Gói thầu: XL01.2021: Sửa chữa trung tâm đào tạo 24 Hai Bà Trưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | XL01.2021: Sửa chữa trung tâm đào tạo 24 Hai Bà Trưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 11:40:00 đến ngày 2021-06-29 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,744,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa trung tâm đào tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,93 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong tầng hầm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,75 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,932 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,225 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9485 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9065 | m3 |
| 13 | Phá lớp gạch ốp tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,75 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,465 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,465 | 1m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9175 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch 50x50 hiện trạng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,3675 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền đá hiện trạng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,24 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong tầng 1 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 537,457 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,04 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,2371 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,112 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | 1m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch 50x50 hiện trạng tầng 2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,93 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,705 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong tầng 2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580,97 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,585 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,291 | 1m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1755 | 1m2 |
| 35 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch 50x50 hiện trạng tầng 3 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,21 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,14 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong tầng 3 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 519,315 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,675 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,7945 | 1m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,0025 | 1m2 |
| 42 | SXLD cửa đi thủy lực bản lề sàn, kính cường lực 12mm, lắp đầy đủ phụ kiện, kẹp kính, tay nắm, ổ khóa sàn, bản lề sàn, nẹp kính nhôm liên kết với tường, cột, nền, trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8025 | m2 |
| 43 | SXLD vách khung sắt, mặt ngoài ốp tấm cemboar, bả matic, sơn nước | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1952 | m2 |
| 44 | SXLD cửa đi nhôm xingfa, 4 cánh mở quay, lắp đầy đủ phụ kiện, kính cường lực 8mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi nhôm xingfa, 2 cánh mở quay, lắp đầy đủ phụ kiện, kính cường lực 8mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi nhôm xingfa, 1 cánh mở quay, lắp đầy đủ phụ kiện, kính cường lực 8mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,44 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa, cánh mở lùa, lắp đầy đủ phụ kiện, kính cường lực 8mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,44 | m2 |
| 48 | SXLD hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 49 | SXLD vách tiêu âm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,48 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sắt cuốn, lắp đầy đủ trục quay, bình lưu điện, điều khiển, mô tơ kéo | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 51 | Gia công hệ khung thép đỡ sân khấu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đở sân khấu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | tấn |
| 53 | Lát nền gỗ ván ép công nghiệp dày 36mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,186 | 1m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9175 | 1m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9175 | 1m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 632,2435 | 1m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, mặt bếp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 58 | Lát gạch thảm 3D sảnh tầng 3 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 59 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 867,54 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 867,54 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 867,54 | m2 |
| 62 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.052,087 | 1m2 |
| 63 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 495,05 | 1m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt đứng chính | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,135 | m2 |
| 65 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2285 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,666 | 100m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,135 | 1m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,93 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,93 | 1m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,554 | m2 |
| 72 | Trám đá mài nền, bậc cấp cầu thang | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,607 | m2 |
| 73 | Vệ sinh trên bề mặt tay vịn inox, đá ốp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 642,89 | m2 |
| 74 | SXLD cánh cửa tủ bếpgỗ công nghiệp MFC phủ acrylic chống ẩm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m2 cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh xí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt gra thu nước inox 200x200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cực | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn treo tưởng 3 ống trang trí 9w | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200 40w âm trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250 12w | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây đèn led 14w | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường (Định mức vật liệu đã bao gồm ống các loại và dây điện), loại 1,5HP | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường (Định mức vật liệu đã bao gồm ống các loại và dây điện), loại 2,0HP | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường (Định mức vật liệu đã bao gồm ống các loại và dây điện), loại 2,5HP | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 117 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,885 | m2 |
| 118 | Gia công cửa song sắt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,965 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,36 | m2 |
| 120 | Trát tường, trụ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,254 | m2 |
| 121 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, trụ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,18 | 1m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,36 | 1m2 |
| 123 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9192 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9192 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9192 | m3 |
| B | Thiết bị âm thanh hội trường | |||
| 1 | Loa WHARFEDALE TYPHON- AX12- BT hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp |
| 2 | Loa sub WHARFEDALE AX15B hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bàn trộn tín hiệu analog SOUNDCRAFT hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Dây loa SOMMER hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Dây jack kết nối máy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Chi phí lắp đặt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 7 | Bộ điểu khiển trung tâm JTS C800-CE hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Hộp chủ tịch kèm cần dài 18'' JTS C800-DL hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hộp đại biểu kèm cần dài 18'' JTS C800-DE hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Dây cáp hội thảo 10m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 11 | Dây cáp hội thảo 5m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 12 | Tăng âm liền mixer 60W Toa A-260DU hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Loa hộp có công suất 30W Soundking Control-252T hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Dây loa Soundking SPM-255 Pro hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Dây jack kết nối máy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tủ máy 80cm cho mixer 12U-MX hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Chi phí lắp đặt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| C | Thiết bị màn hình Led P3 | |||
| 1 | Màn hình Led P3 - Full color indoor | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh Processor VP1000 bao gồm 2 card phát | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tấm module dự phòng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Nguồn 5V - 70A dự phòng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Card Nhận dự phòng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 6 | Laptop | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Nhân sự thi công, bàn giao kỹ thuật | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| D | Thiết bị máy lạnh | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5HP | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 2.0HP | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 2,5HP | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| E | Sửa chữa thang máy | |||
| 1 | Tủ điện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Bộ biến tần đầu cửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cáp tải thang máy phi 12 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 4 | Butông cabin butông tầng và nút nhấn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị dây điện bo mạch hiện thị | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.616224E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.123244E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô và cấp công trình bao gồm: + Quy mô: Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng hoặc xây dựng mới công trình dân dụng. + Cấp công trình: Sửa chữa, cải tạo hoặc Cấp III. - Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng). 1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.905.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.862.715.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi