Gói thầu: Gói thầu số 4-DN: Thi công Hệ thống dốc nước số 1 từ tầng +50 về đập ngăn đất đá số 5 chân bãi thải Bàng Nâu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-DN: Thi công Hệ thống dốc nước số 1 từ tầng +50 về đập ngăn đất đá số 5 chân bãi thải Bàng Nâu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Công ty CP than Cao Sơn-TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 11:17:00 đến ngày 2021-06-29 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,195,909,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58772937E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng hệ thống dốc nước, kênh thoát nước, bể thu nước.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: cấp IV.- Số lượng hợp đồng: 01 Hợp đồng;- Giá trị tối thiểu là: 1.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: - Hợp đồng thi công; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành>80% khối lượng công việc; - Hình thức: Tất cả các tài liệu trên đều phải được chứng thực nếu là bản chụp.+HóađơnGTGT:Saoybản chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- Có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã từng chỉ huy 01 công trình tương tự gói thầu đang xét ,có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên.- Đã từng tham gia thi công giám sát 01 công trình tương tự gói thầu đang xét ,có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu >= 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông >=50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe chuyển trộn chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyển trộn chở bê tông >= 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp đất mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 26,41 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,93 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,89 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18,45 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18,45 | 100m³/km |
| B | IHệ thống mương thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,34 | m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 29,38 | m³ |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 28,35 | m³ |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,58 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển 16 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,58 | 100m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,58 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,51 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,74 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,21 | m³ |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 21,34 | m³ |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,19 | m³ |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,27 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,84 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,12 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,75 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,78 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 19,2 | m³ |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 118,29 | m³ |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 124,45 | m³ |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,43 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển 16 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,43 | 100m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,87 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,46 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,99 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,11 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,16 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,5 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,24 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 59,54 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,88 | m³ |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 44,7 | m³ |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 52,25 | m³ |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,97 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,97 | 100m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,88 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,91 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,61 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,11 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,89 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 26,7 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58772937E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng hệ thống dốc nước, kênh thoát nước, bể thu nước.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: cấp IV.- Số lượng hợp đồng: 01 Hợp đồng;- Giá trị tối thiểu là: 1.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: - Hợp đồng thi công; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành>80% khối lượng công việc; - Hình thức: Tất cả các tài liệu trên đều phải được chứng thực nếu là bản chụp.+HóađơnGTGT:Saoybản chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- Có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã từng chỉ huy 01 công trình tương tự gói thầu đang xét ,có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên.- Đã từng tham gia thi công giám sát 01 công trình tương tự gói thầu đang xét ,có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kinh tế | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu >= 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện công suất >= 23kW | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tông >=50m3/h | 1 |
| 5 | Xe chuyển trộn chở bê tông | Xe chuyển trộn chở bê tông >= 6m3 | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa dung tích >= 150 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn công suất >= 5kW | 1 |
| 11 | Đầm đất cầm tay | Đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi