Gói thầu: Sản phẩm, dịch vụ công ích: Nạo vét các tuyến cống, hầm ga thoát nước năm 2021 trên địa bàn quận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Sản phẩm, dịch vụ công ích: Nạo vét các tuyến cống, hầm ga thoát nước năm 2021 trên địa bàn quận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662140 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Kiến thiết thị chính - Duy tu thoát nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 11:27:00 đến ngày 2021-06-29 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,010,759,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 2 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 20 | |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,098 | |
| 4 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 5 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 18 | |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,937 | |
| 7 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 8 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 24 | |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,917 | |
| 10 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 38 | |
| 11 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 50 | |
| 12 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 21,531 | |
| 13 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 11 | |
| 14 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 15 | |
| 15 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,964 | |
| 16 | Thay nắp đan hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 17 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 18 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 20 | |
| 19 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,346 | |
| 20 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 9 | |
| 21 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 13 | |
| 22 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,544 | |
| 23 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 45 | |
| 24 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 82 | |
| 25 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 33,869 | |
| 26 | Thay nắp đan hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 27 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 28 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 29 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,04 | |
| 30 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 28 | |
| 31 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,33 | |
| 32 | Thay nắp đan hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 33 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 18 | |
| 34 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23km (Phường Tân Thới Nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1,498 | |
| 35 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 36 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 20 | |
| 37 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 7,909 | |
| 38 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 11 | |
| 39 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 25 | |
| 40 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 9,699 | |
| 41 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 42 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,562 | |
| 43 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 15 | |
| 44 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,702 | |
| 45 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 23 | |
| 46 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,076 | |
| 47 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 16 | |
| 48 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,4km (Phường Đông Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,749 | |
| 49 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 22 | |
| 50 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 45 | |
| 51 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,6km (Phường Trung Mỹ Tây) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 18,363 | |
| 52 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 15 | |
| 53 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 26 | |
| 54 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,6km (Phường Trung Mỹ Tây) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 10,8 | |
| 55 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 9 | |
| 56 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 14 | |
| 57 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,6km (Phường Trung Mỹ Tây) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,707 | |
| 58 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 59 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 7 | |
| 60 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 24,6km (Phường Trung Mỹ Tây) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,377 | |
| 61 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 46 | |
| 62 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,827 | |
| 63 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 46 | |
| 64 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 57 | |
| 65 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 24,768 | |
| 66 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 39 | |
| 67 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,245 | |
| 68 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 69 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 70 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,662 | |
| 71 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 72 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,664 | |
| 73 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 74 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,832 | |
| 75 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 42 | |
| 76 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,494 | |
| 77 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 94 | |
| 78 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 7,821 | |
| 79 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 55 | |
| 80 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 44 | |
| 81 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 59,788 | |
| 82 | Thay nắp đan hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 83 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 26 | |
| 84 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,7km (Phường Hiệp Thành) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,163 | |
| 85 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 60 x 60 (cống dọc D300) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 86 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 6 | |
| 87 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,717 | |
| 88 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 89 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 10 | |
| 90 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,101 | |
| 91 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 7 | |
| 92 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 7 | |
| 93 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,471 | |
| 94 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 23 | |
| 95 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 27 | |
| 96 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,485 | |
| 97 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 15 | |
| 98 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 12 | |
| 99 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,661 | |
| 100 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 23 | |
| 101 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 21 | |
| 102 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,505 | |
| 103 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 7 | |
| 104 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 10,5 | |
| 105 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,042 | |
| 106 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 107 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 10,5 | |
| 108 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,089 | |
| 109 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 18 | |
| 110 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 32 | |
| 111 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 13,254 | |
| 112 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 60 x 60 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 113 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 11 | |
| 114 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,879 | |
| 115 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 14 | |
| 116 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 24 | |
| 117 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 9,982 | |
| 118 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 119 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 35 | |
| 120 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6,547 | |
| 121 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 122 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 12 | |
| 123 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,791 | |
| 124 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 125 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 10,5 | |
| 126 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,089 | |
| 127 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 15 | |
| 128 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 37 | |
| 129 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6,743 | |
| 130 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 18 | |
| 131 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 132 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 30 | |
| 133 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,824 | |
| 134 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 14 | |
| 135 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 13 | |
| 136 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,287 | |
| 137 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 138 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 5 | |
| 139 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,05 | |
| 140 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 141 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 10 | |
| 142 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,194 | |
| 143 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 144 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 7 | |
| 145 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 25,5 | |
| 146 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,98 | |
| 147 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công- Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 148 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 10 | |
| 149 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 23,6km (Phường Tân Hưng Thuận) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,515 | |
| 150 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 151 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,832 | |
| 152 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 35 | |
| 153 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 90 | |
| 154 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 61,693 | |
| 155 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 24 | |
| 156 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,997 | |
| 157 | Thay nắp đan hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 11 | |
| 158 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 28 | |
| 159 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 16 | |
| 160 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,642 | |
| 161 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 24 | |
| 162 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 34 | |
| 163 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,952 | |
| 164 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 32 | |
| 165 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,662 | |
| 166 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 11 | |
| 167 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,915 | |
| 168 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 15 | |
| 169 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 21 | |
| 170 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29km (Phường Tân Thới Hiệp) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,963 | |
| 171 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 100cm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 260 | |
| 172 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 15,886 | |
| 173 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 29 | |
| 174 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 9 | |
| 175 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,106 | |
| 176 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 177 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,72 | |
| 178 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 179 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,832 | |
| 180 | Thay nắp đan hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 181 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 18 | |
| 182 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,842 | |
| 183 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 22 | |
| 184 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,03 | |
| 185 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 186 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,936 | |
| 187 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 188 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,664 | |
| 189 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 190 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,6km (Phường Thới An) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,468 | |
| 191 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 201 | |
| 192 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 28,3km (Phường Tân Chánh Hiệp) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 16,723 | |
| 193 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 18 | |
| 194 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 28,3km (Phường Tân Chánh Hiệp) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,498 | |
| 195 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 196 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 28,3km (Phường Tân Chánh Hiệp) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,562 | |
| 197 | Thay nắp đan hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 9 | |
| 198 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 199 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 6 | |
| 200 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,87 | |
| 201 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 16 | |
| 202 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 40 | |
| 203 | Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 100cm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 16 | |
| 204 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 17,004 | |
| 205 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D600) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 27 | |
| 206 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 100 | |
| 207 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 38,984 | |
| 208 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 209 | Vận chuyển bùn đổ bỏ bằng cơ giới cự ly 29,5km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,25 | |
| 210 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 211 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 11 | |
| 212 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 45 | |
| 213 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,861 | |
| 214 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 215 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 20 | |
| 216 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Xuân) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,827 | |
| 217 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 18 | |
| 218 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 40 | |
| 219 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 7,374 | |
| 220 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 221 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 10 | |
| 222 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,132 | |
| 223 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 45 | |
| 224 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 43 | |
| 225 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 10,765 | |
| 226 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 75 x 75 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 227 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 30 | |
| 228 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,834 | |
| 229 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 18 | |
| 230 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 25 | |
| 231 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,58 | |
| 232 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga có nắp kích thước 90 x 90 (cống dọc D400) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 30 | |
| 233 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 48 | |
| 234 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly 29,5km (Phường Thạnh Lộc) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 10,333 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.02E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.803.227.989 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.020.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.803.227.989 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công nạo vét tuyến cống, hầm ga ≥ 12.630.000.000 VND.
(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).
Ghi chú:
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.
- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.
Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.630.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi