Gói thầu: XL01.2021: Sửa chữa trung tâm đào tạo 24 Hai Bà Trưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651214-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên
Tên gói thầu XL01.2021: Sửa chữa trung tâm đào tạo 24 Hai Bà Trưng
Số hiệu KHLCNT 20210559925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:40:00 đến ngày 2021-06-29 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,744,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa trung tâm đào tạo
1 Tháo dỡ vách ngăn gỗ Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m2
2 Tháo dỡ trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,93 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong tầng hầm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 276,44 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,75 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,932 1m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,225 1m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,04 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,9485 m3
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m2
12 Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9065 m3
13 Phá lớp gạch ốp tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,75 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,465 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,465 1m2
16 Phá dỡ nền gạch vệ sinh Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,9175 m2
17 Phá dỡ nền gạch 50x50 hiện trạng Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 224,3675 m2
18 Phá dỡ nền đá hiện trạng Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,36 m2
19 Tháo dỡ trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172,24 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong tầng 1 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 537,457 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,04 m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161,2371 1m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,112 1m2
24 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
26 Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,344 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
28 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 1m2
29 Phá dỡ nền gạch 50x50 hiện trạng tầng 2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 286,93 m2
30 Tháo dỡ trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 234,705 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong tầng 2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 580,97 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,585 m2
33 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,291 1m2
34 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,1755 1m2
35 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m2
36 Phá dỡ nền gạch 50x50 hiện trạng tầng 3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,21 m2
37 Tháo dỡ trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,14 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong tầng 3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 519,315 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 256,675 m2
40 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,7945 1m2
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,0025 1m2
42 SXLD cửa đi thủy lực bản lề sàn, kính cường lực 12mm, lắp đầy đủ phụ kiện, kẹp kính, tay nắm, ổ khóa sàn, bản lề sàn, nẹp kính nhôm liên kết với tường, cột, nền, trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,8025 m2
43 SXLD vách khung sắt, mặt ngoài ốp tấm cemboar, bả matic, sơn nước Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,1952 m2
44 SXLD cửa đi nhôm xingfa, 4 cánh mở quay, lắp đầy đủ phụ kiện, kính cường lực 8mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,64 m2
45 SXLD cửa đi nhôm xingfa, 2 cánh mở quay, lắp đầy đủ phụ kiện, kính cường lực 8mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m2
46 SXLD cửa đi nhôm xingfa, 1 cánh mở quay, lắp đầy đủ phụ kiện, kính cường lực 8mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,44 m2
47 SXLD cửa sổ nhôm xingfa, cánh mở lùa, lắp đầy đủ phụ kiện, kính cường lực 8mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,44 m2
48 SXLD hoa sắt cửa Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m2
49 SXLD vách tiêu âm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160,48 m2
50 SXLD cửa sắt cuốn, lắp đầy đủ trục quay, bình lưu điện, điều khiển, mô tơ kéo Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 m2
51 Gia công hệ khung thép đỡ sân khấu Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2534 tấn
52 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đở sân khấu Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2534 tấn
53 Lát nền gỗ ván ép công nghiệp dày 36mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,186 1m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,9175 1m2
55 Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,9175 1m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 632,2435 1m2
57 Lát đá bậc tam cấp, mặt bếp Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,82 m2
58 Lát gạch thảm 3D sảnh tầng 3 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m2
59 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 867,54 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 867,54 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 867,54 m2
62 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.052,087 1m2
63 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 495,05 1m2
64 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt đứng chính Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 288,135 m2
65 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,2285 1m2
66 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,666 100m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 288,135 1m2
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,875 m2
69 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,93 m2
70 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,93 1m2
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,554 m2
72 Trám đá mài nền, bậc cấp cầu thang Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,607 m2
73 Vệ sinh trên bề mặt tay vịn inox, đá ốp Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 642,89 m2
74 SXLD cánh cửa tủ bếpgỗ công nghiệp MFC phủ acrylic chống ẩm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m2 cấu kiện
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
83 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
87 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh xí Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
89 Lắp đặt gương soi Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
90 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
91 Lắp đặt gra thu nước inox 200x200 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
99 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cực Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
101 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
102 Lắp đặt các loại đèn treo tưởng 3 ống trang trí 9w Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
103 Lắp đặt đèn led panel 300x1200 40w âm trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250 12w Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47 bộ
105 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
106 Lắp đặt dây đèn led 14w Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66 m
107 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
108 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường (Định mức vật liệu đã bao gồm ống các loại và dây điện), loại 1,5HP Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 máy
109 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường (Định mức vật liệu đã bao gồm ống các loại và dây điện), loại 2,0HP Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 máy
110 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường (Định mức vật liệu đã bao gồm ống các loại và dây điện), loại 2,5HP Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 máy
111 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 900 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
117 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,885 m2
118 Gia công cửa song sắt Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,965 m2
119 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,36 m2
120 Trát tường, trụ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,254 m2
121 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, trụ Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,18 1m2
122 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,36 1m2
123 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,9192 m3
124 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,9192 m3
125 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,9192 m3
B Thiết bị âm thanh hội trường
1 Loa WHARFEDALE TYPHON- AX12- BT hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp
2 Loa sub WHARFEDALE AX15B hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Bàn trộn tín hiệu analog SOUNDCRAFT hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Dây loa SOMMER hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
5 Dây jack kết nối máy Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Chi phí lắp đặt Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
7 Bộ điểu khiển trung tâm JTS C800-CE hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Hộp chủ tịch kèm cần dài 18'' JTS C800-DL hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Hộp đại biểu kèm cần dài 18'' JTS C800-DE hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
10 Dây cáp hội thảo 10m Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
11 Dây cáp hội thảo 5m Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 sợi
12 Tăng âm liền mixer 60W Toa A-260DU hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Loa hộp có công suất 30W Soundking Control-252T hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Dây loa Soundking SPM-255 Pro hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
15 Dây jack kết nối máy Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Tủ máy 80cm cho mixer 12U-MX hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Chi phí lắp đặt Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
C Thiết bị màn hình Led P3
1 Màn hình Led P3 - Full color indoor Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m2
2 Bộ xử lý hình ảnh Processor VP1000 bao gồm 2 card phát Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Tấm module dự phòng Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
4 Nguồn 5V - 70A dự phòng Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
5 Card Nhận dự phòng Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 chiếc
6 Laptop Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Nhân sự thi công, bàn giao kỹ thuật Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
D Thiết bị máy lạnh
1 Máy lạnh 1,5HP Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Máy lạnh 2.0HP Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Máy lạnh 2,5HP Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
E Sửa chữa thang máy
1 Tủ điện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Bộ biến tần đầu cửa Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Cáp tải thang máy phi 12 Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
4 Butông cabin butông tầng và nút nhấn Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Thiết bị dây điện bo mạch hiện thị Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.616224E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.123244E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô và cấp công trình bao gồm: + Quy mô: Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng hoặc xây dựng mới công trình dân dụng. + Cấp công trình: Sửa chữa, cải tạo hoặc Cấp III. - Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng). 1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.905.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.862.715.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->