Gói thầu: Gói thầu số 4-DN: Thi công Hệ thống dốc nước số 1 từ tầng +50 về đập ngăn đất đá số 5 chân bãi thải Bàng Nâu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662125-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 4-DN: Thi công Hệ thống dốc nước số 1 từ tầng +50 về đập ngăn đất đá số 5 chân bãi thải Bàng Nâu
Số hiệu KHLCNT 20210628493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Công ty CP than Cao Sơn-TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:17:00 đến ngày 2021-06-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,195,909,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58772937E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng hệ thống dốc nước, kênh thoát nước, bể thu nước.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: cấp IV.- Số lượng hợp đồng: 01 Hợp đồng;- Giá trị tối thiểu là: 1.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: - Hợp đồng thi công; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành>80% khối lượng công việc; - Hình thức: Tất cả các tài liệu trên đều phải được chứng thực nếu là bản chụp.+HóađơnGTGT:Saoybản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- Có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã từng chỉ huy 01 công trình tương tự gói thầu đang xét ,có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên.- Đã từng tham gia thi công giám sát 01 công trình tương tự gói thầu đang xét ,có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu >= 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe chuyển trộn chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyển trộn chở bê tông >= 6m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp đất mương thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành26,41100m³
2Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,93
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,89100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18,45100m³
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18,45100m³/km
B IHệ thống mương thoát nước
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,34
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành29,38
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành28,35
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,58100m³
5Vận chuyển 16 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,58100m³
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,18100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,58100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,02tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,51tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,06tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,74tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9,21
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21,34
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,19
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,3100m³
16Vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,3100m³
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,27100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,84100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,12tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,75tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,02tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,78tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành19,2
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành118,29
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành124,45
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,43100m³
27Vận chuyển 16 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,43100m³
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,87100m²
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,46100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,99tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,11tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,16tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,5tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,24tấn
35Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành59,54
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,88
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành44,7
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành52,25
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,97100m³
40Vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,97100m³
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,88100m²
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,91100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,61tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,02tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,11tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,89tấn
47Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành26,7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58772937E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng hệ thống dốc nước, kênh thoát nước, bể thu nước.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: cấp IV.- Số lượng hợp đồng: 01 Hợp đồng;- Giá trị tối thiểu là: 1.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: - Hợp đồng thi công; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành>80% khối lượng công việc; - Hình thức: Tất cả các tài liệu trên đều phải được chứng thực nếu là bản chụp.+HóađơnGTGT:Saoybản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- Có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã từng chỉ huy 01 công trình tương tự gói thầu đang xét ,có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên.- Đã từng tham gia thi công giám sát 01 công trình tương tự gói thầu đang xét ,có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Nhân viên kinh tế 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn2
2 Máy đào Máy đào dung tích gầu >= 1,25m32
3 Máy hàn điện Máy hàn điện công suất >= 23kW2
4 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tông >=50m3/h1
5 Xe chuyển trộn chở bê tông Xe chuyển trộn chở bê tông >= 6m32
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít1
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa dung tích >= 150 lít1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW1
10 Máy cắt uốn Máy cắt uốn công suất >= 5kW1
11 Đầm đất cầm tay Đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->