ Sứ gốm)+nắp chụp Chương V HSMT 7 Bộ
2 Hạt nổ chống sét van Chương V HSMT 9 cái
3 Lắp nắp chụp CSV, MBA, FCO (tính =20% lắp CSV comfositer 22-35kV) Chương V HSMT 16 bộ
4 Đầu cốt C-A 70-1 Chương V HSMT 147 Cái
5 Đầu cốt C 50-1 Chương V HSMT 66 Cái
6 Đầu cốt C 50-2 Chương V HSMT 6 Cái
7 Đầu cốt C 70-1 Chương V HSMT 36 Cái
8 Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn Chương V HSMT 120 bộ
9 Bu lông M16x50 Chương V HSMT 24 Bộ
10 Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 Chương V HSMT 36 Cái
M PHẦN PHỤ KIỆN
1 Ống nhưa xoắn HDPE F32/25 luồn TĐ Chương V HSMT 78 m
2 Ống nhựa HDPE-F65/50 chỉnh trang 5S Chương V HSMT 52 m
3 Ống nhựa HDPE-105/80 bảo vệ cáp Chương V HSMT 24 m
N PHẦN THÁO THU HỒI
1 Tháo cầu chì FCO 24kV Chương V HSMT 7 Bộ
2 Tháo Sứ đứng SDD -24kV+ty trên cột tròn Chương V HSMT 48 quả
3 Tháo Sứ đứng Polymer 24kV+ty trên cột vuông Chương V HSMT 29 quả
4 Tháo Sứ đứng Polymer 24kV+ty trên cột tròn Chương V HSMT 24 quả
5 Tháo chuỗi néo polymer Chương V HSMT 12 Bộ
6 Tháo các bộ xà đỡ trên cột tròn Chương V HSMT 2 bộ
7 Tháo các bộ xà trạm trên cột Pi Chương V HSMT 2 bộ
8 Tháo ghế thao tác Chương V HSMT 1 bộ
9 Tháo giá đỡ MBA Chương V HSMT 1 bộ
10 Tháo thang trèo Chương V HSMT 1 bộ
11 Tháo dây tiếp địa dọc cột Chương V HSMT 11 bộ
12 Tháo cáp đồng M50 Chương V HSMT 30 m
13 Tháo thanh đồng F8 (1,1ĐM) Chương V HSMT 18 m
14 Tháo dây nhôm bọc AC50 các loại Chương V HSMT 180 m
O PHẦN LẮP MỚI
1 Lắp chống sét van Composite Chương V HSMT 9 Bộ
P THIẾT BỊ THÁO THU HỒI
1 Tháo chống sét van Composite điện áp Chương V HSMT 9 Bộ
Q PHẦN THÁO LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại MBA 3 pha Chương V HSMT 1 Máy
R MUA SẮM PHẦN ĐZ
1 DCL chém ngang 24kV-630A-25kA(3 pha liên động+bộ sào thao tác dài 11m) Chương V HSMT 1 Bộ
2 Dao cách ly 1 pha 24kV-630A-25kA (Thao tác bằng xà thao tác) Chương V HSMT 3 Bộ
3 Tý sứ 24kV Chương V HSMT 518 Cái
4 Sứ RE 24kV-CD600 Chương V HSMT 518 Quả
5 Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn cả PK (3 bát) Chương V HSMT 138 Chuỗi
6 Phụ kiện chuỗi Polymer néo đơn Chương V HSMT 6 Bộ
7 Phụ kiện chuỗi thủy tinh néo đơn Chương V HSMT 57 Chuỗi
8 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite PTT1202-F, đường kính cáp 18,5-23,4mm (35-50mm2)-Sứ gốm Chương V HSMT 36 Cái
9 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite PTT1203-F, đường kính cáp 23,4-27,9mm (70-95mm2)-Sứ gốm Chương V HSMT 36 cái
S MUA SẮM PHẦN TBA
1 Chống sét van 18kV Chương V HSMT 9 Bộ
2 Sứ RE 24kV-CD600 Chương V HSMT 98 quả
3 Ty sứ 24kV Chương V HSMT 98 Cái
4 Lắp chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn cả PK (3bát) Chương V HSMT 12 Chuỗi
5 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4-27,9mm (70-95mm2) - Sứ gốm Chương V HSMT 76 cái
6 Kẹp hotline cho dây Cu25-70mm2 Chương V HSMT 18 Cái
7 Kẹp quai cho dây AC25-70mm2 Chương V HSMT 18 Cái
8 Cầu chì FCO-24kV-100A(CĐ Sứ gốm) Chương V HSMT 7 Bộ
9 Nắp chụp FCO (trên+dưới) Chương V HSMT 8 Bộ
10 Nắp chụp LBFCO (trên+dưới) Chương V HSMT 4 Bộ
11 Nắp chụp CSV Chương V HSMT 12 Bộ
12 Nắp chụp MBA phần cao thế Chương V HSMT 8 Bộ
T PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột MS-5B (đào đất thủ công) Chương V HSMT 10 Móng
2 Móng cột MS-5B (đào bằng máy) Chương V HSMT 8 Móng
3 Móng cột MS-5KB (đào đất thủ công) Chương V HSMT 1 Móng
4 Móng cột MS-5KB (đào bằng máy) Chương V HSMT 1 Móng
5 Tiếp địa TC4 -1,5 (đào thủ công) Chương V HSMT 20 Vị trí
6 Tiếp địa T4C -1,5 (đào bằng máy) Chương V HSMT 12 Vị trí
7 Tiếp địa T12C -1,5 (đào thủ công) Chương V HSMT 11 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.985E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình điện tối thểu trung áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->