Gói thầu: Sản phẩm, dịch vụ công ích: Nạo vét các tuyến cống, hầm ga thoát nước năm 2021 trên địa bàn quận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662171-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Sản phẩm, dịch vụ công ích: Nạo vét các tuyến cống, hầm ga thoát nước năm 2021 trên địa bàn quận
Số hiệu KHLCNT 20210662140
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Kiến thiết thị chính - Duy tu thoát nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:27:00 đến ngày 2021-06-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,010,759,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 10
2 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 20
3 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) Theo hồ sơ thiết kế m3 4,098
4 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 12
5 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 18
6 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) Theo hồ sơ thiết kế m3 3,937
7 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 12
8 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 24
9 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) Theo hồ sơ thiết kế m3 4,917
10 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 38
11 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 50
12 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) Theo hồ sơ thiết kế m3 21,531
13 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 11
14 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 15
15 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,964
16 Thay nắp đan hầm ga Theo hồ sơ thiết kế cái 1
17 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 12
18 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 20
19 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) Theo hồ sơ thiết kế m3 8,346
20 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 9
21 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 13
22 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,544
23 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 45
24 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 82
25 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) Theo hồ sơ thiết kế m3 33,869
26 Thay nắp đan hầm ga Theo hồ sơ thiết kế cái 1
27 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 8
28 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 8
29 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,04
30 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 28
31 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,33
32 Thay nắp đan hầm ga Theo hồ sơ thiết kế cái 1
33 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 18
34 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) Theo hồ sơ thiết kế cái 1,498
35 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 Theo hồ sơ thiết kế cái 12
36 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 20
37 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 7,909
38 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 Theo hồ sơ thiết kế cái 11
39 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế cái 25
40 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 9,699
41 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 Theo hồ sơ thiết kế cái 12
42 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,562
43 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 Theo hồ sơ thiết kế cái 15
44 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,702
45 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 Theo hồ sơ thiết kế cái 23
46 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,076
47 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 Theo hồ sơ thiết kế cái 16
48 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,749
49 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 22
50 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 45
51 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,6km (Phường Trung Mỹ Tây) Theo hồ sơ thiết kế m3 18,363
52 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 15
53 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 26
54 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,6km (Phường Trung Mỹ Tây) Theo hồ sơ thiết kế m3 10,8
55 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 9
56 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 14
57 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,6km (Phường Trung Mỹ Tây) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,707
58 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 5
59 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 7
60 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,6km (Phường Trung Mỹ Tây) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,377
61 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 46
62 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) Theo hồ sơ thiết kế m3 3,827
63 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 46
64 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 57
65 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) Theo hồ sơ thiết kế m3 24,768
66 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 39
67 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) Theo hồ sơ thiết kế m3 3,245
68 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 20
69 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 12
70 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,662
71 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 20
72 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,664
73 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 10
74 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,832
75 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 42
76 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) Theo hồ sơ thiết kế m3 3,494
77 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 94
78 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) Theo hồ sơ thiết kế m3 7,821
79 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=1000 Theo hồ sơ thiết kế 10m 55
80 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 Theo hồ sơ thiết kế cái 44
81 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) Theo hồ sơ thiết kế m3 59,788
82 Thay nắp đan hầm ga Theo hồ sơ thiết kế cái 3
83 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 26
84 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,163
85 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 60 x 60 (cống dọc D300) Theo hồ sơ thiết kế cái 8
86 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Theo hồ sơ thiết kế 10m 6
87 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,717
88 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 10
89 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 10
90 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,101
91 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 7
92 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 7
93 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,471
94 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 23
95 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 27
96 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 5,485
97 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 15
98 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 12
99 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,661
100 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 23
101 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 21
102 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 4,505
103 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 7
104 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 10,5
105 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,042
106 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 8
107 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 10,5
108 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,089
109 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 18
110 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 32
111 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 13,254
112 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 60 x 60 Theo hồ sơ thiết kế cái 4
113 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 11
114 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,879
115 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 14
116 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 24
117 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 9,982
118 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 10
119 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 35
120 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 6,547
121 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 10
122 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 12
123 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,791
124 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 8
125 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 10,5
126 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,089
127 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 15
128 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 37
129 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 6,743
130 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 18
131 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 1
132 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 30
133 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 5,824
134 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 14
135 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 13
136 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 3,287
137 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 5
138 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 5
139 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,05
140 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 12
141 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 10
142 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,194
143 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 5
144 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 7
145 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 25,5
146 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 4,98
147 Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 3
148 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 10
149 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) Theo hồ sơ thiết kế m3 3,515
150 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 Theo hồ sơ thiết kế cái 10
151 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,832
152 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 Theo hồ sơ thiết kế cái 35
153 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 Theo hồ sơ thiết kế 10m 90
154 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) Theo hồ sơ thiết kế m3 61,693
155 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 24
156 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,997
157 Thay nắp đan hầm ga Theo hồ sơ thiết kế cái 11
158 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 28
159 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 16
160 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,642
161 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 24
162 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 34
163 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) Theo hồ sơ thiết kế m3 3,952
164 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 32
165 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,662
166 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 11
167 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,915
168 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 15
169 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 21
170 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) Theo hồ sơ thiết kế m3 8,963
171 Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 100cm Theo hồ sơ thiết kế cái 260
172 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) Theo hồ sơ thiết kế m3 15,886
173 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 29
174 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 9
175 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,106
176 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 10
177 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,72
178 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 10
179 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,832
180 Thay nắp đan hầm ga Theo hồ sơ thiết kế cái 10
181 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 18
182 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,842
183 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 22
184 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,03
185 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 20
186 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,936
187 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 20
188 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,664
189 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 10
190 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,468
191 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 Theo hồ sơ thiết kế cái 201
192 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 28,3km (Phường Tân Chánh Hiệp) Theo hồ sơ thiết kế m3 16,723
193 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 18
194 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 28,3km (Phường Tân Chánh Hiệp) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,498
195 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 12
196 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 28,3km (Phường Tân Chánh Hiệp) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,562
197 Thay nắp đan hầm ga Theo hồ sơ thiết kế cái 9
198 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 Theo hồ sơ thiết kế cái 8
199 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 6
200 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,87
201 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 16
202 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 40
203 Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 100cm Theo hồ sơ thiết kế cái 16
204 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) Theo hồ sơ thiết kế m3 17,004
205 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) Theo hồ sơ thiết kế cái 27
206 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10m 100
207 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) Theo hồ sơ thiết kế m3 38,984
208 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 3
209 Vận chuyển bùn đổ bỏ bằng cơ giới cự ly 29,5km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,25
210 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 12
211 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 11
212 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 45
213 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) Theo hồ sơ thiết kế m3 8,861
214 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 12
215 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 20
216 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) Theo hồ sơ thiết kế m3 3,827
217 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 18
218 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 40
219 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) Theo hồ sơ thiết kế m3 7,374
220 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 6
221 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 10
222 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,132
223 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 45
224 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 43
225 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) Theo hồ sơ thiết kế m3 10,765
226 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 20
227 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 30
228 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) Theo hồ sơ thiết kế m3 5,834
229 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 18
230 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 25
231 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) Theo hồ sơ thiết kế m3 5,58
232 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) Theo hồ sơ thiết kế cái 30
233 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10m 48
234 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) Theo hồ sơ thiết kế m3 10,333
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.803.227.989 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.020.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.803.227.989 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga ≥ 12.630.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.630.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->