Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661779-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210652439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:16:00 đến ngày 2021-06-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 961,647,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY
1 Dây tiếp địa ngọn cột F12(1m) Chương V HSMT 10 Bộ
2 Dây nối tiếp địa F12-10m Chương V HSMT 10 Bộ
3 Dây nối tiếp địa F12-12m Chương V HSMT 41 Bộ
4 Tiếp địa TC4 -1,5 Chương V HSMT 8 Bộ
5 Xà XN2F-22 Chương V HSMT 9 Bộ
6 Xà XN2CF-22 Chương V HSMT 2 Bộ
7 Xà XN1F-22 Chương V HSMT 1 Bộ
8 Ống nhựa HDPE F25-32 luồn dây TĐ Chương V HSMT 102 m
B PHẦN DÂY DẪN
1 Rải dây, lấy độ võng dây ACKP 95/16 mm2 độ cao>10m Chương V HSMT 4.407 m
2 Rải dây AC-95/16-XLPE(2,5-2,8)/HDPE(1,1ĐM) Chương V HSMT 4.782 m
3 Rải dây cáp bọc AC50/8/XLPE-HDPE(2,5-2,8) độ cao>10m Chương V HSMT 1.941 m
4 Rải dây Dây AC70/11-/XLPE-HDPE(2,5-2,8) độ cao >10m Chương V HSMT 1.095 m
C PHẦN SỨ
1 Lắp sứ RE24 CD600+ty trên cột tròn Chương V HSMT 87 Quả
2 Lắp chuỗi thủy tinh đỡ đơn 2 bát cả phụ kiện Chương V HSMT 18 Chuỗi
3 Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 3 bát cả phụ kiện Chương V HSMT 45 Chuỗi
4 Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 3 bát dùng giáp níu Chương V HSMT 67 chuỗi
5 Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 2x3 bát cả PK Chương V HSMT 6 Chuỗi
6 Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 2x3 bát dùng giáp níu Chương V HSMT 33 chuỗi
D PHẦN PHỤ KIỆN
1 Đầu cốt C-A 50-2 Chương V HSMT 6 Cái
2 Đầu cốt C-A 70-2 Chương V HSMT 24 Cái
3 Đầu cốt C-A 50-1 Chương V HSMT 36 cái
4 Đầu cốt C-A 70-1 Chương V HSMT 6 Cái
5 Đầu cốt ACSR-95-2 Chương V HSMT 18 Cái
6 Đầu cốt C-A 95-2 Chương V HSMT 12 Cái
7 Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 Chương V HSMT 387 Bộ
8 Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-240 Chương V HSMT 12 Bộ
9 Đai thép+khóa đai không gỉ Chương V HSMT 204 cai
E PHẦN THÁO THU HỒI
1 Hạ dây AC-50/8/XLPE(2,5-2,8)/HDPE độ cao >10m (1,1ĐM) Chương V HSMT 1.941 m
2 Hạ dây AC-70/11/XLPE(2,5-2,8)/HDPE độ cao >10m (1,1ĐM) Chương V HSMT 1.095 m
3 Hạ dây ACKP95 độ cao>10m Chương V HSMT 4.407 m
4 Hạ dây AC-95/16/XLPE(2,5-2,8)/HDPE độ cao >10m (1,1ĐM) Chương V HSMT 4.782 m
5 Tháo Xà néo các loại trên cột tròn Chương V HSMT 12 Bộ
6 Tháo Sứ RE24kV+ty trên cột tròn Chương V HSMT 87 Quả
7 Tháo Chuỗi đỡ thủy tinh 2 bát cả PK Chương V HSMT 18 chuỗi
8 Tháo Chuỗi néo đơn thủy tinh 3 bát cả PK Chương V HSMT 112 chuỗi
9 Tháo Chuỗi néo kép thủy tinh 2x3 bát cả PK Chương V HSMT 39 chuỗi
F PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại sứ đứng RE24-CD600+ty trên cột tròn Chương V HSMT 75 Quả
2 Tháo, lắp lại chuỗi néo thủy tinh Chương V HSMT 35 Chuỗi
3 Tháo, lắp lại chuỗi néo Polymer Chương V HSMT 3 Chuỗi
G PHẦN LẮP MỚI TB
1 Lắp đặt DCL 3 pha 24-35 kV ngoài trời Chương V HSMT 2 Bộ
H PHẦN THU HỒI TB
1 Tháo DCL 3 pha 22,35kV Chương V HSMT 3 Bộ
I PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA LẮP MỚI TBA
1 Tiếp địa T12C -1,5 Chương V HSMT 1 Bộ
J MUA SẮM MỚI VTTB PHẦN DZ
1 CDPT chém dọc 24kV-630A+phụ kiện Chương V HSMT 2 Bộ
2 Tý sứ 24kV Chương V HSMT 87 Cái
3 Sứ RE 24kV-CD600 Chương V HSMT 87 Quả
4 Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ đơn cả PK (2 bát) Chương V HSMT 18 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn cả PK ( 3bát) Chương V HSMT 45 Chuỗi
6 Lắp chuỗi cách điện thủy tinh néo kép cả PK (6 bát) Chương V HSMT 6 chuỗi
7 Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn ( 3bát) dùng giáp níu Chương V HSMT 67 Chuỗi
8 Lắp chuỗi cách điện thủy tinh néo kép (6 bát) dùng giáp níu Chương V HSMT 33 chuỗi
9 Giáp níu dây bọc ACD1880-BP, dài 1200mm, 18,5-21,6mm(70-95mm2) Chương V HSMT 38 cái
10 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite PTT1203-F, đường kính cáp 23,4-27,9mm (70-95mm2)-Sứ gốm Chương V HSMT 126 cái
K PHẦN XÂY DỰNG
1 Tiếp địa TC4 -1,5 (đào thủ công) Chương V HSMT 8 Vị trí
2 Tiếp địa T12C -1,5 (đào thủ công) Chương V HSMT 1 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.88E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình điện tối thểu trung áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->